Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 644.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
2 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
3 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
4 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
5 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 576.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102) (Xem) 563.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến (7510102C) (Xem) 465.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
8 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
9 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
10 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
11 Kỹ thuật Hàng không (245) (Xem) 79.87 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
12 Kiến trúc (117) (Xem) 71.57 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
13 Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng (115) (Xem) 68.69 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
14 Quản lý đô thị và công trình (7580106) (Xem) 64.17 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
15 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (7520118) (Xem) 63.00 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
16 Địa kỹ thuật xây dựng (7580211) (Xem) 60.85 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
17 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 58.62 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
18 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 57.50 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
19 Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (215) (Xem) 56.65 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) 56.37 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội