Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Quy hoạch vùng và đô thị (7580105) (Xem) 22.00 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
62 Logistics và hạ tầng giao thông (GTADCLH2) (Xem) 22.00 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
63 Kiến trúc (XDA01) (Xem) 21.87 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
64 Kiến trúc (XDA01) (Xem) 21.87 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
65 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (7520118) (Xem) 21.75 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
66 Quy hoạch vùng và đô thị (XDA05) (Xem) 21.60 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
67 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (GTADCDD2) (Xem) 21.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
68 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (GTADCCD2) (Xem) 21.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
69 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (GTADCXQ2) (Xem) 21.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
70 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (GTADCCH2) (Xem) 21.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
71 Thanh tra và quản lý công trình giao thông (GTADCTQ2) (Xem) 21.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
72 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 21.35 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
73 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102) (Xem) 21.25 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
74 Quản lý đô thị và công trình (7580106) (Xem) 21.20 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
75 Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh (7580201B) (Xem) 21.10 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
76 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (TLA111) (Xem) 20.96 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
77 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) (7510102A) (Xem) 20.93 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
78 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (7580201) (Xem) 20.85 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
79 Quản lý xây dựng (TLA114) (Xem) 20.76 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
80 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) (TLA104) (Xem) 20.76 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội