
- Trường ĐH Thành Đô đưa ra mức điểm chuẩn dự kiến NV1 bằng
với điểm sàn năm 2011 của Bộ GD-ĐT và xét tuyển thêm 3.500 chỉ tiêu NV2.
Trong đó ở cả hai hệ ĐH và CĐ đều ưu tiên ngành kế toán (250 chỉ tiêu ĐH, 200
chỉ tiêu CĐ) và quản trị văn phòng (160 chỉ tiêu ĐH, 200 chỉ tiêu CĐ). Ngành tài
chính ngân hàng, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông dự kiến cũng xét nhiều
chỉ tiêu.
THÔNG TIN LIÊN QUAN:
Điểm chuẩn CĐ kỹ thuật Cao Thắng thấp nhất 13
Đại học Quốc tế: điểm chuẩn cao nhất 19.5
Thêm điểm trúng tuyển NV1, chỉ tiêu NV2 các trường
260 trường có 1 thủ khoa đạt điểm 30
Điểm trúng tuyển NV1, chỉ tiêu xét tuyển NV2 các trường
Xét tuyển thẳng Cao đẳng nghề Quốc tế - Học viện BKACAD
Đại học Quốc tế: điểm chuẩn cao nhất 19.5
Thêm điểm trúng tuyển NV1, chỉ tiêu NV2 các trường
260 trường có 1 thủ khoa đạt điểm 30
Điểm trúng tuyển NV1, chỉ tiêu xét tuyển NV2 các trường
Xét tuyển thẳng Cao đẳng nghề Quốc tế - Học viện BKACAD
Dưới đây là chỉ tiêu xét tuyển NV2 từng ngành:
+ Hệ ĐH: 1750 chỉ tiêu
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
Công nghệ thông tin |
101 |
120 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
102 |
120 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
103 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
104 |
100 |
| Kế toán |
105 |
250 |
| Quản trị kinh doanh |
107 |
180 |
| Quản trị khách sạn |
108 |
100 |
| Quản trị văn phòng |
109 |
160 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
111 |
100 |
| Tiếng Anh |
112 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
113 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
114 |
100 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
115 |
100 |
| Tài chính - Ngân hàng |
106 |
120 |
+ Hệ CĐ: 1.750 chỉ tiêu
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
| Công nghệ thông tin |
01 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
02 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
03 |
120 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
04 |
100 |
| Kế toán |
05 |
200 |
| Quản trị kinh doanh |
07 |
120 |
| Quản trị khách sạn |
08 |
100 |
| Quản trị văn phòng |
09 |
200 |
| Khoa học thư viện |
10 |
60 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
11 |
100 |
| Tiếng Anh |
12 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
13 |
100 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
14 |
100 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
100 |
| Tài chính - Ngân hàng |
06 |
150 |
- Thu Thảo