
THÔNG TIN LIÊN QUAN:
Nhiều trường công bố chỉ tiêu tuyển sinh
ĐH Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh mới nhất
Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Giao thông vận tải, Nông nghiệp
Toàn cảnh tuyển sinh ĐHQG Hà Nội
Đề xuất thêm khối thi tuyển sinh S1
Các trường đại học tăng chỉ tiêu tuyển sinh
ĐH Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh mới nhất
Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Giao thông vận tải, Nông nghiệp
Toàn cảnh tuyển sinh ĐHQG Hà Nội
Đề xuất thêm khối thi tuyển sinh S1
Các trường đại học tăng chỉ tiêu tuyển sinh
| TT | Hệ đào tạo/Ngành đào tạo | Ký hiệu trường | Mã khoa | Khối | Mã ngành | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| ĐH Mỏ-Địa chất | - Tuyển sinh trong cả nước. - Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành học. - Khi đến thi thí sinh cần viết đơn đăng kí nơi học tại Bà Rịa - Vũng Tàu MĐV (mẫu đơn phát tại phòng thi). - Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A năm 2012 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở đăng kí xét tuyển của thí sinh. Thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ cao đẳng nên nộp hồ sơ và dự thi tại Hội đồng thi do trường tổ chức để thuận lợi cho việc xét tuyển và gọi nhập học. - Chương trình tiên tiến chuyên ngành Lọc – Hóa dầu, hợp tác với trường đại học UC DaVis Hoa Kỳ, dạy bằng tiếng Anh tuyển 50 chỉ tiêu. Đối tượng tuyển: Thí sinh thi đại học khối A năm 2012 đạt từ điểm chuẩn của nhóm ngành khoa Dầu khí trở lên. | ||||||
| Các nhóm ngành đào tạo ĐH: | MDA | 3500 | |||||
| Nhóm ngành khoa Dầu khí: | 101 | 440 | |||||
| Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí | A | D520604 | |||||
| Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành: Địa vật lý | A | D520502 | |||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành: Lọc - hóa dầu | A | D510401 | |||||
| Nhóm ngành khoa Địa chất: | 102 | 440 | |||||
| Kỹ thuật địa chất: gồm các chuyên ngành: Địa chất, Địa chất công trình - Địa kỹ thuật, Địa chất thủy văn - Địa chất công trình, Nguyên liêu khoáng | A | D520501 | |||||
| Nhóm ngành khoa Trắc địa: | 103 | 400 | |||||
| Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Trắc địa mỏ - công trình, Địa chính, Hệ thống thông tin địa lý - GIS | A | D520503 | |||||
| Nhóm ngành khoa Mỏ: | 104 | 400 | |||||
| Ngành kỹ thuật mỏ, chuyên ngành Khai thác mỏ | A | D520601 | |||||
| Ngành kỹ thuật tuyển khoáng, chuyên ngành Tuyển khoáng | A | D520607 | |||||
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin: | 105 | 350 | |||||
| Ngành công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Tin học trắc địa, Tin học mỏ, tin học địa chất, Tin học kinh tế, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính | A | D480201 | |||||
| Nhóm ngành khoa Cơ - Điện: | 106 | 400 | |||||
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa | A | D520216 | |||||
| Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Cơ điện mỏ, Điện - điện tử, Hệ thống điện | A | D520201 | |||||
| Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành: Máy và thiết bị mỏ | A | D520103 | |||||
| Nhóm ngành khoa Xây dựng: | 107 | 300 | |||||
| Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng công trình ngầm, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng hạ tầng cơ sở | A | D580201 | |||||
| Nhóm ngành khoa Môi trường: | 108 | 120 | |||||
| Ngành Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành: Địa sinh thái và Công nghệ môi trường, Kỹ thuật môi trường | A | D520320 | |||||
| Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh: | 401 | 450 | |||||
| Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh mỏ, Quản trị kinh doanh dầu khí | A | D340101 | |||||
| Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán | D340301 | ||||||
| Tại Bà Rịa - Vũng Tàu | 101 | ||||||
| Ngành Kỹ thuật Dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí | A | D520604 | 200 | ||||
| Ngành Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành Địa vật lý | A | D520502 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành Lọc - Hóa dầu | A | D510401 | |||||
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa | A | D520216 | |||||
| Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử | A | D520201 | |||||
| Các nhóm ngành đào tạo CĐ: | |||||||
| Nhóm ngành khoa Địa chất: | C65 | ||||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật địa chất, chuyên ngành: Địa chất | A | C510901 | 170 | ||||
| Nhóm ngành khoa Trắc địa: | C66 | 170 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa, Gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Địa chính | A | C510902 | |||||
| Nhóm ngành khoa Mỏ: | C67 | 170 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật mỏ, Chuyên ngành Khai thác mỏ | A | C511001 | |||||
| Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh: | C68 | 150 | |||||
| Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán | A | C340301 | |||||
| Nhóm ngành Cơ - Điện: | C69 | 140 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành Tự động hóa | A | C510303 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử | A | C510301 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ | A | C510201 | |||||
| Nhóm ngành khoa Xây dựng: | C70 | 100 | |||||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng công trình ngầm | A | C510102 | |||||
| Nhóm ngành khoa Công nghệ Thông tin: | C71 | 100 | |||||
| Ngành công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ thông tin | A | C480201 | |||||
| ĐH Đại Nam | DDN | 1600 | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 1300 | - Tuyển sinh trong cả nước - Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Học phí đại học: + Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đ/tháng + Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng: 1.080.000 đ/tháng. + Các ngành còn lại: 980.000 đ/tháng. - Học phí cao đẳng: 800.000 đ/tháng. (1 năm đóng 10 tháng) | |||||
| Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A,A1 | D580201 | 100 | ||||
| Công nghệ Thông tin | D480201 | 200 | |||||
| Quản trị Kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị Marketing; Quản trị Du lịch và Lữ hành). | A,A1,D1,D2 D3,D4 | D340101 | 200 | ||||
| Kế toán (Chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán) | D340301 | 300 | |||||
| Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | D340201 | 300 | |||||
| Quan hệ công chúng - truyền thông | A, A1, C, D1, D2, D3, D4 | D360708 | 100 | ||||
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Biên - Phiên dịch) | D1 | D220201 | 50 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Biên - Phiên dịch) | D1, D4 | D220204 | 50 | ||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 300 | ||||||
| Công nghệ thông tin | A, A1 | C480201 | 50 | ||||
| Kế toán | A, A1, D1, D2, D3, D4 | C340301 | 100 | ||||
| Tài chính ngân hàng | C340201 | 150 | |||||
| Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên | 1200 | ||||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A, A1 | 51510201 | Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc hoặc tương đương Vùng tuyển : Cả nước Thi tuyển: Tháng 07 năm 2012, theo lịch thi của Bộ GD&ĐT. Hồ sơ thi tuyển nộp tại trường PTTH, Sở GD&ĐT, Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên Xét tuyển: Kết quả thi ĐH&CĐ năm 2012 khối A, A1, C, D1. | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A, A1 | 51510103 | |||||
| Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | 51340101 | |||||
| Kế toán | A, A1, D1 | 51340101 | |||||
| Công nghệ thông tin | A, A1, D1 | 51480201 | |||||
| Việt Nam học | C, D1 | 51220113 | |||||
| Công nghệ kỹ thuật điện | A, A1 | 51510301 | |||||
| Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D1 | 51340201 | |||||
| Hệ Trung cấp: | 300 | ||||||
| Kế toán | 42340303 | Xét tuyển: Căn cứ vào kết quả học tập lớp 12, giấy chứng nhận thi tốt nghiệp, kết quả thi ĐH&CĐ năm 2012 - Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy được học liên thông lên Cao đẳng, Đại học. - Nhà trường liên hệ với các Công ty, Doanh nghiệp giới thiệu sinh viên thực tập tốt nghiệp và tìm việc sau khi ra Trường | |||||
| Công nghệ thông tin | 42480201 | ||||||
| Điện công nghiệp và dân dụng | 42510301 | ||||||
| Xây dựng công trình | 42510101 | ||||||
| Quản trị doanh nghiệp | 42340101 | ||||||
| Tài chính ngân hàng | 42340201 | ||||||
| Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | 42810101 | ||||||
- Văn Chung