- Sáng 23/2, thêm các trường ĐH Hà Nội, HV Kỹ thuật mật mã, ĐH Kiến trúc TP. HCM, ĐH Kinh tế quốc dân công bố chỉ tiêu tuyển mới.
TIN LIÊN QUAN:

TT Hệ đào tạo/Ngành đào tạo Ký hiệu trường Khối Mã ngành Ghi chú Chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
IV Trường Đại học Hà Nội NHF    

V Tuyển sinh trong cả nước. Khối D điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.

Chỉ tiêu đào tạo hệ vừa làm vừa học: 1100. Chỉ tiêu đào tạo hệ từ xa: 1000.

2050
A Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy         2050
  Công nghệ thông tin - A, D1 D480201   200 
  Quản trị kinh doanh - A, D1 D340101   100
  Kế toán - A, D1 D340301   100
  Tài chính - Ngân hàng - A, D1 D340201   100
  Quốc tế học - D1 D220212   75
  Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành - D1 D340103   75
  Ngôn ngữ Anh - D1 D220201   250
  Ngôn ngữ Nga - D1, D2 D220202   100
  Ngôn ngữ Pháp - D1, D3 D220203   100
  Ngôn ngữ Trung - D1, D4 D220204   200
  Ngôn ngữ Đức - D1, D5 D220205   100
  Ngôn ngữ Nhật - D1, D6 D220209   150
  Ngôn ngữ Tây Ban Nha - D1 D220206   50
  Ngôn ngữ Italia - D1, D3 D220208   100
  Ngôn ngữ Bồ Đào Nha - D1 D220207   50
  Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT đối với người nước ngoài D220101   200
V HV Kỹ thuật mật mã KMA       350
  Các ngành đào tạo ĐH - hệ dân sự        
  Công nghệ thông tin (chuyên ngành An toàn thông tin)   A 52480201 350
VI ĐH Kinh tế quốc dân KHA    

-Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.


- Ngành Ngôn ngữ Anh, các lớp theo chương trình POHE và lớp Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA), điểm thi môn Tiếng Anh tính hệ số 2.


PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:


Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành:


1 - Nhóm 1: gồm 9 ngành: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Bất động sản, Tài chính ngân hàng, Kế toán và Quản trị nhân lực.


Nhóm này có điểm sàn chung vào Trường (theo khối thi) và điểm trúng tuyển vào ngành (theo khối thi).


Thí sinh đạt điểm sàn vào Trường nhưng không đạt điểm trúng tuyển vào ngành đã dự thi được chuyển sang ngành khác, cùng khối thi, còn chỉ tiêu, có điểm trúng tuyển thấp hơn, nếu thí sinh có nguyện vọng.


2 - Nhóm 2, gồm 6 ngành và lớp E-BBA.


(6 ngành gồm: Toán ứng dụng trong kinh tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính)


Nhóm này có điểm trúng tuyển vào từng ngành và có thể thấp hơn điểm sàn chung vào trường (mục 1), nhưng không quá 1 (một) điểm.


3 – Nhóm 3: Các Lớp POHE: điểm trúng tuyển lớp POHE thấp hơn điểm sàn chung vào Trường, nhưng không quá 4 điểm.


XẾP CHUYÊN NGÀNH: Sau 1,5 năm, căn cứ kết quả tuyển sinh đại học, kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên, Trường sẽ tổ chức xếp sinh viên vào chuyên ngành trong nội bộ ngành đã trúng tuyển.


4500
  Các ngành đăng ký tuyển sinh        
  Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành tiếng Anh thương mại)   D1 D220201 100
 

Kinh tế: Gồm các chuyên ngành:


- Kinh tế và Quản lý đô thị


- Kế hoạch


- Kinh tế phát triển


- Kinh tế và Quản lý môi trường


- Quản lý kinh tế


- Kinh tế và Quản lý công


- Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn


- Kinh tế đầu tư


- Kinh tế quốc tế


- Kinh tế học


- Thẩm định giá

- Hải quan
  A, D1
D310101
1240
 

Toán ứng dụng trong kinh tế.


Gồm 2 chuyên ngành:


- Toán kinh tế

- Toán tài chính
  A, D1


D310102 

120
    Thống kê kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành:


- Thống kê kinh tế xã hội

- Thống kê kinh doanh
  A, D1 D310103 120
  Kinh tế tài nguyên   A, D1 D310104 60
  Quản trị kinh doanh (QTKD)
Gồm 6 chuyên ngành:
- QTKD quốc tế
- QTKD thương mại
- Thương mại quốc tế
- Quản trị doanh nghiệp
- QTKD tổng hợp
- Quản trị chất lượng
 

A, D1
D340101

(800 chỉ tiêu)
  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   A, D1 D340103 60
  Marketing

Gồm 3 chuyên ngành:


- Quản trị marketing


- Quản trị bán hàng

- Truyền thông marketing
  A, D1 D340115


200 

  Bất động sản

Gồm 2 chuyên ngành:


- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế bất động sản và địa chính
  A, D1


D340116 

120
 

Tài chính Ngân hàng


Gồm các chuyên ngành:


- Ngân hàng


- Tài chính doanh nghiệp


- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)


- Tài chính công


- Tài chính quốc tế


- Thị trường chứng khoán

- Bảo hiểm
  A, D1
D340201
620
    Kế toán.

Gồm 2 chuyên ngành:


- Kế toán tổng hợp

- Kiểm toán
  A, D1
D340301
400
  Quản trị nhân lực   A, D1
D340404
180
  Hệ thống thông tin quản lý Gồm 2 chuyên ngành:

- Tin học kinh tế

- Hệ thống thông tin quản lý
  A, D1
D340405
100
  Luật

Gồm 2 chuyên ngành:


- Luật kinh doanh

- Luật kinh doanh quốc tế
  A, D1
D380101
100
  Khoa học máy tính,
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
  A, D1
D480101
100
  Các lớp chương trình giáo dục định hướng nghề nghiệp ứng dụng theo Dự án giáo dục đại học Việt Nam – Hà Lan (POHE)   D1 Chưa có mã 100
  Lớp Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)   A, D1 Chưa có mã 100


ĐH Kiến trúc TP HCM

TT Hệ đào tạo/Ngành đào tạo Ký hiệu trường Khối Mã ngành Ghi chú Chỉ tiêu
  Các ngành đào tạo ĐH KTS       1250
  A. Cơ sở TPHCM         750
  Kỹ thuật xây dựng   A  

D580208

 

  200
  Kỹ thuật đô thị   A     75
  Kiến trúc   V, H1 D580102   150
  Quy hoạch vùng và đô thị   V, H1 D580105   75
  Thiết kế nội thất   H, H1 D580105   75
  Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng:

Thiết kế công nghiệp; Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang

  H, H1 D210402

D210403

D201404

  150
  B. Cơ sở Cần Thơ         225
  Kỹ thuật xây dựng   A D580208   75
  Kiến trúc   V, H1 D580102   75
  Thiết kế nội thất   H, H1 D210405   75
  C. Tại Đà Lạt         225
  Kỹ thuật xây dựng   A D580208   75
  Kiến trúc   V, H1 D580102   75
  Thiết kế đồ họa   H, H1 D210403   75
             
  • Văn Chung