Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 26.00 A00,A01,D07,D90 Đại học Sư Phạm - Đại học Huế (Xem) Huế
22 Sư phạm Ngữ văn (7140217C) (Xem) 26.00 C00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
23 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 25.50 M00,M01,M10,M13 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
24 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 25.00 M01,M09 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
25 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 25.00 A01,D01,D14,D15 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
26 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 25.00 D01,D72,D78,D96 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
27 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 25.00 D01,D14,D15,D66 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
28 Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) (7140209D) (Xem) 24.25 D01 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
29 Sư phạm Âm nhạc (7140221) (Xem) 24.00 N00,N01 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
30 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 24.00 A00,B00,D07,D90 Đại học Sư Phạm - Đại học Huế (Xem) Huế
31 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 24.00 M01,M09 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
32 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 24.00 M05,M06 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
33 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 23.50 D01,D14,D15 Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế (Xem) Huế
34 Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) (7140212A) (Xem) 23.00 A00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
35 Giáo dục Tiểu học (7140202A) (Xem) 22.75 D01 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
36 Giáo dục Tiểu học (7140202A) (Xem) 22.75 D01,D02,D03 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
37 Sư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT) (7140211A) (Xem) 22.75 A00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
38 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 22.50 A00,A01 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
39 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 22.50 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
40 Giáo dục Đặc biệt (7140203C) (Xem) 22.50 C00 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội