
|
|
|
Ảnh Lê Anh Dũng |
Đại học Giao thông vận tải cơ sở TP. HCM
Điểm chuẩn vào trường lấy bằng mức điểm sàn là 13 điểm
Đại học Hà Tĩnh
Điểm chuẩn NV1
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| Các ngành ĐH | |||
| Sư phạm Toán học | A | 13 | |
| Sư phạm Tin học | A | 13 | |
| Sư phạm Vật lý | A | 13 | |
| Sư phạm Hóa học | A | 13 | |
| Sư phạm Tiếng anh | D1 | 17 | Môn Tiếng anh hệ số 2 |
| Giáo dục tiểu học | D1 | 13 | |
| Giáo dục mầm non | M | 21 | Môn năng khiếu hệ số 2 |
| Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| Quản trị kinh doanh | A, D1 | 13 | |
| Kế toán | A, D1 | 13 | |
| Ngôn ngữ Anh | D1 | 14 | Môn Tiếng anh hệ số 2 |
| Công nghệ thông tin | A, D1 | 13 | |
| Các ngành CĐ | |||
| Sư phạm Toán học | A | 10 | |
| Sư phạm Tin học | A | 10 | |
| Sư phạm Vật lý | A | 10 | |
| Sư phạm Sinh học | B | 11 | |
| Giáo dục mầm non | M | 13 | Môn năng khiếu hệ số 2 |
| Giáo dụ thể chất | T | 15 | Môn năng khiếu hệ số 2 |
| Sư phạm Tiếng anh | D1 | 11,5 | Môn Tiếng anh hệ số 2 |
| Công nghệ thông tin | A, D1 | 10 | |
| Kế toán | A, D1 | 10 | |
Xét tuyển NV2
| Ngành | Khối | Điểm dự xét tuyển | Ghi chú |
| Các ngành ĐH | |||
| Sư phạm Toán học | A | 13 | |
| Sư phạm Hóa học | A | 13 | |
| Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| Quản trị kinh doanh | A, D1 | 13 | |
| Kế toán | A, D1 | 13 | |
| Ngôn ngữ Anh | D1 | 14 | Môn Tiếng anh hệ số 2 |
| Công nghệ thông tin | A, D1 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A, D1 | 13 | Liên kết với các truờng ĐH Kinh tế quốc dân, ĐH Bách khoa Hà Nội |
| Kỹ thuật cơ khí | A | 13 | |
| Kỹ thuật điện | A | 13 | |
| Các ngành CĐ | |||
| Sư phạm Toán | A | ||
| Sư phạm Sinh | B | ||
| Giáo dục thể chất | T | Môn năng khiếu hệ số 2 | |
| Sư phạm Tiếng anh | D1 | Môn Tiếng anh hệ số 2 | |
| Kế toán | A, D1 | ||
Chú ý:
- NV2 chỉ xét đối với những thí sinh dự thi ĐH năm 2011 đối với các khối thi tương ứng với ngành truờng cần tuyển.
- Đối với bậc Cao đẳng xét tuyển NV2 cho cả thí sinh dự thi ĐH và CĐ.
- Đối với các ngành ngoài sư phạm xét tuyển thí sinh trên cả nước, ngành sư phạm xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh.
Đại học Kiến trúc Hà Nội
| Khối | Điểm chuẩn |
| A | 18 |
| V | 19,5 |
| H | 19 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Điểm chuẩn NV1
| Khối | Điểm chuẩn |
| A, D1 | 13 |
| B | 14 |
Xét tuyển NV2:
Trường tiếp tục xét tuyển 650 chỉ tiêu hệ ĐH và 1.500 chỉ tiêu vào hệ CĐ vào tất cả các ngành đào tạo.
Mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển bằng với mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT trở lên.
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Điểm chuẩn NV1
| Hệ ĐH | |
| Khối | Điểm chuẩn |
| A, D1 | 13 |
| Hệ CĐ | |
| A, D1 | 10 |
Thu Huyền