Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Công nghệ Sinh - Hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Sinh hoc (7420101) (Xem) 20.75 A02,B08 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
42 Sinh hoc (7420101) (Xem) 20.75 A02,B00,B08 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
43 Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) 20.50 A00,A01,B00,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
44 Công nghệ sinh học (7420201C) (Xem) 20.00 A01,D07,D08 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
45 Hóa học (7440112) (Xem) 20.00 A00,B00,D07 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
46 Hóa học (7440112) (Xem) 20.00 B00,D07 Đại học Sư Phạm TP HCM (Xem) TP HCM
47 Hóa học (7440112) (Xem) 19.75 A00,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
48 Hóa học (7440112) (Xem) 19.75 A00,B00,C02,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
49 Ngành Kỹ thuật môi trường (7520320) (Xem) 19.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
50 Sinh học (7420101B) (Xem) 19.00 B00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
51 Kỹ thuật hóa học (7520301) (Xem) 19.00 A00,B00,D07 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
52 Sinh học ứng dụng (7420203) (Xem) 18.75 A00,A01,B00,D08 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
53 Sinh học ứng dụng (7420203) (Xem) 18.75 A00,A01,B00,B08 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
54 Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) 18.50 A00,A02,B00,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
55 Công nghệ kỹ thuật hoá học (7510401) (Xem) 18.00 A00,B00,C02,D07 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
56 Ngành Kỹ thuật môi trường (7520320) (Xem) 18.00 A00,A01,B00 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
57 Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406C) (Xem) 18.00 A00,B00,D07,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
58 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (7510406) (Xem) 18.00 A00,B00,D07,D08 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
59 Công nghệ kỹ thuật hoá học (7510401) (Xem) 18.00 A00,B00,D07,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
60 Ngành Kỹ thuật môi trường (7520320) (Xem) 18.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM