Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 19.50 A00,A01,B00,D01 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
62 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
63 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 19.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
64 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.00 A00,A01,C01 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
65 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.00 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) (Xem) TP HCM
66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.00 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
67 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 19.00 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
68 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 19.00 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
69 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
70 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (7510301C) (Xem) 18.00 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
71 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (Xem) Vĩnh Long
72 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 17.99 A00,A01,C01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
73 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 17.99 A00,A01,C01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
74 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 17.99 A01,C01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
75 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 17.99 A01,C01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
76 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203C) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
77 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (F7520201) (Xem) 17.00 A00,A01,C01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
78 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 16.50 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
79 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
80 Kỹ thuật điện (7520201) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM