Thiết kế
Xét về diện mạo, cả hai mẫu xe này đều sở hữu những nét thiết kế thể thao, hầm hố, hiện đại, mang những nét đặc trưng của phân khúc SUV.
![]() |
Điểm chung của hai mẫu SUV thành thị này chính là những đường nét bo tròn, mang lại vẻ đẹp riêng biệt. Tuy nhiên, với kích lớn hơn hẳn so với Vitara thì Trax đem lại lợi thế cho một không gian cabin rộng rãi và thoải mái.
![]() |
So sánh về thông số kích thước, thiết kế | ||
Chevrolet Trax | Thông số | Suzuki Vitara |
4.254 x 1.776 x 1.678 (mm) | Kích thước tổng thể (d x r x c) | 4.175x 1.775 x 1.610 (mm) |
2.555 (mm) | Chiều dài cơ sở | 2.500 (mm) |
5 chỗ | Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
215/55R18 | Kích thước bánh xe | 215/5/R17 |
53 lít | Dung tích bình nhiên liệu | 47 lít |
Trang bị nội thất
Chevrolet Trax và Suzuki Vitara đều được trang bị những tính năng tiện ích, hiện đại, khá đầy đủ và cần thiết. Tuy nhiên, không gian nội thất bên trong Vitara thoáng hơn hẳn so với Trax chính là bộ cửa sổ trời toàn cảnh panorama đem lại không gian thoải mái.
![]() |
Nội thất trên Vitara được trang bị hệ thống ghế ngồi bọc da cao cấp, bảng táp-lô được bố trí gọn gàng và đơn giản, một cụm đồng hồ cơ đặt chính giữa đem lại vẻ sang trọng. Về phía Chevrolet Trax, hệ thống ghế ngồi được bọc da pha nỉ, đem lại vẻ thể thao cho xe, tuy nhiên, Trax được đánh giá cao hơn hẳn nhờ được trang bị hệ thống giải trí MyLink II.
![]() |
So sánh trang bị tiện ích nội thất | ||
Chevrolet Trax | Thông số | Suzuki Vitara |
Hệ thống giải trí MyLink II, màn hình cảm ứng cỡ lớn hỗ trợ kết nối Android. | Hệ thống giải trí | Màn hình giải trí đơn sắc điện tử, hỗ trợ kết nối USB, Bluetooth, AUX... |
6 loa | Hệ thống âm thanh | 6 loa |
Da, nỉ | Ghế ngồi | Da cao cấp |
Thiết kế thể thao, 3 chấu bọc da, tích hợp các phím điều khiển chức năng, chỉnh 4 hướng | Vô-lăng | Thiết kết thể thao, 3 chấu bọc da, tích hợp các phím điều khiển chức năng, có lẫy chuyển số trên vô-lăng |
Chỉnh tay | Hệ thống điều hòa | Tự động |
Khả năng vận hành
Được trang bị khối động cơ Turbo dung tích 1.4L, hiện tại Chevrolet Trax là mẫu xe đem lại khả năng vận hành mạnh mẽ nhất trong phân khúc SUV đô thị tại thị trường Việt Nam.
![]() |
Với khối động cơ này, Trax cho công suất lên tới 140 mã lực, hơn hẳn so với đối thủ Vitara.
![]() |
So sánh trang bị động cơ | ||
Chevrolet Trax | Thông số | Suzuki Vitara |
1.4L ECOTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp | Động cơ | 1.5L, 4 xi-lanh |
140 mã lực | Công suất | 115 mã lực |
200Nm | Mô-men xoắn | 151Nm |
Tự động 6 cấp | Hộp số | Tự động 6 cấp |
Trang bị an toàn
So sánh các chức năng an toàn cơ bản | ||
Chevrolet Trax | Thông số | Suzuki Vitara |
Đĩa | Hệ thống phanh | Đĩa |
Có | Chống bó cứng phanh ABS | Có |
Có | Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
Có | Phanh khẩn cấp | Có |
Có | Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
Có | Hệ thống khởi hành ngang dốc | Có |
6 túi khí | Hệ thống túi khí | 6 túi |
Có | Hệ thống chống lật | Có |
Có | Hệ thống điều khiển lực phanh vào của | Không |





