Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 25.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
82 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) (7510203A) (Xem) 24.90 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
83 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 24.88 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
84 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 24.87 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
85 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216) (Xem) 24.85 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
86 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216) (Xem) 24.75 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
87 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7510303) (Xem) 24.60 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
88 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (7520216) (Xem) 24.60 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
89 Quản lý năng lượng (EM1) (Xem) 24.56 D01 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
90 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) (7510301A) (Xem) 24.55 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
91 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 24.44 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
92 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (GTADCCN2) (Xem) 24.25 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
93 Kỹ thuật Điện (7520201) (Xem) 24.24 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
94 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 24.15 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
95 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 24.00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
96 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 24.00 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
97 Điện tự động cảng hàng không (7510303A) (Xem) 24.00 Học viện Hàng không Việt Nam (Xem) TP HCM
98 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.81 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
99 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.75 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
100 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 23.60 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