Sáng 21/10, Công an tỉnh An Giang cho biết, Phòng CSGT vừa công bố danh sách các phương tiện bị camera giám sát trật tự, an toàn giao thông ghi nhận vi phạm từ ngày 1/10 đến hết ngày 15/10.

Trong tổng số 979 phương tiện bị phạt nguội, có khoảng 250 ô tô. Các lỗi vi phạm chủ yếu là chạy quá tốc độ và không chấp hành đèn tín hiệu giao thông.

So với 15 ngày đầu tháng 9, số phương tiện bị phát hiện vi phạm tăng hơn 100 trường hợp. Trong đó, số lượng ô tô vi phạm xấp xỉ bằng nhau.

Theo quy định hiện hành, ô tô vượt đèn đỏ có thể bị phạt 18-20 triệu đồng và trừ 4 điểm giấy phép lái xe. Với lỗi chạy quá tốc độ trên 35km/h, mức phạt có thể lên tới 14 triệu đồng và trừ 6 điểm giấy phép lái xe.

Dưới đây là danh sách thể hiện chi tiết biển số, thời gian vi phạm, loại phương tiện và hành vi:

STT Biển số Thời gian vi phạm Loại phương tiện Hành vi vi phạm
1 68AC-887.85 01-10-2026 06:23 Xe máy điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
2 68X1-317.54 01-10-2026 06:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
3 68A-238.70 01-10-2026 06:43 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
4 68P1-419.24 01-10-2026 06:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
5 68P1-611.10 01-10-2026 06:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
6 65F1-532.48 01-10-2026 07:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
7 65F1-714.33 01-10-2026 07:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
8 18F6-5817 01-10-2026 08:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
9 68X1-443.21 01-10-2026 08:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
10 68AB-175.38 01-10-2026 08:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
11 66F1-139.27 01-10-2026 08:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12 68S7-9068 01-10-2026 08:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13 68T1-613.50 01-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14 68X1-618.66 01-10-2026 08:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
15 68S1-292.47 01-10-2026 08:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
16 68BA-153.59 01-10-2026 09:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17 68G2-061.07 01-10-2026 09:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18 67B2-861.00 01-10-2026 09:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
19 68N1-148.08 01-10-2026 10:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20 67L1-556.14 01-10-2026 10:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21 68AA-922.63 01-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
22 68S1-770.75 01-10-2026 10:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23 69AD-162.13 01-10-2026 10:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
24 68X1-146.55 01-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25 68G1-229.68 01-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
26 90AC-012.27 01-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27 68S1-815.40 01-10-2026 10:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
28 68AB-314.42 01-10-2026 10:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
29 68B1-416.33 01-10-2026 10:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30 68AA-561.73 01-10-2026 10:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
31 68X1-046.18 01-10-2026 10:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
32 68A-067.97 01-10-2026 10:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
33 76H1-273.56 01-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
34 68X1-279.83 01-10-2026 11:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
35 68G1-272.74 01-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
36 68S1-663.63 01-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
37 69F1-549.80 01-10-2026 11:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
38 68AB-101.74 01-10-2026 11:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
39 68AB-072.00 01-10-2026 11:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
40 68A-360.15 01-10-2026 11:50 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
41 68D1-847.21 01-10-2026 12:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
42 68H1-100.13 01-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
43 68AA-156.35 01-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
44 68S1-597.24 01-10-2026 12:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
45 68D1-895.67 01-10-2026 12:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
46 68AA-254.02 01-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
47 68HA-041.22 01-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
48 68AA-661.04 01-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
49 68AC-600.46 01-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
50 68S1-739.43 01-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
51 68B1-554.33 01-10-2026 13:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
52 68S1-567.22 01-10-2026 13:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
53 68X1-663.29 01-10-2026 13:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
54 68A-231.38 01-10-2026 13:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
55 68X1-535.40 01-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
56 68AA-078.80 01-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
57 68X1-541.25 01-10-2026 13:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58 68AB-115.35 01-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
59 68B1-483.41 01-10-2026 13:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
60 68S1-620.03 01-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
61 68AB-169.71 01-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
62 68AA-598.16 01-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
63 68D1-622.22 01-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
64 65MA-132.73 01-10-2026 14:22 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
65 68C1-526.84 01-10-2026 14:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
66 68AC-180.14 01-10-2026 14:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
67 68AB-071.96 01-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
68 68B1-510.60 01-10-2026 15:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
69 68AA-169.28 01-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
70 68D1-636.34 01-10-2026 15:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
71 68G1-925.91 01-10-2026 15:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72 68BA-016.08 01-10-2026 15:41 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ
73 68AA-804.20 01-10-2026 15:44 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
74 68A-381.80 01-10-2026 15:49 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
75 68D1-258.58 01-10-2026 15:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
76 77C1-474.36 01-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
77 68AB-978.00 01-10-2026 16:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
78 68D1-862.93 01-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
79 68D1-802.59 01-10-2026 16:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
80 84B1-203.01 01-10-2026 16:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
81 68C1-574.08 01-10-2026 16:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
82 68AA-699.04 01-10-2026 16:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
83 68AB-061.09 01-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
84 68AB-164.19 01-10-2026 16:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
85 68X1-255.49 01-10-2026 16:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
86 68X1-371.18 01-10-2026 16:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
87 68AA-715.33 01-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
88 68AB-052.22 01-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
89 68FA-092.02 01-10-2026 17:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
90 68C1-686.62 01-10-2026 17:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
91 68G1-966.16 01-10-2026 17:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
92 68AB-706.25 01-10-2026 17:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
93 65AC-168.33 01-10-2026 17:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
94 68AA-340.56 01-10-2026 17:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
95 68S1-802.77 01-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
96 60B1-054.43 01-10-2026 17:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
97 68S1-509.50 01-10-2026 17:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
98 68X1-227.48 01-10-2026 17:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
99 68A-729.83 01-10-2026 17:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
100 68S1-171.36 01-10-2026 17:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
101 67B1-869.10 01-10-2026 17:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
102 68H1-070.70 01-10-2026 17:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
103 68SA-009.53 01-10-2026 18:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
104 67B2-671.35 01-10-2026 22:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
105 62V1-5126 02-10-2026 05:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
106 68C1-486.90 02-10-2026 06:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
107 68S1-545.15 02-10-2026 06:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
108 68S1-158.26 02-10-2026 06:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
109 68A-196.02 02-10-2026 06:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
110 68D1-622.22 02-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
111 68AB-144.78 02-10-2026 07:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
112 68AB-077.70 02-10-2026 07:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
113 68A-172.58 02-10-2026 08:10 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
114 68S1-488.46 02-10-2026 08:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
115 64F1-253.49 02-10-2026 08:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
116 65F1-300.72 02-10-2026 08:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
117 68S1-730.13 02-10-2026 08:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
118 62F-002.44 02-10-2026 08:43 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
119 68A-067.97 02-10-2026 08:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
120 66H1-0980 02-10-2026 09:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
121 68D1-569.69 02-10-2026 09:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
122 68S1-655.08 02-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
123 68A-468.04 02-10-2026 09:25 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
124 68P1-9000 02-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
125 68A-067.97 02-10-2026 09:32 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
126 68L1-160.10 02-10-2026 09:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
127 95H1-219.71 02-10-2026 09:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
128 68K1-101.49 02-10-2026 09:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
129 67K2-002.15 02-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
130 68AB-192.11 02-10-2026 10:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
131 68AA-857.50 02-10-2026 10:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
132 68AA-479.34 02-10-2026 10:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
133 68AB-113.95 02-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
134 68N1-408.75 02-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
135 68X1-282.19 02-10-2026 10:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
136 68AC-016.23 02-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
137 68X10838 02-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
138 68T8-6850 02-10-2026 10:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
139 68S6-0013 02-10-2026 10:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
140 68T1-8424 02-10-2026 10:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
141 68X1-078.00 02-10-2026 10:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
142 68H-074.89 02-10-2026 10:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
143 55P8-5057 02-10-2026 10:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
144 68X1-046.26 02-10-2026 10:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
145 68A-168.67 02-10-2026 10:52 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
146 68A-608.39 02-10-2026 10:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
147 68D1-073.40 02-10-2026 10:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
148 68S1-534.28 02-10-2026 10:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
149 68A-205.90 02-10-2026 10:59 Ô tô chở tiền 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
150 68K1-402.44 02-10-2026 11:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
151 65L1-456.24 02-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
152 68H-054.79 02-10-2026 11:05 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
153 68A-177.66 02-10-2026 11:10 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
154 68H-076.45 02-10-2026 11:10 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
155 68C1-788.93 02-10-2026 11:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
156 68H-111.81 02-10-2026 11:11 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
157 83P3-182.73 02-10-2026 11:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
158 65D1-053.73 02-10-2026 11:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
159 68L1-252.55 02-10-2026 11:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
160 68H-126.87 02-10-2026 11:19 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
161 68D1-790.58 02-10-2026 11:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
162 68P1-241.68 02-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
163 68A-258.87 02-10-2026 11:30 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
164 68P1-125.00 02-10-2026 11:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
165 68H-077.91 02-10-2026 11:32 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
166 50H-234.72 02-10-2026 11:36 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
167 68A-316.55 02-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
168 68H-125.10 02-10-2026 11:39 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
169 37E-003.58 02-10-2026 11:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
170 68F1-6528 02-10-2026 11:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
171 68H-128.87 02-10-2026 11:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
172 29E-661.33 02-10-2026 11:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
173 68D1-738.66 02-10-2026 11:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
174 67H8-1143 02-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
175 68H-141.58 02-10-2026 11:55 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
176 68S1-184.01 02-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
177 47A-346.10 02-10-2026 11:59 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
178 43A-944.82 02-10-2026 12:01 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
179 68H-119.07 02-10-2026 12:01 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
180 95L1-013.31 02-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
181 68H-086.53 02-10-2026 12:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
182 68AC-114.56 02-10-2026 12:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
183 68B1-348.35 02-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
184 68F1-1226 02-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
185 68AC-733.77 02-10-2026 12:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
186 68A-311.28 02-10-2026 12:33 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
187 68A-053.95 02-10-2026 12:35 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
188 68AB-144.50 02-10-2026 12:35 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
189 68AB-067.80 02-10-2026 12:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
190 68C1-517.04 02-10-2026 12:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
191 68AB-092.66 02-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
192 68D1-622.22 02-10-2026 13:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
193 68C1-723.51 02-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
194 68B1-555.52 02-10-2026 13:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
195 68D1-790.80 02-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
196 68AC-848.26 02-10-2026 13:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
197 67FD-7935 02-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
198 16K1-2398 02-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
199 67B2-593.20 02-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
200 68C1-134.35 02-10-2026 14:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
201 68C1-526.84 02-10-2026 14:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
202 68S1-596.26 02-10-2026 14:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
203 68AC-796.63 02-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
204 68S1-292.47 02-10-2026 15:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
205 68X1-227.48 02-10-2026 15:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
206 67AA-108.05 02-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
207 68AA-169.49 02-10-2026 15:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
208 68BA-088.80 02-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
209 68X1-561.22 02-10-2026 15:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
210 68G1-092.79 02-10-2026 15:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
211 68D1-202.55 02-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
212 68S1-476.18 02-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
213 67AA-191.60 02-10-2026 16:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
214 68C1-647.93 02-10-2026 17:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
215 65N2-2837 02-10-2026 18:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
216 67L1-563.42 02-10-2026 18:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
217 67M8-5799 03-10-2026 05:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
218 68H-118.72 03-10-2026 09:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
219 68A-354.12 03-10-2026 09:25 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
220 15K-644.29 03-10-2026 09:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
221 51C-387.23 03-10-2026 09:31 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
222 68X1-325.75 03-10-2026 09:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
223 68H-141.58 03-10-2026 09:37 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
224 68H-046.70 03-10-2026 09:45 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
225 68H-134.84 03-10-2026 09:45 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
226 66A-175.19 03-10-2026 09:48 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
227 68A-330.93 03-10-2026 09:48 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
228 68P1-553.40 03-10-2026 09:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
229 68C-136.66 03-10-2026 09:56 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
230 68H-082.11 03-10-2026 10:10 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
231 71H-049.10 03-10-2026 10:10 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
232 68E-002.14 03-10-2026 10:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
233 68A-129.74 03-10-2026 10:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
234 68H-118.92 03-10-2026 10:50 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
235 68A-285.71 03-10-2026 11:00 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
236 68H-089.60 03-10-2026 11:02 Ô tô khách 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
237 81T5-4772 03-10-2026 11:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
238 68A-252.70 03-10-2026 11:08 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
239 68H-096.18 03-10-2026 11:11 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
240 81B2-341.03 03-10-2026 11:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
241 60H-378.63 03-10-2026 11:18 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
242 68A-418.66 03-10-2026 11:30 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
243 68H-093.22 03-10-2026 11:30 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
244 68H-120.80 03-10-2026 11:37 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
245 68A-416.27 03-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
246 68E-012.07 03-10-2026 11:38 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
247 68A-258.87 03-10-2026 11:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
248 54L4-7038 03-10-2026 11:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
249 67AK-005.14 03-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
250 67F1-498.62 03-10-2026 16:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
251 65P91540 03-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
252 68P1-523.76 03-10-2026 16:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
253 51F-831.66 04-10-2026 01:24 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
254 67G1-415.58 04-10-2026 06:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
255 68S1-726.59 04-10-2026 06:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
256 68C1-533.20 04-10-2026 06:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
257 68C1-468.30 04-10-2026 06:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
258 68AB-191.24 04-10-2026 06:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
259 67B1-321.55 04-10-2026 06:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
260 59T1-413.41 04-10-2026 07:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
261 60H-366.94 04-10-2026 08:03 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
262 68C-178.33 04-10-2026 08:03 Ô tô tải có mui 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
263 68H-143.82 04-10-2026 08:03 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
264 68H-124.52 04-10-2026 08:04 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
265 70H-135.47 04-10-2026 08:04 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
266 68H-123.58 04-10-2026 08:05 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
267 68H-046.69 04-10-2026 08:06 Ô tô khách 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
268 68H-103.94 04-10-2026 08:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
269 68E-014.64 04-10-2026 08:08 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
270 19A-674.60 04-10-2026 08:09 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
271 60C-791.45 04-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
272 68A-568.82 04-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
273 51N-151.21 04-10-2026 08:13 Ô tô trộn và vận chuyển bê tông 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
274 68E-003.03 04-10-2026 08:13 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
275 68A-316.55 04-10-2026 08:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
276 68H-141.93 04-10-2026 08:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
277 68A-421.95 04-10-2026 08:19 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
278 68E-010.00 04-10-2026 08:20 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
279 68E-001.48 04-10-2026 08:21 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
280 68H-111.81 04-10-2026 08:21 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
281 71E-005.09 04-10-2026 08:22 Ô tô khách 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
282 68H-136.32 04-10-2026 08:23 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
283 68G1-634.74 04-10-2026 08:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
284 68A-227.07 04-10-2026 08:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
285 68C1-569.98 04-10-2026 08:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
286 68X1-607.60 04-10-2026 08:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
287 68G1-786.59 04-10-2026 09:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
288 68P1-671.97 04-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
289 68P1-065.31 04-10-2026 09:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
290 68T1-578.98 04-10-2026 09:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
291 68A-223.14 04-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
292 68A-651.82 04-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
293 68P1-717.00 04-10-2026 10:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
294 68AB-184.90 04-10-2026 10:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
295 68AC-566.37 04-10-2026 11:01 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
296 59C2-446.34 04-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
297 68AB-045.80 04-10-2026 11:06 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
298 68C1-107.97 04-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
299 67B1-217.29 04-10-2026 11:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
300 65B1-531.46 04-10-2026 11:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
