Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Kế toán (7340301) (Xem) 19.25 A00,A01,D01,D10 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
42 Kế toán (CT chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 18.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
43 Kế toán (CT chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 18.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
44 Kế toán (CT chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 18.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
45 Kế toán (7340301) (Xem) 18.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
46 Kế toán (7340301) (Xem) 18.50 A01,D01,D07,D11 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
47 Kế toán (7340301) (Xem) 18.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
48 Kế toán (7340301) (Xem) 18.50 D01,D07,D11 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
49 Kế toán (7340301) (Xem) 18.50 A01,D01,D90 Đại học Tiền Giang (Xem) Tiền Giang
50 Kế toán (7340301) (Xem) 18.25 A00,A01,C15,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
51 Kế toán (7340301) (Xem) 18.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
52 Kế toán (7340301) (Xem) 18.00 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
53 Kế toán (CT chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 17.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
54 Kế toán (7340301) (Xem) 17.50 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
55 Kế toán (7340301) (Xem) 17.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
56 Kế toán (7340301) (Xem) 17.25 A01,D01,D03 Đại học Thăng Long (Xem) Hà Nội
57 Kế toán (7340301) (Xem) 17.25 A00,A01,D01,D03 Đại học Thăng Long (Xem) Hà Nội
58 Kế toán (7340301) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
59 Kế toán (7340301) (Xem) 17.00 A00,A08,C03,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
60 Kế toán (7340301) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM