
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Trung ương
Điểm trúng tuyển khối A, A1 và D đều là 10 điểm.
Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ NV2.
Trường CĐ Hàng Hải
Điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu NV2
| Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm trúng tuyển NV1 | Chỉ tiêu | Điểm xét tuyển NV2 |
| Điều khiển tàu biển | C840107 | A | 10 | 150 | 10 |
| Tin học ứng dụng | C480202 | A | 10 | 100 | 10 |
| Vận hành khai thác máy tàu | C840108 | A | 10 | 150 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy) | C510201 | A | 10 | 130 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy | C510201 | A | 10 | 150 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | A | 10 | 150 | 10 |
| Kế toán doanh nghiệp | C340301 | A | 10 | 150 | 10 |
Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển NV bổ sung từ 10/8/2013.
Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên
| Ngành học | Mã ngành | Khối thi, xét tuyển | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | C510201 | A | 110 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | C510103 | A | 140 | 10 |
| Quản trị kinh doanh | C340101 | A | 80 | 10 |
| Kế toán | C340301 | A | 80 | 10 |
| Công nghệ thông tin | C480201 | A | 70 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện | C510301 | A | 80 | 10 |
| Tài chính ngân hàng | C340201 | A | 70 | 10 |
| Cơ khí | C510201 | A1 | 40 | 10 |
| Xây dựng | C510103 | A1 | 60 | 10 |
| Quản trị | C340101 | A1 | 40 | 10 |
| Kế toán | C340301 | A1 | 50 | 10 |
| Công nghệ thông tin | C480201 | A1 | 25 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện | C510301 | 50 | ||
| Tài chính ngân hàng | C340201 | A1 | 35 | 10 |
| Chỉ tiêu khối D1 | D1 | 170 | 10 | |
| Quản trị | C340101 | D1 | 30 | 10 |
| Kế toán | C340301 | D1 | 70 | 10 |
| Công nghệ thông tin | C480201 | D1 | 25 | 10 |
| Tài chính ngân hàng | C340201 | D1 | 45 | 10 |
Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
Điểm trúng tuyển NV1 áp dụng với KV3, không phân biệt điểm thi ĐH, CĐ
| Ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| Công nghệ May | A, A1 | 10 |
| Công nghệ Da giày | A, A1 | 10 |
| Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | 10 |
| Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D1 | 10 |
| Kế toán | A, A1, D1 | 10 |
| Tiếng Anh (thương mại) | A1, D1 | 10 |
| Tiếng Trung Quốc (thương mại) | A1, D1, D4 | 10 |
| CNKT Xây dựng | A, A1 | 10 |
| Công nghệ thông tin | A, A1, D1 | 10 |
Điểm sàn xét tuyển NV bổ sung bằng điểm trúng tuyển NV1.
- Nguyễn Thảo