Tất cả chúng ta đều có thể đánh dấu lại lịch thi đấu cũng như các kênh xem trực tiếp AFF Suzuki Cup trên mạng khi cần thiết, đồng thời liên tục cập nhật kêt quả các trận đấu cùng chỉ số thống kê dưới đây.
![]() |
Kết quả chung kết lượt về AFF Suzuki Cup 2016
Ngày 17/12
Thái Lan 2-0 Indonesia
Ghi bàn:
+ Thái Lan: Siroch Chatthong (37', 47').
*Thái Lan vô địch.
Kết quả chung kết lượt đi AFF Suzuki Cup 2016
Ngày 14/12
Indonesia 2-1 Thái Lan
Ghi bàn:
+ Indonesia: Rizky Pora (65'), Hansamu Pranata (70').
+ Thái Lan: Teerasil Dangda (32').
Kết quả bán kết lượt đi AFF Suzuki Cup 2016
Ngày 8/12
Thái Lan 4-0 Myanmar
Ghi bàn:
+ Thái Lan: Sarawut Masuk (33'), Theerathon Bunmathan (65', pen), Siroch Chatthong (75'), Chanathip Songkrasin (83').
Ngày 7/12
Việt Nam 2-1 Indonesia (120': 2-2)
Ghi bàn:
+ Việt Nam: Vũ Văn Thanh (83'), Vũ Minh Tuấn (90+4').
+ Indonesia: Stefano Lilipaly (54'), Manahati Lestusen (90+7').
Kết quả bán kết lượt đi AFF Suzuki Cup 2016
Ngày 4/12
MYANMAR 0 - 2 THÁI LAN
Ghi bàn:
+ Thái Lan: Teerasil Dangda (22', 54').
Ngày 3/12
INDONESIA 2-1 VIỆT NAM
Ghi bàn:
+ Indonesia: Hansamu Pranata (7'), Boaz Solossa (50', pen).
+ Việt Nam: Nguyễn Văn Quyết (17').
Top cầu thủ dẫn đầu danh sách ghi bàn AFF Suzuki Cup 2016
+ 6 bàn: Teerasil Dangda (Thái Lan).
+ 3 bàn: Boaz Solossa (Indonesia), Sarawut Masuk (Thái Lan).
Top cầu thủ dẫn đầu danh sách ghi bàn các kỳ AFF Cup
+ 17 bàn: Noh Alam Shah (Singapore).
+ 15 bàn: Worrawoot Srimaka (Thái Lan), Lê Công Vinh (Việt Nam), Teerasil Dangda (Thái Lan).
+ 14 bàn: Lê Huỳnh Đức (Việt Nam).
+ 13 bàn: Kurniawan Yulianto (Indonesia).
+ 12 bàn: Bambang Pamungkas (Indonesia), Kiatisuk Senamuang (Thái Lan).
Bảng xếp hạng các kỳ AFF Cup từ trước tới nay
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 63 | 40 | 14 | 9 | 141 | 55 | +86 | 134 |
| Indonesia | 58 | 29 | 14 | 15 | 146 | 83 | +53 | 101 |
| Việt Nam | 57 | 28 | 15 | 14 | 121 | 68 | +53 | 99 |
| Singapore | 52 | 26 | 14 | 12 | 95 | 49 | +46 | 92 |
| Malaysia | 57 | 25 | 12 | 20 | 101 | 65 | +36 | 87 |
| Myanmar | 41 | 12 | 9 | 20 | 64 | 88 | –24 | 45 |
| Philippines | 39 | 6 | 7 | 26 | 28 | 92 | −64 | 25 |
| Lào | 33 | 2 | 5 | 26 | 26 | 129 | −103 | 11 |
| Campuchia | 22 | 2 | 0 | 20 | 19 | 82 | −63 | 6 |
| Brunei | 4 | 1 | 0 | 3 | 1 | 15 | −14 | 3 |
| Đông Timor | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 18 | −16 | 0 |
