Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Lịch sử (7229010) (Xem) 25.48 C00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
22 Quản lý công (7340403) (Xem) 25.37 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
23 Ngành Công tác xã hội (7760101) (Xem) 25.35 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
24 Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Công tác tư tưởng - văn hóa (533) (Xem) 25.33 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
25 Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Tư tưởng Hồ Chí Minh (533) (Xem) 25.32 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
26 Ngành Chính trị học, chương trình đào tạo Chính trị phát triển (531) (Xem) 25.31 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
27 Công tác xã hội (QHX03) (Xem) 25.17 C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
28 Tổ chức hoạt động nghệ thuật (7229042C) (Xem) 25.15 C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X78 Đại học Văn hóa Hà Nội (Xem) Hà Nội
29 Chính trị học (7310201) (Xem) 25.10 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
30 Ngành Lịch sử, chương trình đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (7229010) (Xem) 25.10 C19 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
31 Ngành Lịch sử, chương trình đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (7229010) (Xem) 25.10 A07 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
32 Ngành Lịch sử, chương trình đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (7229010) (Xem) 25.10 D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
33 Ngành Quản lý nhà nước (532) (Xem) 25.09 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
34 Công tác xã hội (7760101) (Xem) 25.00 D01 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
35 Tâm lý học (QHX21) (Xem) 25.00 D09 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
36 Tâm lý học (QHX21) (Xem) 25.00 D10 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
37 Tâm lý học (QHX21) (Xem) 25.00 D11 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
38 Tâm lý học (QHX21) (Xem) 25.00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
39 Quản lý di sản văn hóa (7229042B) (Xem) 25.00 C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X78 Đại học Văn hóa Hà Nội (Xem) Hà Nội
40 Tâm lý học (QHX21) (Xem) 25.00 D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội