Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
101 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) (7510302N) (Xem) 23.55 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
102 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) (TLA124) (Xem) 23.50 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
103 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA) (7510303C) (Xem) 23.50 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
104 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.48 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
105 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử (HVN04) (Xem) 23.30 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
106 Kỹ thuật điện (TLA112) (Xem) 23.26 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
107 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 23.06 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
108 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 23.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
109 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông (7520207VM) (Xem) 23.00 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
110 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA) (7510203C) (Xem) 22.52 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
111 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 22.49 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
112 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA) (7510203C) (Xem) 22.02 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
113 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 22.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
114 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) (7520216C) (Xem) 22.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
115 Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (7510302A) (Xem) 22.00 Học viện Hàng không Việt Nam (Xem) TP HCM
116 Tự động hóa (7510303) (Xem) 21.00 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
117 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo (7520201) (Xem) 20.50 Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
118 Kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 20.50 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
119 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử (HVN04) (Xem) 20.30 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
120 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 20.00 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội