
Điểm chuẩn trường Cao đẳng Công thương
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn |
| Công nghệ dệt, sợi | A | 10 |
| Công nghệ chế tạo máy | A | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | 13 |
| Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A | 13 |
| Công nghệ da, giày | A | 10 |
| Công nghệ giấy và bột giấy | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A | 10 |
| Kế toán | A, D1 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A | 13 |
| Quản trị kinh doanh | A,D1 | 18 |
| Công nghệ may- Thiết kế thời trang | A | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt, Lạnh) | A | 13 |
| Tài chính ngân hàng | A, D1 | 18 |
Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
Với 1200 chỉ tiêu tuyển sinh điểm chuẩn NV1, NV2, NV3 trường CĐ Bách khoa Hưng Yên đều ở mức điểm 10, ngoại trừ ngành Việt Nam học (khối C) lấy 11 điểm.
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A | 10 |
| Quản trị kinh doanh | A | 10 |
| D1 | 10 | |
| Kế toán | A | 10 |
| D1 | 10 | |
| Công nghệ thông tin | A | 10 |
| D1 | 10 | |
| Việt Nam học ( huớng dẫn du lịch) | C | 11 |
| D1 | 10 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện | A | 10 |
| Tài chính ngân hàng | A | 10 |
| D1 | 10 |
Thu Huyền