.
Bảng giá chỉ được tính dựa trên cước liên lạc do nhà cung cấp công khai trên trang web của mình. Tuy nhiên, do mỗi mạng di động có hàng chục gói giá cước khác nhau, chưa kể mỗi gói cước kèm theo các chương trình khuyến mãi nên ICTnews chỉ chọn ra những gói cước có tính chất tương tự nhau (về đối tượng khách hàng như sinh viên, giới trẻ...) giữa các mạng di động (không kèm theo các khuyến mãi hay giảm giá cùng các dịch vụ khác).
Ví dụ: Khách hàng sử dụng gói cước thuê bao trả trước Economy của S-Fone thì ngoài cước liên lạc các thuê bao này được hưởng khuyến mãi giảm giá cước gọi cho các cuộc gọi trong khoảng thời gian từ 23h đến 7h sáng hôm sau của các ngày thường trong tuần và cuộc gọi từ 7h đến 23h các ngày Lễ, Chủ Nhật.
Để đảm bảo tính thời sự của thông tin, ICTnews.vn sẽ thường xuyên cập nhật, thay đổi các gói cước và bảng giá theo những thông tin mới nhất công bố từ các nhà cung cấp dịch vụ.
Nhà cung cấp Dịch vụ Giá cước nội mạng Giá cước ngoại mạng Vielttel Trả trước Tomato 1.990 đ/phút 2.190 đ/phút Ciao 1.890 2.090 Daily 1.490 1.590 Economy 1.690 1.890 Trả sau ( Thuê bao: 59.000 đ/tháng) Basic 1.090 1.190 Family 1.090 1.290 VPN 1.090 1.290 Vinaphone Trả trước VinaCard 1.741 1.981 VinaText Miễn phí nhận cuộc gọi. Chỉ dùng để nhắn tin VinaXtra 1.920 2.220 VinaDaily 1.382 1.500 Trả sau (Hoà mạng: 109.000đ. Thuê bao tháng: 54.545 đ/tháng) Vinaphone 981,62 1.090,81 MobileFone Trả trước Mobi4U 1.399,82 1.500 MobiCard 1.750,18 1.990,17 MobiQ 1.919,99 2.220 Trả Sau (Hoà mạng: 119.900 đ. Thuê bao tháng 60.000đ/tháng) MobiGold 1.080 1.200 EVNTelecom Trả trước E-Com 909 1.281 E-Mobile 1.745 1.923 E-Phone Basic 999,99 1.320 Trả sau (Hoà mạng 90.909đ/máy. Thuê bao: 50.000đ/tháng) E-Mobile 909 1.200 S-Fone Trả trước Economy 1.680 1.879 Daily 1.800 1.800 Forever 1.980 2.400 Trả sau (Hoà mạng: 150.000đ/tháng) Standard (Thuê bao: 55.000đ/tháng) 1.152 1.180,18 Free1(Thuê bao 180.000đ/tháng) 1.500 1.500 Free 900 (Thuê bao: 90.000đ/tháng) 400 1.390
Ngày cập nhật 1/7/2008