- Năm 2014, Trường ĐH Thủy lợi tuyển 3.320 chỉ tiêu đào tạo ĐH chính quy, tăng 200 chỉ tiêu ĐH, CĐ so với năm 2013.

Trường ĐH Thủy lợi tuyển sinh trong cả nước với hình thức thi tuyển. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào trường (cơ sở Hà Nội khác cơ sở TP.HCM); điểm xét tuyển theo ngành.

Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5 năm; riêng 3 ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh là 4 năm. Hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ, tạo điều kiện cho sinh viên có thể học lấy hai bằng trong cùng một thời gian.

Hệ Cao đẳng không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD-ĐT.

Ngoài ra, nhà trường tuyển mới 100 chỉ tiêu cho các chương trình tiên tiến.

- Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (50 chỉ tiêu); Lớp học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học bang Colorado (Colorado State University), Hoa Kỳ và trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.

- Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (50 chỉ tiêu) (chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy); Lớp học bằng tiếng Anh do giảng viên của Đại học Arkansas, Hoa Kỳ và trường Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.

- Chương trình tiên tiến xét tuyển đối với thí sinh dự thi đại học, cao đẳng có điểm từ điểm chuẩn vào ngành tương ứng và đáp ứng yêu cầu tiếng Anh của chương trình (thí sinh dự thi trường khác khối A và A1 có nguyện vọng xét tuyển đăng kí theo mẫu có phát tại trường hoặc trên website của trường).

Chỉ tiêu cụ thể vào từng ngành năm 2014:

TT

Tên trường,

Địa chỉ,

Hệ đào tạo,

Ngành đào tạo

Ký hiệu trường

Khối

Mã ngành

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI      

3.400

A Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy      

3.320

I Tại Hà Nội

TLA

A

 

2.740

1

Kỹ thuật công trình thuỷ:

- Công trình thuỷ lợi

- Cảng và đường thuỷ

- Thuỷ điện và công trình năng lượng

TLA

A

D580202

420

2

Kỹ thuật công trình xây dựng:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Địa kỹ thuật xây dựng

-

A

D580201

210

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

A

D580205

140

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

A

D510103

140

5

Quản lý xây dựng

-

A

D580302

140

6

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

A

D580212

280

7

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

A

D520503

70

8

Kỹ thuật công trình biển

-

A

D580203

140

9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

-

A

D580211

70

10

Cấp thoát nước

-

A

D110104

70

11

Kỹ thuật cơ khí

-

A

D520103

140

12

Kỹ thuật điện, điện tử

-

A

D520201

70

13

Thuỷ văn

-

A

D440224

140

14

Kỹ thuật môi trường

-

A

D520320

140

15

Công nghệ thông tin

-

A

D480201

210

16

Kinh tế

-

A

D310101

100

17

Quản trị kinh doanh

-

A

D340101

100

18

Kế toán

-

A

D340301

160

II

Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

TLS

A

 

580

1

Kỹ thuật công trình thuỷ

- Công trình thuỷ lợi

TLS

A

D580202

180

2

Kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

-

A

D580201

80

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

A

D510103

80

4

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

A

D580212

80

5

Cấp thoát nước

-

A

D110104

80

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

A

D580205

80

B

Hệ cao đẳng chính quy      

80

1

Tại Hà Nội

- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

TLA

A

C510102

80

  • N.Hiền