Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 16.00 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
82 Kinh doanh quốc tế TA (7340120) (Xem) 16.00 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
83 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) TP HCM
84 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
85 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
86 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
87 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
88 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
89 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
90 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
91 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
92 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 11.07 Đại học Công đoàn (Xem) Hà Nội
93 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 5.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
94 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 5.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
95 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 2.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
96 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 2.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM