Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 19.75 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
62 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) (7510605) (Xem) 19.03 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
63 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) TP HCM
64 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
65 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
66 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
67 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
68 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
69 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.00 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
70 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
71 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
72 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
73 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 17.08 Đại học Công đoàn (Xem) Hà Nội
74 Quản lý và phát triển du lịch (HVN21) (Xem) 17.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
75 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
76 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
77 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
78 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
79 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 16.21 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
80 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.21 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM