Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.00 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
82 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.00 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
83 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 16.50 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
84 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.21 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
85 Khoa học môi trường (HVN16) (Xem) 16.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
86 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường (HVN15) (Xem) 16.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
87 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường (XDA13) (Xem) 16.00 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
88 Quản lý tài nguyên và môi trường TA (7850101) (Xem) 16.00 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
89 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.56 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
90 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.50 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
91 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.10 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
92 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
93 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 15.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
94 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
95 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh
96 Quản lý biển (7850199) (Xem) 15.00 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
97 Quản lý tài nguyên nước (7850198) (Xem) 15.00 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
98 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
99 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
100 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long