Năm nay, trường ĐH Tây Nguyên ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Y đa khoa: 23.5 điểm.
Điểm chuẩn NV1
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Toán | A | 17 |
| Sư phạm Vật lý | A | 14 |
| Công nghệ thông tin | A | 13 |
| Sư phạm Hóa học | A | 14 |
| Sư phạm Sinh học | B | 15 |
| Bảo vệ thực vật | B | 14 |
| Khoa học cây trồng | B | 14 |
| Chăn nuôi | B | 14 |
| Thú y | B | 14 |
| Lâm sinh | B | 14 |
| Y đa khoa | B | 23.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B | 17 |
| Điều dưỡng | B | 18.5 |
| Sinh học | B | 14 |
| Kinh tế nông nghiệp | A,D1 | 13 |
| Quản trị kinh doanh | A | 13.5 |
| D1 | 14 | |
| Kế toán | A | 15 |
| D1 | 14 | |
| Quản lý đất đai | A | 13.5 |
| Công nghệ sau thu hoạch | A | 13 |
| B | 14 | |
| Tài chính-Ngân hàng | A | 17 |
| D1 | 16 | |
| Công nghệ kĩ thuật điện tử | A | 13 |
| Công nghệ môi trường | A | 13 |
| Sư phạm Ngữ văn | C | 14.5 |
| Giáo dục chính trị | C | 14 |
| Giáo dục thể chất | T | 19.5 |
| Văn học | C | 14 |
| Triết học | C | 14 |
| D1 | 13 | |
| Sư phạm tiếng Anh | D1 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D1 | 13 |
| Giáo dục Tiểu học | A | 15 |
| C | 17 | |
| Giáo dục tiểu học - tiếng JRAI | C | 14 |
| D1 | 13 | |
| Giáo dục mầm non | M | 20 |
| Hệ cao đẳng | ||
| Quản lý đất đai | A | 10 |
| Quản ký tài nguyên và môi trường | B | 11 |
| Chăn nuôi | B | 11 |
| Lâm sinh | B | 11 |
| Khoa học cây trồng(trồng trọt) | B | 11 |
Điểm xét NV2
| Ngành | Khối | Điểm sàn |
| Đào tạo trình độ đại học: | ||
| Công nghệ thông tin | A | 13 |
| Công nghệ sau thu hoạch | A | 13 |
| B | 14 | |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử | A | 13 |
| Công nghệ Môi trường | A | 13 |
| Bảo vệ thực vật | B | 14 |
| Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | B | 14 |
| Chăn nuôi | B | 14 |
| Thú y | B | 14 |
| Lâm sinh | B | 14 |
| Sinh học | B | 14 |
| Giáo dục chính trị | C | 14 |
| Văn học | C | 14 |
| Triết học | C | 14 |
| D1 | 13 | |
| Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai | C | 14 |
| D1 | 13 | |
| Ngôn ngữ Anh | D1 | 13 |
| Đào tạo trình độ cao đẳng | ||
| Quản lý đất đai | A | 10 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B | 11 |
| Chăn nuôi | B | 11 |
| Lâm sinh | B | 11 |
| Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | B | 11 |
Nguyễn Minh