Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
42 Thương mại quốc tế (7340120) (Xem) 24.00 Học viện Hàng không Việt Nam (Xem) TP HCM
43 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
44 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.75 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
45 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.56 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
46 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 23.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
47 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 23.50 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.25 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
49 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 23.14 D01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
50 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.00 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
51 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 22.99 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
52 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TM06) (Xem) 22.50 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội
53 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 22.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
54 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM11) (Xem) 21.75 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội
55 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
56 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.24 Đại học Công đoàn (Xem) Hà Nội
57 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.10 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
58 Quản lý và phát triển du lịch (HVN21) (Xem) 20.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
59 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
60 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 20.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM