Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Kế toán (7340301) (Xem) 27.30 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
42 Kiểm toán (TLA409) (Xem) 27.25 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
43 Kế toán (7340301) (Xem) 26.72 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
44 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) (EP04) (Xem) 26.62 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
45 Kế toán (ACT02) (Xem) 25.83 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội
46 Kế toán doanh nghiệp (GTADCKT2) (Xem) 25.44 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
47 Kế toán (7340301) (Xem) 25.18 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
48 Marketing (Marketing số) (TM09) (Xem) 24.50 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội
49 Kế toán (7340301) (Xem) 24.50 Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
50 Kiểm toán (7340302) (Xem) 24.48 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
51 Kế toán (7340301) (Xem) 24.15 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
52 Kế toán (7340301) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
53 Kế toán (ACT01) (Xem) 24.10 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội
54 Kế toán (7340301) (Xem) 23.80 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
55 Kiểm toán (7340302) (Xem) 23.80 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
56 Kế toán (7340301) (Xem) 23.80 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
57 Marketing (Marketing Thương mại) (TM07) (Xem) 23.75 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội
58 Kiểm toán (7340302) (Xem) 23.70 D01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
59 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) (7340301) (Xem) 23.53 Đại học Hà Nội (Xem) Hà Nội
60 Marketing (Quản trị Thương hiệu) (TM10) (Xem) 23.50 Đại học Thương mại (Xem) Hà Nội