Cục Thuế ban hành Thông báo số 880 ngày 29/9/2026 về mã định danh điện tử của 34 thuế tỉnh, thành phố và 350 thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản quốc gia.

Theo thông báo, mã định danh điện tử mới của các đơn vị được áp dụng từ ngày 1/10/2026. Danh sách chi tiết gồm 384 đơn vị được công bố tại phụ lục kèm theo văn bản.

Thông báo được ban hành căn cứ Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Danh mục này được ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/2/2022.

Ma dinh danh dien tu thue.jpg
Cục Thuế thông báo mã định danh điện tử mới của 34 thuế tỉnh và 350 thuế cơ sở, áp dụng từ ngày 1/10/2026 để gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản quốc gia. Ảnh: Cục Thuế

Mã định danh điện tử của cơ quan thuế tại Hà Nội, TPHCM

Theo phụ lục, Thuế TP Hà Nội có mã định danh điện tử G12.18.100. Các đơn vị Thuế cơ sở 1 đến Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội có mã tương ứng từ G12.18.100.001 đến G12.18.100.025.

Thuế TP Hồ Chí Minh có mã định danh điện tử G12.18.128. Các đơn vị Thuế cơ sở 1 đến Thuế cơ sở 29 TP Hồ Chí Minh có mã tương ứng từ G12.18.128.001 đến G12.18.128.029.

Tại Đà Nẵng, mã định danh điện tử của Thuế thành phố là G12.18.120. Các đơn vị Thuế cơ sở 1 đến Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng có mã từ G12.18.120.001 đến G12.18.120.010.

Danh sách mã định danh điện tử 34 thuế tỉnh và 350 thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản quốc gia và trục liên thông văn bản ngành Tài chính:

Mã định danh cơ quan thuế tại Hà Nội

STT Mã định danh Tên đơn vị
1 G12.18.100 Thuế thành phố Hà Nội
2 G12.18.100.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội
3 G12.18.100.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội
4 G12.18.100.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội
5 G12.18.100.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
6 G12.18.100.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
7 G12.18.100.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội
8 G12.18.100.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
9 G12.18.100.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
10 G12.18.100.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
11 G12.18.100.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội
12 G12.18.100.011 Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
13 G12.18.100.012 Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội
14 G12.18.100.013 Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội
15 G12.18.100.014 Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội
16 G12.18.100.015 Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
17 G12.18.100.016 Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội
18 G12.18.100.017 Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội
19 G12.18.100.018 Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội
20 G12.18.100.019 Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội
21 G12.18.100.020 Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
22 G12.18.100.021 Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
23 G12.18.100.022 Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội
24 G12.18.100.023 Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội
25 G12.18.100.024 Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội
26 G12.18.100.025 Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

Mã định danh cơ quan thuế tại TP Hồ Chí Minh

STT Mã định danh Tên đơn vị
297 G12.18.128 Thuế thành phố Hồ Chí Minh
298 G12.18.128.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh
299 G12.18.128.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh
300 G12.18.128.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh
301 G12.18.128.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh
302 G12.18.128.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh
303 G12.18.128.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh
304 G12.18.128.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh
305 G12.18.128.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh
306 G12.18.128.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh
307 G12.18.128.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh
308 G12.18.128.011 Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh
309 G12.18.128.012 Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh
310 G12.18.128.013 Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh
311 G12.18.128.014 Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh
312 G12.18.128.015 Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh
313 G12.18.128.016 Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh
314 G12.18.128.017 Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh
315 G12.18.128.018 Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh
316 G12.18.128.019 Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh
317 G12.18.128.020 Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh
318 G12.18.128.021 Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh
319 G12.18.128.022 Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh
320 G12.18.128.023 Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh
321 G12.18.128.024 Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh
322 G12.18.128.025 Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh
323 G12.18.128.026 Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh
324 G12.18.128.027 Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh
325 G12.18.128.028 Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh
326 G12.18.128.029 Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh

Mã định danh cơ quan thuế tại Quảng Ninh

STT Mã định danh Tên đơn vị
101 G12.18.110 Thuế tỉnh Quảng Ninh
102 G12.18.110.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh
103 G12.18.110.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh
104 G12.18.110.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ninh
105 G12.18.110.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ninh
106 G12.18.110.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ninh
107 G12.18.110.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ninh

Mã định danh cơ quan thuế tại Bắc Ninh

STT Mã định danh Tên đơn vị
108 G12.18.111 Thuế tỉnh Bắc Ninh
109 G12.18.111.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh
110 G12.18.111.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh
111 G12.18.111.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh
112 G12.18.111.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh
113 G12.18.111.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Bắc Ninh
114 G12.18.111.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh
115 G12.18.111.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh
116 G12.18.111.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh
117 G12.18.111.009 Thuế cơ sở 9 tỉnh Bắc Ninh
118 G12.18.111.010 Thuế cơ sở 10 tỉnh Bắc Ninh

Mã định danh cơ quan thuế tại Hải Phòng

STT Mã định danh Tên đơn vị
119 G12.18.112 Thuế thành phố Hải Phòng
120 G12.18.112.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng
121 G12.18.112.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng
122 G12.18.112.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng
123 G12.18.112.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng
124 G12.18.112.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng
125 G12.18.112.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng
126 G12.18.112.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng
127 G12.18.112.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng
128 G12.18.112.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
129 G12.18.112.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng
130 G12.18.112.011 Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng
131 G12.18.112.012 Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng
132 G12.18.112.013 Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng
133 G12.18.112.014 Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng

Mã định danh cơ quan thuế tại Đà Nẵng

STT Mã định danh Tên đơn vị
205 G12.18.120 Thuế thành phố Đà Nẵng
206 G12.18.120.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng
207 G12.18.120.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng
208 G12.18.120.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng
209 G12.18.120.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng
210 G12.18.120.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng
211 G12.18.120.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng
212 G12.18.120.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng
213 G12.18.120.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng
214 G12.18.120.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng
215 G12.18.120.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng

Mã định danh cơ quan thuế tại Đồng Nai

STT Mã định danh Tên đơn vị
286 G12.18.127 Thuế tỉnh Đồng Nai
287 G12.18.127.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Nai
288 G12.18.127.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai
289 G12.18.127.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai
290 G12.18.127.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai
291 G12.18.127.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai
292 G12.18.127.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai
293 G12.18.127.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Nai
294 G12.18.127.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Nai
295 G12.18.127.009 Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Nai
296 G12.18.127.010 Thuế cơ sở 10 tỉnh Đồng Nai

Mã định danh cơ quan thuế tại Cần Thơ

STT Mã định danh Tên đơn vị
362 G12.18.132 Thuế thành phố Cần Thơ
363 G12.18.132.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ
364 G12.18.132.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ
365 G12.18.132.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ
366 G12.18.132.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ
367 G12.18.132.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ
368 G12.18.132.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ
369 G12.18.132.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ
370 G12.18.132.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ
371 G12.18.132.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ
372 G12.18.132.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ
373 G12.18.132.011 Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ
374 G12.18.132.012 Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ
375 G12.18.132.013 Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ

Mã định danh cơ quan thuế tại Hưng Yên

STT Mã định danh Tên đơn vị
134 G12.18.113 Thuế tỉnh Hưng Yên
135 G12.18.113.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên
136 G12.18.113.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên
137 G12.18.113.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên
138 G12.18.113.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên
139 G12.18.113.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên
140 G12.18.113.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên
141 G12.18.113.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên
142 G12.18.113.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên
143 G12.18.113.009 Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên