Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.00 A00,B00,D01,D15 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
2 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 A00,D07 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) (Xem) Đà Nẵng
3 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) (Xem) Đà Nẵng
4 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.75 A00,A01,B00,D07 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ
5 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 A00,B00,D08 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS) (Xem) Đà Nẵng
6 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 B00,C04,D01,D10 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT) (Xem) Huế
7 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 B00,C04,D01,D15 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT) (Xem) Huế
8 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A01,B00,C00,D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN) (Xem) Thái Nguyên
9 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Bắc (TTB) (Xem) Sơn La
10 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Thủ Dầu Một (TDM) (Xem) Bình Dương
11 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Vinh (TDV) (Xem) Nghệ An
12 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 B00,D01,D08,D10 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ) (Xem) Thái Nguyên
13 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,B00,C02,D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP) (Xem) Lào Cai
14 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (QSA) (Xem) An Giang
15 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,A02 Đại học Tây Bắc (TTB) (Xem) Sơn La
16 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tây Đô (DTD) (Xem) Cần Thơ
17 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,C15,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (LNS) (Xem) Đồng Nai
18 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A16,B00,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (LNH) (Xem) Hà Nội
19 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) (Xem) TP HCM
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A00,C00,C20,D66 Đại học Hồng Đức (HDT) (Xem) Thanh Hóa