Hiện nay thí sinh trên cả nước đã có thể tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển đợt I năm 2017 của các trường Đại học (ở đây). Theo đó điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm nay đã có với 8 nhóm ngành và 2.180 chỉ tiêu tuyển sinh.

Trong số này, chuyên ngành CNTT cùng một số chuyên ngành khác của Đại học Kiến trúc Hà Nội lấy điểm chuẩn chỉ ngang với điểm sàn chung của Bộ GD&ĐT là 15,5. Với chuyên ngành CNTT, chỉ tiêu tuyển sinh vẫn là 50 như năm ngoái.

Khoa CNTT đào tạo chuyên ngành CNTT ở Đại học Kiến trúc là một Khoa mới được thành lập tháng 1/2015 trên cơ sở phát triển từ Trung tâm Tin học Ứng dụng của trường.

Bên cạnh môn Tin học đại cương hệ chính quy cho tất cả các chuyên ngành trong trường, sinh viên khoa CNTT còn được học, trang bị các kiến thức, kỹ năng và ứng dụng trên các phần mềm chuyên dụng trong kiến trúc, Xây dựng như: ACAD, Photoshop, 3DMax, Corel Draw, Quark Xpress, MS Excel, SAP, ETABS, Plaxis, MATLAB, MS Project, Epanet, Nova, MapInfo, MS Access, Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Visual FOX,  Arc GIS...

Dưới đây sẽ là danh sách điểm chuẩn cụ thể của Đại học Kiến trúc Hà Nội.

zk1-diem-chuan-dai-hoc-kien-truc-ha-noi-2017-cntt-diem-chuan-kien-truc-2017-diem-chuan-kien-truc-ha-noi-2017-cac-nganh.jpg

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2017 các ngành

TT

Nhóm ngành,

Chuyên ngành

nhóm ngành,

chuyên ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh

Theo nhóm ngành

Theo

ngành

1

Nhóm ngành 1                          KTA01 

500

1.1

Kiến trúc

52580102

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhân

hệ số 2,0)

24,08

26,25

350

1.2

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

24,08

150

2

Nhóm ngành 2                         KTA02 

100

2.1

Kiến trúc cảnh quan

52580110

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhân

hệ số 2,0)

20,33

22,00

50

2.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

52580102.1

20,33

50

3

Nhóm ngành 3                         KTA03 

100

3.1

Thiết kế đồ họa

52210403

Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

20,25

21,25

50

3.2

Thiết kế thời trang

52210404

20,25

50

4

Nhóm ngành 4                         KTA04 

130

4.1

Thiết kế nội thất

52210405

Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

18,75

19,75

100

4.2

Điêu khắc

52210105

18,75

30

5

Nhóm ngành 5                         KTA05 

450

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

15,50

450

6

Nhóm ngành 6                          KTA06 

200

6.1

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

52580201.1

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

18,50

100

6.2

Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

Toán, Hóa học, Sinh học

6.3

Quản lý xây dựng

52580302

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

100

Toán, Vật lý, Anh văn

7

Nhóm ngành 7                         KTA07 

200

Kinh tế xây dựng

52580301

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

15,50

200

8

Nhóm ngành 8                         KTA08 

500

8.1

Cấp thoát nước – Môi trường nước

52580299

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

16,25

300

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

52580211

Toán, Vật lý, Hóa học

15,75

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

52580211.1

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.4

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

52580205

Toán, Vật lý, Hóa học

16,75

150

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.5

CNTT

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học

15,50

50

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

 Tổng: 

2180