| 201 |
Hộ sinh (7720302) (Xem) |
18.75 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 202 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.75 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 203 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (7720603) (Xem) |
18.75 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 204 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (7720602) (Xem) |
18.75 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 205 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) (Xem) |
18.75 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 206 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.50 |
B00,D07,D08 |
Đại học Y Dược Thái Bình (Xem) |
Hưng Yên |
| 207 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Trà Vinh (Xem) |
Vĩnh Long |
| 208 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Trà Vinh (Xem) |
Vĩnh Long |
| 209 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Trà Vinh (Xem) |
Vĩnh Long |
| 210 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.25 |
|
Đại học Trà Vinh (Xem) |
Vĩnh Long |
| 211 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 212 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 213 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 214 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 215 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (7720603) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 216 |
Điều dưỡng (7720301) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 217 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (7720602) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 218 |
Dinh dưỡng (7720401) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 219 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 220 |
Y tế công cộng (7720701) (Xem) |
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |