Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 23.25 D01,D14,D15 Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế (Xem) Huế
62 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 23.25 A00,A01,D01 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
63 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 23.25 B00,D08 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
64 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 23.25 A01,D01 Đại học Sư Phạm TP HCM (Xem) TP HCM
65 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 23.25 A00,B00,D07,D24 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
66 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 23.00 A00,A01,D07,D90 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
67 Sư phạm Ngữ văn (7140217) (Xem) 23.00 C00,D14,D15 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
68 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 23.00 C00,D01,D08,D10 Đại học Sư Phạm - Đại học Huế (Xem) Huế
69 Giáo dục Đặc biệt (7140203D) (Xem) 23.00 D01 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
70 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 23.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
71 Giáo dục Đặc biệt (7140203D) (Xem) 23.00 D01,D02,D03 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
72 Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT) (7140211A) (Xem) 23.00 A00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
73 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 22.75 A00,A16,C00,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
74 Giáo dục Công dân (7140204) (Xem) 22.75 C00,C19,D14,D15 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
75 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 22.75 A00,A01,C00,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
76 Giáo dục Công dân (7140204) (Xem) 22.75 C00,C19,D15 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
77 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 22.50 D01,D72,D96 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
78 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 22.50 A00,A01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
79 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 22.50 D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
80 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 22.50 M02 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM