BenQ T33- "Viên ngọc đen biết hát"

Bên cạnh C30, T33 cũng là một sản phẩm đáng chú ý của BenQ trên thị trường điện thoại nghe nhạc. T33 có thiết kế trượt khá bắt mắt và phù hợp với cả 2 đối tượng khách hàng nam và nữ.

Thiết kế

BenQ T33 được cấu thành từ 2 chất liệu: kim loại và nhựa tổng hợp. Phần thân trên, phần nắp trượt của máy được chế tạo bằng kim loại với màu đen bóng sắc sảo. Thân dưới của máy lại là chất liệu nhựa mềm mại với màu đen mịn màng, không kém phần sang trọng. Chất liệu nhựa ở sau lưng máy có lẽ sẽ bị lưu dấu vân tay, nhất là vào mùa đông, khi xuất hiện mồ hôi tay, nhưng bù lại, chất liệu nhựa sẽ đem lại cảm giác thoải mái hơn khi cầm. Camera của máy được thiết kế khá đẹp.

Mặc dù có kích thước hơi lớn so với máy nhưng camera của máy không thô kệch, nằm khá gọn gàng ở sau lưng. Do chiều dài chỉ có 92,2 mm nên khi chưa đẩy nắp trượt, máy nằm thoải mái trong tay bạn. Khi đẩy nắp trượt lên, chiều dài của máy vào khoảng 120 mm. Cũng như đa số các điện thoại nắp trượt khác, bàn phím của T33 chia thành 2 phần, bàn phím hỗ trợ nằm trên nắp trượt và bàn phím số ở phía dưới. Bàn phím hỗ trợ của máy nằm ngay dưới màn hình với thiết kế khá bắt mắt. Các phím nghe, từ chối cuộc gọi, phím lựa chọn trái, phải được thiết kế hình tròn nhỏ, dễ sử dụng.

Hạn chế của bàn phím hỗ trợ là 2 phím lên, xuống của phím điều khiển 5 chiều hơi khó sử dụng. Bàn phím số của máy cũng được thiết kế đặc biệt. Với thiết kế các phím hình thoi, đan xen lẫn nhau, bàn phím số của T33 làm ta liên tưởng đến bàn phím của Nokia 7500, Nokia 7900 Prism. Hai bên sườn của máy khá trống trải, chỉ có duy nhất một phím nghe nhạc, không có phím điều chỉnh âm lượng. Giắc cắm sạc đã được đưa lên phía trên nắp máy. T33 cũng hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ nhưng bạn vẫn phải mở nắp pin khi sử dụng. Do trọng lượng không quá lớn (90 g), kết hợp với dáng nhỏ, gọn nên T33 vẫn thích hợp với khách hàng nữ.

Tính năng

Cũng như C30, tính năng chủ đạo của T33 là tính năng nghe nhạc với các định dạng MP3, AAC, AAC+. Phần mềm nghe nhạc của máy đơn giản, khả năng sắp xếp playlist dễ dàng và hỗ trợ equalizer với 6 tùy chọn quen thuộc. Ngoài ra, phần mềm nghe nhạc của T33 cũng có khả năng hiển thị lời bài hát (nếu có) và khả năng thay đổi giao diện chơi nhạc. Khi sử dụng chức năng nghe nhạc bằng loa ngoài, bạn nên sử dụng tùy chọn âm thanh 3D để âm thanh nổi hơn, rõ ràng hơn. Máy cũng hỗ trợ tai nghe Bluetooth A2DP nhưng chuẩn 1.2 nên chất lượng âm thanh còn hạn chế. Chức năng giải trí tiếp theo, cũng sử dụng tai nghe nhưng kém hấp dẫn hơn chức năng nghe nhạc là đài Radio FM.

Tính năng này khá hoàn thiện nhờ khả năng bắt sóng tốt, có thể lưu lại các tần số đã dò được. Tuy nhiên, nó khó có thể cạnh tranh được với tính năng nghe nhạc và xem video trên máy. Bộ nhớ trong của T33 chỉ dừng lại ở con số 23 MB nhưng hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD với dung lượng tối đa 2 GB nên khả năng lưu trữ các file nhạc, video và các file hình ảnh của máy không gặp khó khăn. Do có thiết kế nhỏ gọn nên kích thước màn hình của máy cũng không lớn, chỉ có 1,8 inch. Vì vậy, mặc dù hỗ trợ 262k màu và độ phân giải khá 176 x 220 pixel nhưng chức năng hiển thị hình ảnh, xem video, chơi game trên T33 không được đánh giá cao. Ở chức năng chụp ảnh, T33 đã có tiến bộ vượt bậc so với tính năng chụp ảnh của BenQ C30.

Giao tiếp

Giao tiếp của máy có phần hơi đơn điệu do chỉ hỗ trợ 3 giao tiếp GPRS, cổng USB 1.1 và Bluetooth 1.2. Tuy nhiên, đối với một mẫu điện thoại có chức năng đơn giản như T33, những giao tiếp trên đã quá đủ cho việc sử dụng.

Sử dụng

Khi khởi động máy, bạn sẽ lựa chọn sử dụng ở chế độ điện thoại hoặc ở chế độ nghe nhạc và đài radio. Ở chế độ nghe nhạc, máy sẽ sử dụng được trong thời gian dài hơn nhưng lúc này bạn sẽ không nhận được tin nhắn hay cuộc gọi. Máy sử dụng pin Li-Ion 750 mAh với thời gian chờ và đàm thoại trên lý thuyết 150 giờ và 3,5 giờ. Sử dụng thực tế ở chế độ điện thoại, T33 hoạt động tốt trong 2,5 ngày với 1,5 giờ nghe nhạc.

Ưu điểm

Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.

Nhược điểm

Chiều dày máy còn lớn, màn hình nhỏ.

Nhận xét

Cũng như C30, BenQ T33 thu hút khách hàng nhờ hỗ trợ đầy đủ các tính năng giải trí và giá thành hợp lý

Thông số kỹ thuật

Mạng: GSM 900/1800/1900

Kích thước: 92,2 x 48,1 x 19,5 mm

Trọng lượng: 90 g

Màn hình: TFT 262 k màu, 1,8 inch, 176 x 220 pixel

Bộ nhớ: 23 MB

Giao tiếp: USB 1.1, Bluetooth A2DP 1.2

Hỗ trợ: Camera 2.0, GPRS, Khe cắm thẻ Micro SD

Pin: Li-Ion 750 mAh

Giá bán: 2.890.000 VNĐ

Theo e-Chip Mobile