- Tối 10/7, Sở GD-ĐT Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 của 104 trường THPT công lập trên địa bàn thành phố.

Công văn cũng yêu cầu Hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ và Hướng dẫn tuyển sinh của Sở.


Dưới đây là điểm chuẩn của các trường:

 

STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú
1 Chu Văn An 53.5 Tiếng Nhật: 51.0
2 Phan Đình Phùng 49.5  
3 Phạm Hồng Thái 48.0  
4 Nguyễn Trãi - Ba Đình 46.0  
5 Tây Hồ 43.5  
6 Thăng Long 52.0  
7 Việt Đức 50.0 Tiếng Nhật: 39.5
8 Trần Phú - Hoàn Kiếm 49.5  
9 Trần Nhân Tông 48.5 Tiếng Pháp: 39.0
10 Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 46.0  
11 Kim Liên 51.0 Tiếng Nhật: 40.0
12 Yên Hoà 51.0  
13 Lê Quý Đôn - Đống Đa 50.5  
14 Nhân Chính 49.0  
15 Cầu Giấy 48.0  
16 Quang Trung - Đống Đa 46.5  
17 Đống Đa 45.5  
18 Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 43.0  
19 Ngọc Hồi 45.5  
20 Hoàng Văn Thụ 42.5  
21 Việt Nam - Ba Lan 42.0  
22 Trương Định 41.0  
23 Ngô Thì Nhậm 40.0  
24 Nguyễn Gia Thiều 49.0  
25 Cao Bá Quát - Gia Lâm 43.0  
26 Lý Thường Kiệt 45.5  
27 Yên Viên 45.5  
28 Dương Xá 42.5  
29 Nguyễn Văn Cừ 40.0  
30 Thạch Bàn 42.5  
31 Liên Hà 48.5  
32 Vân Nội 38.0  
33 Mê Linh 46.0  
34 Đông Anh 42.5  
35 Cổ Loa 43.5  
36 Sóc Sơn 41.5  
37 Yên Lãng 42.0  
38 Bắc Thăng Long 40.5  
39 Đa Phúc 41.0  
40 Trung Giã 38.0  
41 Kim Anh 37.0  
42 Xuân Giang 36.0  
43 Tiền Phong 35.0  
44 Minh Phú 30.5  
45 Quang Minh 30.0  
46 Tiến Thịnh 31.5  
47 Tự Lập 23.0  
48 Nguyễn Thị Minh Khai 50.0  
49 Xuân Đỉnh 46.0  
50 Hoài Đức A 43.5  
51 Đan Phượng 44.5  
52 Thượng Cát 38.0  
53 Trung Văn 37.0  
54 Hoài Đức B 36.5  
55 Tân Lập 34.0  
56 Vạn Xuân - Hoài Đức 36.5  
57 Đại Mỗ 35.0  
58 Hồng Thái 33.5  
59 Sơn Tây 46.0 Tiếng Pháp: 25.0
60 Tùng Thiện 40.0  
61 Quảng Oai 33.5  
62 Ngô Quyền - Ba Vì 32.5  
63 Ngọc Tảo 36.0  
64 Phúc Thọ 33.0  
65 Ba Vì 26.0  
66 Vân Cốc 30.0  
67 Bất Bạt 23.0  
68 Xuân Khanh 24.0  
69 Quốc Oai 42.5  
70 Thạch Thất 44.0  
71 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 39.5  
72 Hai Bà Trưng - Thạch Thất 37.0  
73 Minh Khai 30.5  
74 Cao Bá Quát - Quốc Oai 30.5  
75 Bắc Lương Sơn 28.5  
76 Lê Quý Đôn - Hà Đông 50.5  
77 Quang Trung - Hà Đông 45.5  
78 Thanh Oai B 37.5  
79 Chương Mỹ A 42.0  
80 Xuân Mai 35.0  
81 Nguyễn Du - Thanh Oai 34.0  
82 Trần Hưng Đạo - Hà Đông 35.0  
83 Chúc Động 29.0  
84 Thanh Oai A 30.0  
85 Chương Mỹ B 26.0  
86 Lê Lợi - Hà Đông 40.0  
87 Thường Tin 41.5  
88 Phú Xuyên A 35.0  
89 Đồng Quan 32.0  
90 Phú Xuyên B 26.5  
91 Tô Hiệu - Thường Tín 29.0  
92 Tân Dân 23.0  
93 Nguyễn Trãi - Thường Tín 32.0  
94 Vân Tảo 24.0  
95 Lý Tử Tấn 26.0  
96 Mỹ Đức A 43.0  
97 Ứng Hoà A 33.5  
98 Mỹ Đức B 25.0  
99 Trần Đăng Ninh 27.5  
100 Ứng Hoà B 22.0  
101 Hợp Thanh 24.5  
102 Mỹ Đức C 24.0  
103 Lưu Hoàng 22.0  
104 Đại Cường 22.0  
  • Nguyễn Thảo