
![]() |
|
Thí sinh dự thi vào lớp 10 năm 2013 tại Hà Nội. (Ảnh: Văn Chung) |
Theo quyết định này, Trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam là cơ sở giáo dục có mức điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất trong 4 trường THPT chuyên trên địa bàn Hà Nội.
Với riêng Trường THPT Sơn Tây, Sở GD-ĐT cho biết: “Trường sẽ tuyển bổ sung vào lớp chuyên Sử đối với những học sinh dự thi vào lớp chuyên Văn của trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 28,50 trở lên, nếu có nguyện vọng vào học lớp chuyên Sử.
Thí sinh nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 6/7/2013 đến 17h00 ngày 7/7/2013.
Trường sẽ tuyển bổ sung vào lớp chuyên Tin đối với những học sinh dự thi vào lớp chuyên Toán của trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 22,00 trở lên. Thí sinh nếu có nguyện vọng vào học lớp chuyên Tin, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 6/7/2013 đến 17h00 ngày 7/7/2013.
Tuyển bổ sung vào lớp chuyên Sinh đối với những học sinh dự thi vào lớp chuyên Hóa của trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 22,25 trở lên, nếu có nguyện vọng vào học lớp chuyên Sinh, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 6/7/2013 đến 17h00 ngày 7/7/2013.
Nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu".
Dưới đây là điểm trúng tuyển cụ thể vào 4 trường THPT chuyên trên địa bàn Hà Nội:
Trường THPT chuyên Hà Nội -Amsterdam
| Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Nga | Tiếng Trung | Tiếng Pháp | Toán | Tin | Lí | Hóa | Sinh |
| Điểm chuẩn | 38,75 | 33,00 | 37,00 | 40,25 | 38,00 | 39,00 | 35,25 | 35,50 | 31,00 | 35,25 | 35,00 | 35,25 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
| Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Nga | Tiếng Pháp | Toán | Tin | Lí | Hóa | Sinh |
| Điểm chuẩn | 35,75 | 24,00 | 27,50 | 34,25 | 29,00 | 32,50 | 28,00 | 28,50 | 28,50 | 30,00 | 27,00 |
| Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Pháp | Toán | Tin | Lí | Hóa | Sinh |
| Điểm chuẩn | 37,75 | 31,25 | 35,25 | 38,50 | 30,00 | 32,75 | 27,25 | 32,25 | 32,25 | 31,00 |
Trường THPT Sơn Tây
| Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Toán | Tin | Lí | Hóa | Sinh |
| Điểm chuẩn | 30,00 | 20,25 | 19,00 | 30,25 | 27,50 | 19,25 | 25,25 | 25,25 | 20,00 |
Văn Chung
