
XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY
Hệ đại học:
| Ngành | Khối | Điểm trúng tuyển |
| Quan hệ lao động | A, A1, D1 | 14 |
| Bảo hộ Lao động | A
A1 |
15
16 |
| Quản trị Kinh doanh | A, A1 | 14,5 |
| Quản trị nhân lực | A, A1 | 14,5 |
| Kế toán | A, D1 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | A
D1 |
16
16,5 |
| Xã hội học | C, D1 | 14,5 |
| Công tác xã hội | C
D1 |
16,5
16 |
| Luật | C
D1 |
19
17 |
Hệ cao đẳng:
| Ngành | Khối | Điểm trúng tuyển |
| Quản trị Kinh doanh | A, D1 | 10 |
| Kế toán | A, D1 | 10 |
| Tài chính Ngân hàng | A, D1 | 10 |
Hệ kiên thông:
| Ngành | Khối | Điểm trúng tuyển |
| * Hệ ĐH | ||
| - Quản trị Kinh doanh | A, D1 | 14 |
| - Kế toán | A
D1 |
15,5
16 |
| - Tài chính Ngân hàng | A, D1 | 15,5 |
| * Hệ CĐ | ||
| - Kế toán | A | 10 |
Minh Anh