| 41 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (EV2) (Xem) |
22.63 |
A00 |
Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 42 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn (QHT82) (Xem) |
22.52 |
|
Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 43 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
22.44 |
B00 |
Đại học Sài Gòn (Xem) |
TP HCM |
| 44 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
22.30 |
|
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 45 |
Quản lý đất đai (QHT12) (Xem) |
22.25 |
|
Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 46 |
Khoa học môi trường (QHT13) (Xem) |
22.23 |
|
Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 47 |
Tài nguyên và môi trường nước (QHT92) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 48 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 49 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
21.60 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 50 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
21.55 |
A00 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 51 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
21.50 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (Xem) |
|
| 52 |
Công nghệ và quản lý môi trường (GTADCMN2) (Xem) |
21.50 |
|
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) |
Hà Nội |
| 53 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
21.50 |
A00 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 54 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
21.40 |
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) |
Thanh Hóa |
| 55 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
21.20 |
C01 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 56 |
Kiến trúc (7580101) (Xem) |
21.00 |
|
Đại học Mở Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 57 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
20.95 |
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) |
Thanh Hóa |
| 58 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
20.75 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (Xem) |
|
| 59 |
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (7859002) (Xem) |
20.50 |
A00 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 60 |
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan (7580101) (Xem) |
20.01 |
|
Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |