Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (FL01) (Xem) 25.05 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội
82 Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) 24.95 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
83 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.93 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
84 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.93 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
85 Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) 24.91 A01,D01,D09,D15 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
86 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.60 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
87 Ngôn ngữ Tây Ban Nha (7220206) (Xem) 24.60 Đại học Hà Nội (Xem) Hà Nội
88 Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) 24.60 D01TA Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
89 Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) 24.50 A01,D01,D09,D15 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
90 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh (7220201) (Xem) 24.40 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
91 Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) (Xem) 24.30 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
92 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.30 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
93 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.26 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
94 Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
95 Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
96 Văn học (QHX26) (Xem) 23.91 D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
97 Văn học (QHX26) (Xem) 23.91 D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
98 Văn học (QHX26) (Xem) 23.91 D10 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
99 Văn học (QHX26) (Xem) 23.91 D09 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
100 Văn học (QHX26) (Xem) 23.91 D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội