
Trường ĐH Thủy lợi tuyển sinh trong cả nước với hình thức thi tuyển. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào trường (cơ sở Hà Nội khác cơ sở TP.HCM); điểm xét tuyển theo ngành.
Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5 năm; riêng 3 ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh là 4 năm. Hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ, tạo điều kiện cho sinh viên có thể học lấy hai bằng trong cùng một thời gian.
Hệ Cao đẳng không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD-ĐT.
Ngoài ra, nhà trường tuyển mới 100 chỉ tiêu cho các chương trình tiên tiến.
- Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (50 chỉ tiêu); Lớp học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học bang Colorado (Colorado State University), Hoa Kỳ và trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.
- Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (50 chỉ tiêu) (chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy); Lớp học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học Arkansas, Hoa Kỳ và trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.
- Chương trình tiên tiến xét tuyển đối với thí sinh dự thi đại học, cao đẳng có điểm từ điểm chuẩn vào ngành tương ứng và đáp ứng yêu cầu tiếng Anh của chương trình (thí sinh dự thi trường khác khối A và A1 có nguyện vọng xét tuyển đăng kí theo mẫu có phát tại trường hoặc trên website của trường).
Chỉ tiêu cụ thể vào từng ngành năm 2014:
|
TT |
Tên trường,
Địa chỉ, Hệ đào tạo, Ngành đào tạo |
Ký hiệu trường |
Khối |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |
3.400 |
||||
| A | Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy |
3.320 |
|||
| I | Tại Hà Nội |
TLA |
A |
2.740 |
|
|
1 |
Kỹ thuật công trình thuỷ:
- Công trình thuỷ lợi - Cảng và đường thuỷ - Thuỷ điện và công trình năng lượng |
TLA |
A |
D580202 |
420 |
|
2 |
Kỹ thuật công trình xây dựng:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Địa kỹ thuật xây dựng |
- |
A |
D580201 |
210 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
- |
A |
D580205 |
140 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
- |
A |
D510103 |
140 |
|
5 |
Quản lý xây dựng |
- |
A |
D580302 |
140 |
|
6 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
- |
A |
D580212 |
280 |
|
7 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
- |
A |
D520503 |
70 |
|
8 |
Kỹ thuật công trình biển |
- |
A |
D580203 |
140 |
|
9 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
- |
A |
D580211 |
70 |
|
10 |
Cấp thoát nước |
- |
A |
D110104 |
70 |
|
11 |
Kỹ thuật cơ khí |
- |
A |
D520103 |
140 |
|
12 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
- |
A |
D520201 |
70 |
|
13 |
Thuỷ văn |
- |
A |
D440224 |
140 |
|
14 |
Kỹ thuật môi trường |
- |
A |
D520320 |
140 |
|
15 |
Công nghệ thông tin |
- |
A |
D480201 |
210 |
|
16 |
Kinh tế |
- |
A |
D310101 |
100 |
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
- |
A |
D340101 |
100 |
|
18 |
Kế toán |
- |
A |
D340301 |
160 |
|
II |
Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương |
TLS |
A |
580 |
|
|
1 |
Kỹ thuật công trình thuỷ
- Công trình thuỷ lợi |
TLS |
A |
D580202 |
180 |
|
2 |
Kỹ thuật công trình xây dựng
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
- |
A |
D580201 |
80 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
- |
A |
D510103 |
80 |
|
4 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
- |
A |
D580212 |
80 |
|
5 |
Cấp thoát nước |
- |
A |
D110104 |
80 |
|
6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
- |
A |
D580205 |
80 |
|
B |
Hệ cao đẳng chính quy |
80 |
|||
|
1 |
Tại Hà Nội
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
TLA |
A |
C510102 |
80 |
-
N.Hiền