Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Quản lý năng lượng (EM1) (Xem) 55.00 D01 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
62 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) (EM-E14) (Xem) 55.00 D01 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
63 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 54.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
64 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 53.00 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
65 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 51.18 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
66 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 50.97 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
67 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 46.07 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
68 Hệ thống thông tin quản lý (7340405) (Xem) 44.35 A01,D01,D07,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
69 Hệ thống thông tin quản lý (7340405) (Xem) 41.85 A01,D01,D07,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
70 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 38.92 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
71 Hệ thống thông tin quản lý (7340405) (Xem) 28.01 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
72 Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) 27.94 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
73 Kinh tế số (TLA410) (Xem) 27.92 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
74 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (EP14) (Xem) 27.87 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
75 Kinh tế đầu tư (7310104) (Xem) 27.56 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
76 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (GTADCLG2) (Xem) 27.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
77 Kinh doanh quốc tế (HQT06) (Xem) 27.49 Học viện Ngoại giao (Xem) Hà Nội
78 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) (EP03) (Xem) 27.24 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
79 Kinh tế quốc tế (HQT03) (Xem) 27.22 Học viện Ngoại giao (Xem) Hà Nội
80 Kinh tế (TLA401) (Xem) 27.03 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội