Điểm xét tuyển vào ĐH Nông lâm TP.HCM tăng 1 điểm

So với năm 2015 điểm nhận hồ sơ xét tuyển Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tăng 1 điểm.

- So với năm 2015 điểm nhận hồ sơ xét tuyển Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tăng 1 điểm.

Cụ thể, đối với các ngành đào tạo tại cơ sở chính tại TP.HCM: Điểm sàn từ 18 điểm trở lên; Đối với các ngành đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai: Điểm sàn từ 16 điểm trở lên; Đối các ngành đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận: Điểm sàn từ 15 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn lập thành tổ hợp môn + điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + điểm ưu tiên theo đối tượng (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng mức điểm này. 

Các ngành tuyển sinh được chia thành các nhóm ngành tương đương với các tổ hợp môn xét tuyển sau:

Nhóm 1: Các ngành xét tuyển theo các môn thi Toán, Lý, Hoá (khối A cũ) hoặc Toán, Lý, Tiếng Anh (A1 cũ) bao gồm 7 ngành: công nghệ kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật nhiệt, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật ô tô, kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, công nghệ thông tin, quản lý đất đai.

Nhóm 2: Các ngành xét tuyển môn Toán, Lý, Hoá (khối A cũ) hoặc Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A1 cũ) hoặc Toán, Hoá, Sinh (khối B cũ) gồm 16 ngành: Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm nghiệp, Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chỉ tuyển khối A và B), Chăn nuôi, Thú y, Nông học, Bảo vệ thực vật, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Nuôi trồng thủy sản, Công nghệ chế biến thủy sản, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Nhóm 3: Các ngành xét tuyển môn Toán, Lý, Hoá (khối A cũ) hoặc Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A1 cũ) hoặc Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (khối D1 cũ) gồm 6 ngành: Bản đồ học, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn, Kế toán.

Nhóm 4: Xét tuyển các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (khối D1 cũ) cho Ngành Ngôn ngữ Anh

Vùng tuyển sinh trong cả nước. Riêng 2 Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận tuyển thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể như sau: 

STT

Ký hiệu trường

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

NLS

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM

TP.HCM

5.200

Vùng tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.


NLS

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP. HCM

Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại cơ sở chính tại TP.HCM)

4.500

1

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

80

2

Ngôn ngữ Anh (*)

D220201

(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

160

3

Kinh tế

D310101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

170

4

Bản đồ học

D310501

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

80

5

Quản trị kinh doanh

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

180

6

Kế toán

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

120

7

Công nghệ sinh học

D420201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

130

8

Khoa học môi trường

D440301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

80

9

Công nghệ thông tin

D480201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

240

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

100

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

150

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

16

Kỹ thuật môi trường

D520320

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

90

17

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

250

18

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

80

19

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

180

20

Chăn nuôi

D620105

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

150

21

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

140

22

Bảo vệ thực vật

D620112

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

90

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

160

24

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

25

Phát triển nông thôn

D620116

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

26

Lâm nghiệp

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

240

27

Nuôi trồng thủy sản

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

180

28

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

160

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

160

30

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

320

Chương trình tiên tiến

100

1

Công nghệ thực phẩm

D540101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

2

Thú y

D640101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

50

Chương trình đào tạo chất lượng cao

270

1

Quản trị kinh doanh

D340101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

2

Công nghệ sinh học

D420201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

30

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

60

4

Kỹ thuật môi trường

D520320

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

60

5

Công nghệ thực phẩm

D540101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

60

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

120

1

Thương mại quốc tế

D310106

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

2

Kinh doanh quốc tế

D340120

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

3

Công nghệ sinh học

D420201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

20

4

Khoa học và quản lý môi trường

D440301

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

20

5

Công nghệ thông tin

D480201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

20

6

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

D620114

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

NLG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM

PHÂN HIỆU GIA LAI

350

Vùng tuyển sinh:

Thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Tây Nguyên.

Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai                   ĐT:  059.3877.665

Các ngành đào tạo đại học

1

Kế toán

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

50

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

3

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

 Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

4

Lâm nghiệp

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

5

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

6

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

7

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

NLN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM

PHÂN HIỆU NINH THUẬN

350

Vùng tuyển sinh:

Thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Tây Nguyên.

Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận                ĐT: 068.3500.579

Các ngành đào tạo đại học

1

Quản trị kinh doanh

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

50

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

3

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

4

Nuôi trồng thủy sản

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

5

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

6

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

7

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

 

Lê Huyền


tin nổi bật

Ăn vội, ngồi đất để thi vào lớp 6 trường chuyên hot nhất Sài Gòn

Hôm nay, 3.578 học sinh làm bài khảo sát năng lực vào lớp 6 Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa. Chỉ tiêu tuyển sinh là 525 học sinh.

Muốn làm web, lập trình game nên học ngành nào?

Trước câu hỏi “Học ngành nào để có thể làm web, lập trình game”, PGS.TS Cao Tuấn Dũng cho rằng, học ngành nào thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin cũng đều có khả năng làm web, lập trình game và hơn thế nữa.

ĐH Y Dược TP.HCM tuyển hơn 2400 chỉ tiêu, học phí cao nhất 77 triệu đồng

Năm 2022, ĐH Y Dược TP.HCM tuyển 2403 chỉ tiêu, học phí cao nhất thuộc ngành Răng - Hàm- Mặt là 77 triệu đồng/năm.

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM: Ông Nguyễn Trường Thịnh trả lời sai sự thật

Ông Lê Hiếu Giang, Phó hiệu trưởng Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, đã thông tin về việc thu hồi 269 bằng thạc sĩ do trường này cấp.

Hàng loạt ngành học mới xuất hiện trong danh mục đào tạo đại học

Nhiều ngành học mới được chính thức đưa vào danh mục ngành đào tạo của giáo dục đại như Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Công nghệ giáo dục,...

Sở GD-ĐT TP.HCM: Nhiều học sinh chưa đủ trình độ thi đề chuyên Anh

Có 45% học sinh dự thi vào lớp 10 TP.HCM có điểm môn Toán và Tiếng Anh dưới 5. Sở GD-ĐT TP.HCM nhìn nhận, nhiều học sinh chưa đủ trình độ để thi đề chuyên Anh.

Điểm chuẩn lớp 10 TP.HCM 2022 sẽ biến động như thế nào?

Ngay sau khi Sở GD-ĐT TP.HCM công bố điểm thi vào lớp 10, dựa vào phổ điểm, một số nhà giáo đã nhận định về điểm chuẩn năm nay.

Xuất hiện thí sinh đạt 3 điểm 10, thủ khoa chuyên lớp 10 ở TP.HCM

Trong kỳ thi vào lớp 10 ở TP.HCM có 1 thí sinh đạt điểm tuyệt đối 3 môn. Đó là các môn Toán, Ngoại ngữ và môn Chuyên. Đây là thí sinh có điểm xét tuyển vào hệ chuyên cao nhất (không tính ưu tiên).

Phổ điểm xét tuyển vào lớp 10 TP.HCM như thế nào?

VietNamNet phân tích phổ điểm xét tuyển vào lớp 10 TP.HCM từ dữ liệu điểm thi lớp 10 do Sở GD-ĐT cung cấp.

Xem điểm thi lớp 10 công lập tại TP.HCM năm 2022

Ngày 24/6, Sở GD-ĐT TP.HCM công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2022. VietNamNet đã cập nhật điểm thi để thí sinh và phụ huynh tra cứu.

Hai thủ khoa thi vào lớp 10 TP.HCM cùng đạt 29 điểm

Có hai thủ khoa trong kỳ thi vào lớp 10 TP.HCM năm 2022. Cả hai thí sinh đều đạt 29 điểm, trong đó có 2 môn đạt điểm 10 tuyệt đối.

Top 70 thí sinh có điểm xét tuyển vào lớp 10 TP.HCM cao nhất

Nếu không tính điểm ưu tiên và môn chuyên, thí sinh có điểm xét tuyển vào lớp 10 công lập ở TP.HCM cao nhất đạt 29 điểm. Có 2 thí sinh cùng đạt mức điểm này và là thủ khoa của kỳ thi.

Điểm chuẩn vào lớp 10 ở Đà Nẵng cao nhất là 56,38

Sáng 24/6, Sở GD-ĐT Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022 – 2023.

Mưa điểm 10 thi vào lớp 10 TP.HCM

Sở GD-ĐT TP.HCM vừa công bố điểm thi lớp 10 năm 2022. Rất nhiều thí sinh đạt điểm 10 trong kỳ thi năm nay.

Công bố điểm thi lớp 10 TP.HCM năm 2022

Hôm nay (24/6) Sở GD-ĐT TP.HCM công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2022. Kỳ thi có hơn 94.000 thí sinh đăng ký dự thi.