Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Kế toán (7340301) (Xem) 23.50 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
62 Kế toán (7340301) (Xem) 23.48 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
63 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM08) (Xem) 23.25 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội
64 Kế toán (7340301) (Xem) 23.25 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
65 Kế toán (7340301) (Xem) 23.25 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
66 Kiểm toán (7340302) (Xem) 23.10 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
67 Kế toán (7340301) (Xem) 23.00 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
68 Kế toán (7340301) (Xem) 22.69 D01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
69 Kiểm toán (7340302) (Xem) 22.50 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
70 Kế toán (7340301) (Xem) 22.47 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
71 Kiểm toán (7340302) (Xem) 22.27 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
72 Kế toán doanh nghiệp (GTADCKT2) (Xem) 22.25 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
73 Kế toán (7340301) (Xem) 22.25 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
74 Kế toán (TLA403) (Xem) 22.12 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
75 Kiểm toán (TLA409) (Xem) 21.57 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
76 Kế toán (7340301) (Xem) 21.50 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
77 Kế toán (ACT03) (Xem) 21.00 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội
78 Kế toán (7340301) (Xem) 21.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
79 Kiểm toán (7340302) (Xem) 21.00 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
80 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 20.92 D01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM