| 1 |
NGUYỄN THỊ THÚY ANH |
24/04/1949 |
27/02/1975 |
Xã Tân Hiệp, huyện Tân Yên, tỉnh Biên Hòa |
Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 2 |
GIANG VĂN BÌNH |
01/06/1963 |
16/05/1975 |
Hạt 13, tỉnh Biên Hòa |
Đi theo Bố |
| 3 |
HUỲNH VĂN BÉ |
Thg10-37 |
23/11/1974 |
Xã Bình Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trại an dưỡng Sơn Tây |
| 4 |
LÊ QUANG BẢY |
15/07/1930 |
21/12/1965 |
Thị xã Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Y khoa - Bộ Y tế - Hà Nội |
| 5 |
LÊ VĂN BÍNH |
08/02/1916 |
07/01/1964 |
Xã Hiệp Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Tổng cục Thống kê |
| 6 |
NGUYỄN HÒA BÌNH |
1920 |
22/02/1974 |
Xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
T72, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| 7 |
NGUYỄN HOÀNG BÃO |
05/09/1935 |
25/02/1975 |
Thôn Bình Ý, xã Bình Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Gạch ngói Đại Thanh - Bộ Xây dựng |
| 8 |
NGUYỄN THANH BAY |
19/12/1934 |
20/01/1975 |
Xã Bình Phú, h.Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa. |
Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 9 |
NGUYỄN VĂN BẢNH |
1933 |
13/02/1970 |
Xã Hóa An, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Đội Cơ khí Nông trường Vân An |
| 10 |
NGUYỄN VĂN BAY |
Thg11-27 |
1970 |
Xã Bình Đa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Quốc doanh Ba Vì, Hà Tây |
| 11 |
NGUYỄN VĂN BIỂU |
1924 |
22/02/1975 |
Xã Phước Lại, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Gạch chịu lửa Cầu Đuống - Công ty Sành Sứ, Gạch ngói - Bộ Xây dựng |
| 12 |
NGUYỄN VĂN BỘ |
10/02/1926 |
|
Xã Tân Thành, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Công trường 104 - Công ty Xây dựng số 5 - Bộ Xây dựng |
| 13 |
NGUYỄN VĂN BY |
10/03/1923 |
|
Xã Mỹ Lộc, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 14 |
TRỊNH VĂN BANG |
01/01/1935 |
25/05/1975 |
Xã Tam An, h.Long Thành, tỉnh Biên Hòa. |
Ủy ban Nông nghiệp Hải Phòng |
| 15 |
VÕ BAN |
08/10/1919 |
05/03/1974 |
Xã Tam Hiệp, h.Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa. |
Ùy ban Nông nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| 16 |
TRẦN MINH CHÁNH |
22/11/1922 |
21/02/1962 |
Ấp Phước Lư,thị xã Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa |
Toà án nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| 17 |
NGUYỄN VĂN CHẶNG |
23/09/1942 |
|
Xã Thạnh Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Tổ trưởng Đảng, ở Chi bộ 5K4 |
| 18 |
NGUYỄN THỊ THANH CHI |
1951 |
|
Xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 19 |
NGUYỄN THỊ CHÂU |
23/09/1938 |
10/05/1972 |
An Hoà, Bến Gỗ, tỉnh Biên Hòa |
Vụ Thành thị miền Nam - Ban Thống nhất TW |
| 20 |
NGUYỄN ĐÔNG CHÂU |
30/07/1925 |
|
Xã Hóa An, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
K10, Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
| 21 |
LÊ VĂN CỤT |
Thg10-28 |
25/04/1965 |
Xã Long Thành, huyện Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Mỏ than Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh |
| 22 |
LÊ PHÚ CƯỜNG |
10/04/1941 |
02/10/1965 |
Làng Lợi Hoà, xã Võ Xa, quận Tân Phú, tỉnh Biên Hòa |
Trường Phổ thông Cấp III Thanh Hà tỉnh Hải Dương |
| 23 |
LÊ CHƯỞNG |
03/02/1931 |
1975 |
Xã Phú Hữu, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Bệnh viện Phú Thọ tỉnh Phú Thọ |
| 24 |
LÊ BÁ CHỨC |
02/06/1927 |
07/03/1974 |
Xã Mỹ Hội, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Tổng Công ty Than Xi măng - Bộ Vật tư |
| 25 |
HUỲNH ĐỨC CHÁNH |
19/06/1924 |
|
Xã Tân Vạn, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Cao đẳng Mỹ thuật - Bộ Công nghiệp nhẹ |
| 26 |
ĐOÀN MINH CHÂU |
13/07/1930 |
04/12/1973 |
Xã Bửu Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Lâm trường Lộc Bình - Lạng Sơn |
| 27 |
ĐẶNG VĂN CHỪNG |
20/09/1912 |
|
Xã Hiệp Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Vụ I - Bộ Y tế |
| 28 |
ĐẶNG VĂN CHÍNH |
15/04/1932 |
17/08/1970 |
Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Trung học Nghiệp vụ Quản lý Hà Tây - Bộ Nông trường |
| 29 |
VÕ VĂN CAO |
10/10/1933 |
|
Xã Hiệp Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường ĐH Ngoại Thương |
| 30 |
TRẦN VĂN CAO |
Thg8-38 |
|
Xã Thanh Hội, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường BTVH huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
| 31 |
TRẦN VĂN CHẲNG |
1927 |
|
Xã Tuy Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 32 |
NGUYỄN NGỌC DIỆP |
Thg10-27 |
|
Thôn Bình Ninh, xã Bình Long, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Phòng Văn hóa huyện Yên Khanh, tỉnh Ninh Bình |
| 33 |
NGUYỄN THÁI DIỆU |
27/10/1941 |
Thg12-74 |
Xã Hưng Lộc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
Cửa hàng Điện máy Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 34 |
NGUYỄN VĂN DƯƠNG |
21/01/1921 |
|
Làng Bửu Long, huyện Phước Vĩnh Trung, tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Vận tải Hàng hoá Số 6 - Cục Vận tải Đường bộ - Bộ Giao thông |
| 35 |
NGUYỄN VĂN DƯỠNG |
15/06/1936 |
30/08/1965 |
Xã Mỹ Hội, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Ban Biên tập đài truyền thanh tỉnh Bắc Thái |
| 36 |
HUỲNH KIM ĐỒNG |
1954 |
|
Xã Bình Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
|
| 37 |
LÂM THANH ĐÁO |
19/10/1938 |
25/09/1965 |
Xã Đại An, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Sư phạm Vinh tỉnh Nghệ An |
| 38 |
NGUYỄN HỮU ĐÔ |
1955 |
|
Xã Phước Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 39 |
NGUYỄN VĂN ĐẤU |
Thg9-34 |
09/12/1974 |
Xã An Lộc, huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| 40 |
NGUYỄN VĂN ĐỨC |
27/07/1930 |
01/03/1975 |
Làng Tân Mai, xã Tam Hiệp, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Xưởng 202, Cục Quản lý đường bộ Hà Nội |
| 41 |
PHẠM VĂN ĐẠI |
07/03/1924 |
29/05/1975 |
Làng Tam Hiệp, tổng Phước Vinh Thượng, tỉnh Biên Hòa |
Công ty Vận tải - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 42 |
ĐÀO TRUNG HIẾU |
27/08/1929 |
1973 |
Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Phòng Chính trị Trường sĩ quan công binh |
| 43 |
ĐỖ VĂN HẢI |
10/04/1936 |
03/05/1975 |
Xã Bình Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Tổng hợp |
| 44 |
DOÃN MẠNH HÙNG |
30/08/1944 |
22/11/1968 |
Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Cán bộ Tài chính Kế toán Ngân hàng TW - Bộ Tài chính |
| 45 |
HỒ HẢI |
1940 |
|
Huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Chi nhánh Ngân hàng thành phố Hải Phòng |
| 46 |
HUỲNH KHÁNH HỘI |
15/01/1907 |
20/03/1975 |
Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Công ty Vận tải Đường sông đã nghỉ hưu |
| 47 |
LÂM VĂN HÂN |
14/04/1918 |
30/03/1974 |
Xã Tân Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 48 |
LÊ MINH HUY |
27/10/1939 |
01/10/1965 |
97 Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Hà Nội |
| 49 |
NGUYỄN ĐỨC HÒA |
14/04/1953 |
|
Thị xã Quy Nhơn, tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Gỗ Đại Tiến Hải Phòng |
| 50 |
NGUYỄN QUỐC HOÀ |
1918 |
1975 |
Xã Bình Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Ban thống nhất TWn (K5) |
| 51 |
NGUYỄN THỊ HỒNG HOA |
1934 |
1975 |
Xã Hiệp Hòa, tỉnh Biên Hòa |
Cục ngoại hối Ngân hàng Trung ương |
| 52 |
NGUYỄN THỊ NGỌC HOA |
1950 |
|
Xã Tân Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Biên Hòa |
Trường cấp III TB Khoái Châu, Hải Hưng |
| 53 |
NGUYỄN VĂN HAI |
0/11/1933 |
05/03/1974 |
Xã Phước Lộc, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Quốc doanh Vân Du, tỉnh Thanh Hóa |
| 54 |
NGUYỄN VĂN HAI |
1927 |
15/11/1961 |
Xã Long Bình, huyện Văn Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Lam Sơn Thanh Hóa |
| 55 |
NGUYỄN VĂN HẠNH |
Thg6-33 |
07/04/1975 |
Xã Bình Tước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Mỏ Than Cọc 6, Thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| 56 |
NGUYỄN VĂN HẬU |
1932 |
20/02/1974 |
Quận Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Quốc doanh Ba Vì, tỉnh Hà Tây |
| 57 |
NGUYỄN VĂN HOÁ |
29/07/1930 |
15/01/1975 |
Xóm Ga, Tổng Phước, Vinh Thượng, làng Bình Trước, thị xã Biên Hoà, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Giấy Hoà Bình |
| 58 |
NGUYỄN VĂN HƯƠNG |
12/10/1925 |
08/10/1963 |
Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Mỏ Crômmite Cổ Định, Thanh Hóa |
| 59 |
PHẠM THANH HỤÊ |
14/02/1916 |
28/11/1973 |
Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Xay Hà Nội |
| 60 |
PHẠM VĂN HOÀI |
16/06/1928 |
01/10/1965 |
Xã Tây Phước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Tổng Cục Thống kê |
| 61 |
PHAN CHÂU HOÀNG |
02/09/1931 |
24/08/1970 |
Số nhà 112 Phố Lê Lợi, thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa |
Lâm trường Hoành Bồ - Ty Nông nghiệp Quảng Ninh |
| 62 |
TRẦN MINH HOÀNG |
28/03/1943 |
26/01/1969 |
Làng Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường cấp 3 Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| 63 |
VÕ THỊ KIM HOÀNG |
25/10/1946 |
|
Xã Phước An, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
K15 Hà Đông |
| 64 |
CAO THỊ MINH LIÊN |
19/05/1921 |
24/07/1968 |
Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Công ty Rượu bia - Sở ăn uống Phục vụ Hà Nội |
| 65 |
ĐÀO HOÀNG LONG |
29/05/1946 |
14/11/1974 |
Xã Phước Lại, huyện Nhân Trạch, tỉnh Biên Hòa |
K15 khu an dưỡng Hà Đông |
| 66 |
ĐINH VĂN LIÊM |
15/03/1921 |
04/06/1962 |
Xã Mỹ Hợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Ban Kiến thiết-Nhà máy Đường Vạn Điểm |
| 67 |
ĐINH XUÂN LỘC |
31/07/1935 |
08/05/1975 |
Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Sư phạm II Hà Nội, khoa Toán |
| 68 |
HỒ VĂN LIỂU |
1940 |
|
Xã An Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 69 |
HUỲNH PHI LONG |
1930 |
05/07/1975 |
Xã Phước Nguyên, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Đội Thông tin Liên lạc - Cục Đường biển |
| 70 |
LÊ VĂN LIỄU |
1939 |
31/12/1966 |
xã Thước Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy xay Hải Dương (học tại Trường Y sĩ hải Dương) |
| 71 |
LÊ VĂN LỘ |
01/03/1934 |
05/03/1974 |
Xã Chợ Đồn, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Cục Vật tư - Bộ Lương thực - Thực phẩm |
| 72 |
LÊ VĂN LUÔNG |
06/03/1935 |
22/01/1975 |
Xã Bình Ninh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường mía Lục Ngạn tỉnh Hà Bắc |
| 73 |
NGUYỄN LÝ |
0/10/1933 |
23/03/1974 |
Xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Ngân hàng Duy Tiên Nam Hà |
| 74 |
NGUYỄN NGỌC LONG |
12/07/1938 |
03/01/1974 |
Xã Tân Vạn, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Trạm Nghiên cứu Lâm nghiệp tỉnh Lạng Sơn |
| 75 |
NGUYỄN THÀNH LONG |
1941 |
16/09/1964 |
Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội |
| 76 |
NGUYỄN VĂN LONG |
25/10/1951 |
22/03/1974 |
Xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Trường Văn hóa - Thương binh Hà Bắc |
| 77 |
NGUYỄN VĂN LỰU |
15/08/1932 |
0/5/1975 |
Thị trấn Trảng Bom, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Thiết bị Bưu điện TP Hà Nội |
| 78 |
NGUYỄN XÍCH LONG |
1935 |
15/02/1974 |
Thôn Tân Ba, xã Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Viện Nghiên cứu Khoa học Thủy lợi Đống Đa, Hà Nội |
| 79 |
TRẦN CÔNG LẬP |
1913 |
|
Xã Thước Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Cục đón tiếp cán bộ B |
| 80 |
TRẦN LỐ |
1935 |
28/11/1973 |
Xã Bình Ý, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Trường Trung cấp Kinh tế lâm nghiệp TW, xã Cầu Hai, huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phú |
| 81 |
TRƯƠNG CÔNG LỊNH |
12/12/1921 |
|
Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 82 |
VÕ TIẾP LỢI |
23/11/1944 |
11/03/1971 |
Xã Hỏa An, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Sở Công an Hà Nội |
| 83 |
VÕ VĂN LẬP |
1947 |
1968 |
Xã Bình Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
|
| 84 |
VÕ VĂN LŨY |
05/03/1927 |
15/12/1972 |
Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Lâm trường Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh |
| 85 |
VŨ KHẮC LUẬN |
12/10/1920 |
11/02/1974 |
Xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Vụ Kỹ thuật - Bộ Công nghiệp nhẹ |
| 86 |
VŨ NGUYÊN LÝ |
1938 |
24/12/1974 |
Thị trấn Trảng Bom, tỉnh Biên Hòa |
Tổng Công ty Xuất nhập khẩu biên giới 139 Lò Đúc, Hà Nội |
| 87 |
NGUYỄN HỒNG LIỆU |
1930 |
|
Xã Tân Hiệp huyện Vĩnh Cữu tỉnh Biên Hòa |
|
| 88 |
ĐẶNG THÊ MINH |
1946 |
|
Xã Phú Mỹ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa |
|
| 89 |
LÊ MINH MẪN |
03/03/1932 |
|
Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa |
|
| 90 |
NGUYỄN THỊ MẠNH |
14/07/1934 |
|
Huyện Xuân Lộc, tỉnh Biên Hòa |
|
| 91 |
NGUYỄN VĂN MẠNG |
1930 |
04/03/1974 |
Xã Bình Long, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy cưa Mật Sơn, Thanh Hóa - Tổng cục Đường sắt |
| 92 |
ĐÀO BẢO NGƯƠN |
15/08/1929 |
01/03/1975 |
Xã Hiệp Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Cục Xây dựng TP Hà Nội |
| 93 |
HỒ NỒI |
23/03/1920 |
01/10/1965 |
Xã Phước Thành, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa |
Đoạn Cơ giới Điện nước - Bộ Công nghiệp nặng |
| 94 |
HUỲNH THU NGUYỆT |
|
|
Xã Tân Tịch, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 95 |
LƯU VĂN NHŨ |
21/04/1905 |
24/12/1974 |
Xã Mỹ Lộc, huyện Tâm Xuyên, tỉnh Biên Hòa |
Phòng Tài chính Lục Nam, tỉnh Hà Bắc |
| 96 |
NGÔ NGUYÊN |
Thg5-71 |
06/05/1975 |
Xã Phước Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy sắt tráng men nhôm thành phố Hải Phòng |
| 97 |
NGUYỄN VĂN NĂM |
14/09/1923 |
12/02/1963 |
Xã Bình Trước, huyện Phước Vinh Thượng, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Cơ khí kiến trúc Gia Lâm, Hà Nội |
| 98 |
NGUYỄN VĂN NGUYÊN |
1920 |
22/02/1974 |
Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa |
|
| 99 |
NGUYỄN VĂN NHÂM |
|
14/11/1973 |
Xã Bình Phước, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Giao thông Đường sắt + Đường bộ |
| 100 |
NGUYỄN VĂN NHỨT |
18/03/1919 |
05/12/1974 |
Xã Mỹ Hòa, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Ban Kiến thiết Mỏ than Mông Dương - Cục Kiến thiết Cơ bản - Bộ Điện và Than |
| 101 |
TRƯƠNG LẠI NÔ |
1932 |
|
Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 102 |
PHẠM THÀNH NÀY |
1933 |
|
Xã Bình Ý,huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 103 |
PHẠM HOÀNG NHÂM |
1934 |
|
Xã Bửu Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
|
| 104 |
PHẠM HỮU NGHĨA |
1926 |
|
Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 105 |
CHÂU THÀNH PHÁT |
Thg2-21 |
06/06/1975 |
Xã Phú Hữu, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Sở Nhà đất công trình đô thị Hải Phòng |
| 106 |
LƯƠNG BÁCH PHẤN |
1932 |
01/11/1971 |
Xã Tân Triều, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy chế tạo Bơm Hải Dương - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 107 |
NGUYỄN VĂN PHÉP |
Thg7-38 |
19/03/1974 |
Xã Phước Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Ngân hàng Tiên Lãng, Hải Phòng |
| 108 |
NGUYỄN VĂN PHÚC |
1952 |
18/01/1975 |
Xã Phước Thọ, huyện Nhân Trạch, tỉnh Biên Hòa |
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hải Hưng |
| 109 |
NGUYỄN VĂN PHỤNG |
05/05/1939 |
05/04/1975 |
Xã Hiệp Hòa, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Viện Nghiên cứu Công nghiệp thuộc Tổng Cục Lâm nghiệp |
| 110 |
VÕ VĂN PHÍCH |
08/12/1945 |
22/01/1975 |
Xã Tân Hoà, huyện Tân Yên, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy chế tạo Điện cơ Hà Nội |
| 111 |
LÊ VĂN QUANG |
17/12/1924 |
21/02/1962 |
Xã Bình Hoà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| 112 |
TRẦN QUANG |
22/09/1940 |
12/02/1974 |
Xã Thanh Lâm, huyện Đồng Nai, tỉnh Biên Hòa |
Viện Kỹ thuật Giao thông thành phố Hà Nội |
| 113 |
NGUYỄN VĂN RÀNG |
22/12/1927 |
20/06/1975 |
Xã Tân Hạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Phòng Thiết kế - Cục Đầu máy Toa xe Hà Nội - Tổng cục Đường sắt |
| 114 |
ĐÀO XUÂN SANH |
1924 |
28/02/1975 |
Xã Trà Tân, huyện Xuân Lộc, Biên Hòa |
Công ty Ăn uống Phục vụ tỉnh Bắc Thái - Ty Thương nghiệp tỉnh Bắc Thái |
| 115 |
HÀ VĂN SỶ |
Thg9-45 |
|
Xã An Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 116 |
NGUYỄN PHI SƠN |
Thg5-29 |
28/03/1962 |
Xã Tân Hạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Công nhân mở Đèo Nai |
| 117 |
NGUYỄN VĂN SẢNH |
02/12/1917 |
26/05/1975 |
Xã Tân Hạnh, huyện Tân Nguyên, tỉnh Biên Hòa |
Ty Công nghiệp tỉnh Nam Hà |
| 118 |
NGUYỄN VĂN SÁU |
26/01/1932 |
03/05/1975 |
Xã Tân Ba, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Khoa Điện - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| 119 |
TRẦN VĂN SƠN |
Thg7-42 |
14/03/1974 |
Xã Tân Nhuận, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4 |
| 120 |
LÊ VĂN SÂM |
1940 |
|
Thôn Tân Mỹ, Xã An Thành, tỉnh Phước Thành |
|
| 121 |
NGUYỄN VĂN XÊ |
1938 |
|
Xã Bình Trước huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 122 |
THẠCH NGỌC XÍCH |
1939 |
|
Xã Cẩm Sô, huyện Sông Bé, tỉnh Biên Hòa |
|
| 123 |
TRẦN THẾ XƯƠNG |
1938 |
|
Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cữu, tỉnh Biên Hòa |
|
| 124 |
CAO VĂN THIÊN |
Thg11-45 |
22/01/1973 |
Xã Uyên Hưng, huyện Cân Huyên, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Xe đạp Thống Nhất - Bộ Cơ khí Luyện kim |
| 125 |
ĐẶNG VĂN TUẤN |
Thg5-21 |
24/05/1975 |
Xã Long Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 126 |
ĐÀO VĂN TÁM |
1936 |
11/12/1974 |
Xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Quốc doanh Sông Âm |
| 127 |
ĐỖ VĂN THIỆT |
10/02/1927 |
08/05/1975 |
Xã Thước Lai, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Tổng kho A5 Hải Phòng - Công ty Vật tư - Bộ Công nghiệp nhẹ |
| 128 |
ĐOÀN VĂN TRUNG |
1937 |
|
Xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa |
|
| 129 |
GIANG VĂN TÁNH |
01/11/1919 |
30/03/1974 |
Xã Bình Long, huyện Bình Phước, tỉnh Biên Hòa |
Ban Thống nhất TW |
| 130 |
HỒ CẢNH TIÊN |
21/06/1923 |
18/06/1975 |
Xã Hiệp Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Vụ kinh tế kế hoạch - Uỷ ban nông nghiệp TW |
| 131 |
HỒ THÊ |
01/01/1920 |
17/06/1975 |
Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Nông nghiệp 2 tỉnh Hà Bắc |
| 132 |
HOÀNG VIỄN TRI |
20/05/1918 |
03/04/1964 |
Xã Phước Lai, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Sông Bôi |
| 133 |
HUỲNH TẤN THÀNH |
24/06/1929 |
22/04/1975 |
Xã Bửu Long, huyện Châu Thành , tỉnh Biên Hòa |
K10 |
| 134 |
HUỲNH THÔI |
06/01/1930 |
16/07/1975 |
Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Đội 1 - Công ty Vận tải Ven biển Việt Bắc |
| 135 |
HUỲNH VĂN THỚI |
02/09/1932 |
|
Xã tuy Long, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Vụ Ngân sách địa phương - Bộ Tài chính |
| 136 |
HUỲNH VĂN TUNG |
07/07/1947 |
28/02/1974 |
Xã Bình Ý, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Xưởng máy Công trình 199 Minh Khai - Hà Nội - Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải |
| 137 |
LÊ VĂN TÂM |
1939 |
Thg3-74 |
Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Biên Hòa |
K4 T72 |
| 138 |
LÊ VĂN TRUNG |
10/10/1951 |
|
Xã Khánh Dân, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
|
| 139 |
MAI HỒNG THANH |
01/05/1942 |
25/05/1975 |
Xã Bình Tước, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Vận tải Đường sông 210 huyện Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 140 |
NGUUYỄN VĂN TƯƠI |
15/02/1930 |
01/10/1965 |
Thôn Nhựt Thanh, xã Thanh Hội, huyện Tân Uyên, Biên Hòa |
Đội cơ khí mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn - Hải Dương |
| 141 |
NGUYỄN KHÁNH TÂM |
02/09/1930 |
Thg3-75 |
Thị xã Bà Rịa, tỉnh Biên Hòa |
Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội - Bộ Công nghiệp Nhẹ |
| 142 |
NGUYỄN MINH TÂM |
Thg3-30 |
20/02/1969 |
Xã Tân Phong, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Sôi Bôi, tỉnh Hòa Bình |
| 143 |
NGUYỄN THANH TÂM |
24/04/1924 |
|
Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Ngân hàng huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| 144 |
NGUYỄN THỊ THU |
Thg11-30 |
08/09/1967 |
Xã Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Trung ương - Hà Nội |
| 145 |
NGUYỄN THỊ TỐT |
1921 |
22/02/1974 |
Xã An Bình, huyện Dĩ An, tỉnh Biên Hòa |
K5T72 |
| 146 |
NGUYỄN THỊ YẾN THU |
05/05/1941 |
24/09/1965 |
Xã Hiệp Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường ĐHSP Hà Nội |
| 147 |
NGUYỄN TRƯƠNG THANH |
16/09/1940 |
26/09/1964 |
Xã Phước Thiền, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội |
| 148 |
NGUYỄN VĂN THÂN |
Thg12-34 |
02/12/1968 |
Xã Tam Long, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Vụ I - Bộ Y tế |
| 149 |
NGUYỄN VĂN THẮNG |
15/11/1940 |
04/02/1966 |
Xã Bào Cá, huyện Trảng Bom, tỉnh Biên Hòa |
Ty Nông nghiệp tỉnh Bắc Thái |
| 150 |
NGUYỄN VĂN THANH |
15/12/1932 |
03/01/1973 |
Xã Phước Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trạm Vật tư lâm sản Thác Bà, thuộc Công ty Vật tư Lâm sản Lào Yên |
| 151 |
NGUYỄN VĂN THANH |
06/01/1947 |
22/08/1971 |
Huyện Thủ Biên, tỉnh Biên Hòa |
Trường Đại học Y khoa Hà Nội |
| 152 |
NGUYỄN VĂN THÀNH |
31/12/1931 |
11/12/1974 |
Xã Bình Thạnh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Vụ Quản lý ruộng đất, Ủy ban Nông nghiệp Trung ương |
| 153 |
NGUYỄN VĂN THÀNH |
Thg2-32 |
07/07/1975 |
Xã Bình Ý, huyện Châu Thành , tỉnh Biên Hòa |
Xí nghiệp Dược phẩm Nam Hà |
| 154 |
NGUYỄN VĂN THÀNH |
23/08/1939 |
05/05/1975 |
Xã Tam Hiệp, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Biên Hòa |
Trạm Nghiên cứu Hải sản - Tổng Cục Thủy sản |
| 155 |
NGUYỄN VĂN THỌ |
05/10/1927 |
|
Xã Hoà An, huyện Tân yên, tỉnh Biên Hòa |
10/29/1974 |
| 156 |
NGUYỄN VĂN THUẦN |
1924 |
|
Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 157 |
NGUYỄN VĂN TRÀNG |
Thg7-05 |
|
Xã Thới Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
K5B Quản Bá |
| 158 |
NGUYỄN VĂN TƯ |
1930 |
|
Xã AN Lợi, huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
|
| 159 |
NGUYỄN VĂN TƯ |
1930 |
1975 |
Xã Tân Phong, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Công ty Cơ giới Nông nghiệp, tỉnh Ninh Bình |
| 160 |
NGUYỄN VĂN TUÂN |
20/02/1923 |
11/12/1974 |
Xã Uyên Hưng, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Nông trường Sa Pa tỉnh Lào Cai |
| 161 |
PHẠM MINH TÂM |
20/07/1930 |
16/06/1962 |
Xã Bình Trước, huyện Châu Thành, tỉnh Biên Hòa |
Ủy ban hành chính, huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| 162 |
PHẠM VĂN THÀNH |
23/09/1940 |
25/01/1969 |
Xã Mỹ Lộc, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Trường cấp III Gia Lương tỉnh Hà Bắc |
| 163 |
TRẦN KIM TẤN |
01/05/1939 |
27/02/1975 |
Xã An Khánh, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng |
| 164 |
TRẦN MINH TÂM |
1960 |
30/03/1975 |
tỉnh Biên Hòa |
Trường Học sinh miền Nam số 2 Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phú |
| 165 |
TRẦN QUANG THÀNH |
01/01/1935 |
10/03/1973 |
Thôn Tư Hiệp, xã Võ Đắc, huyện Xuân Lộc , tỉnh Biên Hòa |
Trường Cấp III Đan Phượng - Ty Giáo dục tỉnh Hà Tây |
| 166 |
TRẦN THỊ TUA |
20/11/1940 |
|
Xã Phước Hoà, huyện Tân Uyên, tỉnh Biên Hòa |
Vụ I - Bộ Y tế |
| 167 |
TRƯƠNG VĂN TÂM |
18/09/1938 |
30/11/1973 |
Xã Hưng Chánh (Lộc An), huyện Long Thành, tỉnh Biên Hòa |
Liên đoàn Địa chất 9, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| 168 |
NGUYỄN TUÂN |
|
|
Biên Hòa |
|
| 169 |
NGUYỄN HOÀNG TÂM |
1924 |
|
Biên Hòa |
|
| 170 |
NGUYỄN QUỐC THÁI |
1941 |
|
Thị xã Biên Hòa, tỉnh Biên Hòa |
|
| 171 |
VŨ KHẮC THUẬN |
12/10/1921 |
|
Xã Gia Định, Bửu Hòa, tỉnh Biên Hòa |
|
| 172 |
Lâm Thị Xa Mon |
|
|
Xã Sóc Ba Ai, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 173 |
Nguyễn Thị Bé |
|
|
Xã Gia Trạch, huyện Bù Khan, tỉnh Bình Long |
|
| 174 |
Vũ Đức Thảo |
|
|
Xã Thanh Lương, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long |
|
| 175 |
Nguyễn Văn Thuận |
|
|
Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 176 |
Điểu Thớt |
|
|
Xã 5, huyện Gia Mập, tỉnh Bình Phước |
|
| 177 |
Vũ Quốc Cường |
|
|
Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 178 |
Nguyễn Văn Phước |
|
|
Xã Châu Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Long |
|
| 179 |
Cao Đình Xuân |
|
|
Xã lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 180 |
Mai Văn Bé |
|
|
Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 181 |
Nguyễn Văn Thành |
|
|
xã Sa Cát, quận Hớn Quản, tỉnh Bình Phước |
|
| 182 |
Nguyễn Văn Bé |
|
|
Xã Mười, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Phước Long |
|
| 183 |
Điểu Thị Đắc |
|
|
Xã Bình Phú, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long |
|
| 184 |
Nguyễn Thanh Hà |
|
|
Xã Tân Hiệp, huyện Hòa Tân, tỉnh Bình Long |
|
| 185 |
Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
Xã Bà Ai, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 186 |
Lâm Mắp |
|
|
Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Long |
|
| 187 |
Điểu Nhiên |
|
|
Xã Phước Thiện, huyện Đồng Xoài, tỉnh Phước Long |
|
| 188 |
Huỳnh Nhứt |
|
|
Xã Minh Thạnh, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long |
|
| 189 |
Nguyễn Văn Minh |
|
|
Xã Minh Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Bình Long |
|
| 190 |
Nguyễn Văn Tài |
|
|
Xã Thanh Lương, huyện An Lộc, tỉnh Bình Long |
|
| 191 |
Lê Thị Kim Phượng |
|
|
Xã Ninh Phước, huyện Lộc Ninh, tỉnh Phước Long |
|