- Chiều 23/2, các trường ĐH Mỏ - Địa chất, ĐH Đại Nam, CĐ Bách khoa Hưng Yênđã có thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012 và những lưu ý cho thí sinh.

THÔNG TIN LIÊN QUAN:


TT Hệ đào tạo/Ngành đào tạo Ký hiệu trường Mã khoa Khối Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú
  ĐH Mỏ-Địa chất           - Tuyển sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành học.
- Khi đến thi thí sinh cần viết đơn đăng kí nơi học tại Bà Rịa - Vũng Tàu MĐV (mẫu đơn phát tại phòng thi).
- Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A năm 2012 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở đăng kí xét tuyển của thí sinh.
Thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ cao đẳng nên nộp hồ sơ và dự thi tại Hội đồng thi do trường tổ chức để thuận lợi cho việc xét tuyển và gọi nhập học.
- Chương trình tiên tiến chuyên ngành Lọc – Hóa dầu, hợp tác với trường đại học UC DaVis Hoa Kỳ, dạy bằng tiếng Anh tuyển 50 chỉ tiêu. Đối tượng tuyển: Thí sinh thi đại học khối A năm 2012 đạt từ điểm chuẩn của nhóm ngành khoa Dầu khí trở lên.
  Các nhóm ngành đào tạo ĐH: MDA       3500
  Nhóm ngành khoa Dầu khí:     101     440
  Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí     A D520604
  Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành: Địa vật lý     A D520502
  Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành: Lọc - hóa dầu     A D510401
         
  Nhóm ngành khoa Địa chất:   102     440  
  Kỹ thuật địa chất: gồm các chuyên ngành: Địa chất, Địa chất công trình - Địa kỹ thuật, Địa chất thủy văn - Địa chất công trình, Nguyên liêu khoáng     A D520501  
  Nhóm ngành khoa Trắc địa:   103     400  
  Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Bản đồ, Trắc địa mỏ - công trình, Địa chính, Hệ thống thông tin địa lý - GIS     A D520503  
  Nhóm ngành khoa Mỏ:   104     400  
  Ngành kỹ thuật mỏ, chuyên ngành Khai thác mỏ     A D520601  
  Ngành kỹ thuật tuyển khoáng, chuyên ngành Tuyển khoáng     A D520607  
  Nhóm ngành Công nghệ thông tin:   105     350  
  Ngành công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Tin học trắc địa, Tin học mỏ, tin học địa chất, Tin học kinh tế, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính     A D480201  
  Nhóm ngành khoa Cơ - Điện:   106     400  
  Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa     A D520216  
  Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Cơ điện mỏ, Điện - điện tử, Hệ thống điện     A D520201  
  Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành: Máy và thiết bị mỏ     A D520103  
  Nhóm ngành khoa Xây dựng:   107     300  
  Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng công trình ngầm, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng hạ tầng cơ sở     A D580201  
  Nhóm ngành khoa Môi trường:   108     120  
  Ngành Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành: Địa sinh thái và Công nghệ môi trường, Kỹ thuật môi trường     A D520320  
  Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh:   401     450  
  Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh mỏ, Quản trị kinh doanh dầu khí     A D340101  
  Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán       D340301  
  Tại Bà Rịa - Vũng Tàu   101        
  Ngành Kỹ thuật Dầu khí, gồm các chuyên ngành: Khoan - Khai thác dầu khí, Khoan thăm dò - khảo sát, Thiết bị dầu khí, Địa chất dầu khí     A D520604 200  
  Ngành Kỹ thuật Địa vật lý, chuyên ngành Địa vật lý     A D520502  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, Chuyên ngành Lọc - Hóa dầu     A D510401  
  Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chuyên ngành Tự động hóa     A D520216  
  Ngành Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử     A D520201  
  Các nhóm ngành đào tạo CĐ:            
  Nhóm ngành khoa Địa chất:   C65        
  Ngành Công nghệ kỹ thuật địa chất, chuyên ngành: Địa chất     A C510901 170  
  Nhóm ngành khoa Trắc địa:   C66     170  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa, Gồm các chuyên ngành: Trắc địa, Địa chính     A C510902  
  Nhóm ngành khoa Mỏ:   C67     170  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật mỏ, Chuyên ngành Khai thác mỏ     A C511001  
  Nhóm ngành khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh:   C68     150  
  Ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán     A C340301  
  Nhóm ngành Cơ - Điện:   C69     140  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành Tự động hóa     A C510303  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện khí hóa xí nghiệp, Điện - điện tử     A C510301  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ     A C510201  
  Nhóm ngành khoa Xây dựng:   C70     100  
  Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Xây dựng  công trình ngầm     A C510102    
  Nhóm ngành khoa Công nghệ Thông tin:   C71     100  
  Ngành công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ thông tin     A C480201  
  ĐH Đại Nam DDN       1600  
  Các ngành đào tạo đại học         1300 - Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Học phí đại học:
+ Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đ/tháng
+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng: 1.080.000 đ/tháng.
+ Các ngành còn lại: 980.000 đ/tháng.
- Học phí cao đẳng: 800.000 đ/tháng.
(1 năm đóng 10 tháng)
  Kỹ thuật công trình xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
    A,A1 D580201 100
  Công nghệ Thông tin   D480201 200
  Quản trị Kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị Marketing; Quản trị Du lịch và Lữ hành).
    A,A1,D1,D2

D3,D4

D340101 200
  Kế toán (Chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán)   D340301 300  
  Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)   D340201 300  
  Quan hệ công chúng - truyền thông     A, A1, C, D1, D2, D3, D4 D360708 100  
  Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Biên - Phiên dịch)     D1 D220201 50  
  Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Biên - Phiên dịch)     D1, D4 D220204 50  
  Các ngành đào tạo cao đẳng         300  
  Công nghệ thông tin     A, A1 C480201 50  
  Kế toán     A, A1, D1, D2, D3, D4 C340301 100  
  Tài chính ngân hàng   C340201 150  
  Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên         1200  
  Công nghệ kỹ thuật cơ khí     A, A1 51510201   Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc hoặc tương đương
Vùng tuyển : Cả nước
Thi tuyển: Tháng 07 năm 2012, theo lịch thi của Bộ GD&ĐT.
Hồ sơ thi tuyển nộp tại trường PTTH, Sở GD&ĐT, Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên
Xét tuyển: Kết quả thi ĐH&CĐ năm 2012 khối A, A1, C, D1.
  Công nghệ kỹ thuật xây dựng     A, A1 51510103  
  Quản trị kinh doanh     A, A1, D1 51340101  
  Kế toán     A, A1, D1 51340101  
  Công nghệ thông tin     A, A1, D1 51480201  
  Việt Nam học     C, D1 51220113  
  Công nghệ kỹ thuật điện     A, A1 51510301  
  Tài chính - Ngân hàng     A, A1, D1 51340201    
  Hệ Trung cấp:         300  
  Kế toán       42340303   Xét tuyển: Căn cứ vào kết quả học tập lớp 12, giấy chứng nhận thi tốt nghiệp, kết quả thi ĐH&CĐ năm 2012

- Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy được học liên thông lên Cao đẳng, Đại học.
- Nhà trường liên hệ với các Công ty, Doanh nghiệp giới thiệu sinh viên thực tập tốt nghiệp và tìm việc sau khi ra Trường
  Công nghệ thông tin       42480201  
  Điện công nghiệp và dân dụng       42510301  
  Xây dựng công trình       42510101  
  Quản trị doanh nghiệp       42340101  
  Tài chính ngân hàng       42340201  
  Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch       42810101    
               

  • Văn Chung