
XEM ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY
Hệ đại học
| Ngành | Khối thi | Điểm trúng tuyển |
| Giáo dục Mầm non | M | 12 |
| Giáo dục Tiểu học | A | 14,5 |
| A1 | 14,5 | |
| C | 14,5 | |
| D1 | 14,5 | |
| Giáo dục Chính trị | C | 13,5 |
| D1 | 13,5 | |
| Giáo dục Thể chất | T | 12 |
| Sư phạm Toán | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| Sư phạm Tin học | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| D1 | 13 | |
| Sư phạm Vật lý | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| Sư phạm Hóa học | A | 13 |
| B | 14 | |
| Sư phạm Sinh | A | 13 |
| B | 14 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C | 13 |
| D1 | 13 | |
| Sư phạm Lịch sử | C | 13 |
| D1 | 13 | |
| Sư phạm Địa lý | A | 13 |
| C | 13 | |
| D1 | 13 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 13 |
| Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| D1 | 13 | |
| Kế toán | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| D1 | 13 | |
| Công nghệ thông tin | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| D1 | 13 | |
| Chăn nuôi | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| B | 14 | |
| Nông học | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| B | 14 | |
| Bảo vệ thực vật | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| B | 14 | |
| Lâm sinh | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| B | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A | 13 |
| A1 | 13 | |
| B | 14 |
Hệ cao đẳng
| Ngành | Khối thi | Điểm trúng tuyển |
| Giáo dục Mầm non | M | 9 |
| Giáo dục Tiểu học | A | 10 |
| A1 | 10 | |
| C | 10 | |
| D1 | 10 | |
| Giáo dục Thể chất | T | 9 |
| Sư phạm Toán (Toán - lý) | A | 10 |
| A1 | 10 | |
| Sư phạm Hóa học (Hóa - Sinh) | A | 10 |
| B | 11 | |
| Sư phạm Ngữ văn (Văn - GDCD) | C | 10 |
| D1 | 10 | |
| Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa) | C | 10 |
| D1 | 10 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 10 |
| Kế toán | A | 10 |
| A1 | 10 | |
| D1 | 10 | |
| Bảo vệ thực vật | A | 10 |
| A1 | 10 | |
| B | 10 | |
| Lâm sinh | A | 10 |
| A1 | 10 | |
| B | 11 |
ĐH Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng cũng vừa tiến hành công bố điểm chuẩn năm 2014 bậc đại học hệ chính quy, cụ thể như sau: Ngành Dược học: 22,5 điểm; Ngành Điều dưỡng: 19,5 điểm; Ngành Xét nghiệm Y học: 21,0 điểm.
Điểm trên áp dụng cho thí sinh là HSPT, khu vực 3.
- Nguyễn Thảo