| 141 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) (BF-E19) (Xem) |
20.06 |
A00 |
Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 142 |
Công nghệ sinh học (TLA119) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) |
Hà Nội |
| 143 |
Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 144 |
Kỹ thuật y sinh (7520212) (Xem) |
20.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 145 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406) (Xem) |
19.80 |
|
Đại học Điện lực (Xem) |
Hà Nội |
| 146 |
Sinh học ứng dụng (7420203) (Xem) |
19.60 |
|
Đại học Cần Thơ (Xem) |
Cần Thơ |
| 147 |
Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) |
19.60 |
|
Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 148 |
Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) |
19.50 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (Xem) |
|
| 149 |
Công nghệ kĩ thuật môi trường (7510406) (Xem) |
19.50 |
|
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 150 |
Kỹ thuật môi trường (7520320) (Xem) |
19.20 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 151 |
Hóa học (7440112) (Xem) |
19.00 |
|
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 152 |
Sinh học (7420101) (Xem) |
19.00 |
|
Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 153 |
Hóa dược (7720203) (Xem) |
18.98 |
|
Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) |
Thái Nguyên |
| 154 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401) (Xem) |
18.73 |
|
Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) |
Thái Nguyên |
| 155 |
Công nghệ sinh học (7420201) (Xem) |
18.70 |
|
Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) |
Thái Nguyên |
| 156 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406) (Xem) |
18.50 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (Xem) |
|
| 157 |
Kỹ thuật môi trường (7520320) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 158 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Điện lực (Xem) |
Hà Nội |
| 159 |
Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm; Quản lý xây dựng; Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý đất đai. (7420201) (Xem) |
18.12 |
|
Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 160 |
Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ dệt, may; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường. (7510406) (Xem) |
18.02 |
|
Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) |
TP HCM |