
Dưới đây là điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Thăng Long. Trong đó môn Toán, môn tiếng Anh, môn tiếng Trung Quốc tính hệ số 2.
| Tên ngành | Mã ngành | Khối thi | Điểm trúng tuyển | Ghi chú |
| Ngành toán - Tin ứng dụng | 101 | A | 18 | Môn toán tinh hệ số 2 |
| Ngành khoa học máy tính ( công nghệ thông tin) | 102 | A | 18 | |
| Ngành mạng máy tính và viễn thông | 103 | A | 18 | |
| Ngành tin quản lý ( Hệ thống thông tin quản lý) | 108 | A | 18 | |
| Ngành kế toán | 401 | A,D1,D3 | 13 | |
| Ngành tài chính ngân hàng | 402 | A,D1,D3 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh | 403 | A,D1,D3 | 13 | |
| Ngành quản lý bệnh viện | 404 | A,D1,D3 | 13 | |
| Ngành ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 18 | Tiếng Anh tính hệ số 2 |
| Ngành ngôn ngữ Trung Quốc | 704 | D1 | 13 | |
| D4 | 18 | Tiếng Trung Quốc nhân hệ số 2 | ||
| Ngành ngôn ngữ Nhật | 706 | D1 | 13 | |
| Ngành điều dưỡng | 305 | B | 14 | |
| Ngành y tế công cộng | 300 | B | 14 | |
| Ngành công tác xã hội | 505 | B,C | 14 | |
| D1,D3 | 13 | |||
| Ngành Việt Nam học | 606 | C | 14 | |
| D1 | 13 |
Hương giang - Ánh Tuyết