301 68S1-538.06 04-10-2026 11:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
302 68D1-227.42 04-10-2026 11:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
303 65AB-544.48 04-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
304 68S1-497.24 04-10-2026 11:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
305 68A-614.06 04-10-2026 11:49 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
306 68D1-678.29 04-10-2026 11:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
307 68AC-935.23 04-10-2026 11:56 Mô tô điện 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
308 68S1-572.87 04-10-2026 11:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
309 61E1-430.71 04-10-2026 12:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
310 67C-100.77 04-10-2026 12:01 Ô tô tải 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
311 68AB-067.80 04-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
312 68AA-692.49 04-10-2026 12:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
313 68AC-198.54 04-10-2026 12:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
314 68AB-155.25 04-10-2026 12:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
315 68S1-739.43 04-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
316 68AD-048.52 04-10-2026 12:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
317 68X1-339.72 04-10-2026 12:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
318 68KA-109.14 04-10-2026 12:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
319 68A-675.61 04-10-2026 12:40 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
320 83A-181.24 04-10-2026 12:46 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
321 68AB-144.50 04-10-2026 12:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
322 67F2-7774 04-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
323 68X1-164.35 04-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
324 68X1-055.15 04-10-2026 13:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
325 68AA-273.87 04-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
326 68X1-465.86 04-10-2026 13:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
327 59C1-589.81 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
328 68AA-273.87 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
329 95B1-056.07 04-10-2026 13:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
330 68A-390.39 04-10-2026 14:05 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
331 69AA-769.61 04-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
332 68X1-535.40 04-10-2026 14:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
333 68C1-365.14 04-10-2026 14:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
334 68AB-201.46 04-10-2026 14:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
335 68X1-125.11 04-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
336 68X1-280.78 04-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
337 68AA-755.55 04-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
338 68AA-285.90 04-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
339 68A-602.17 04-10-2026 14:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
340 68C1-607.38 04-10-2026 14:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
341 68A-304.45 04-10-2026 14:46 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
342 68AC-614.14 04-10-2026 14:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
343 68X1-656.82 04-10-2026 15:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
344 68A-215.22 04-10-2026 15:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
345 68C1-819.46 04-10-2026 15:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
346 68A-675.61 04-10-2026 15:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
347 68X1-032.67 04-10-2026 15:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
348 68AC-094.71 04-10-2026 15:32 Xe máy điện 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ
349 51L-883.60 04-10-2026 15:34 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
350 68D1-607.53 04-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
351 68AB-119.76 04-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
352 68AB-149.29 04-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
353 68S1-629.35 04-10-2026 16:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
354 68A-054.65 04-10-2026 16:31 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
355 68G2-100.11 04-10-2026 16:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
356 68T1-507.84 04-10-2026 16:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
357 68P1-621.79 04-10-2026 17:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
358 68A-288.62 05-10-2026 06:29 Ô tô con tập lái 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
359 68AB-951.60 05-10-2026 06:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
360 68A-569.73 05-10-2026 07:01 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
361 61E1-722.13 05-10-2026 07:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
362 29H1-739.33 05-10-2026 07:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
363 68G-003.61 05-10-2026 07:39 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
364 68AB-381.65 05-10-2026 08:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
365 68X1-506.52 05-10-2026 08:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
366 67F1-473.18 05-10-2026 08:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
367 68S1-466.83 05-10-2026 09:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
368 64G1-387.99 05-10-2026 09:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
369 68G1-416.32 05-10-2026 09:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
370 67D2-345.77 05-10-2026 09:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
371 67L2-392.96 05-10-2026 09:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
372 67D1-708.18 05-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
373 68P1-671.97 05-10-2026 09:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
374 68AA-698.08 05-10-2026 09:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
375 68S1-584.51 05-10-2026 09:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
376 66A-284.90 05-10-2026 10:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
377 67B2-004.43 05-10-2026 10:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
378 68A-492.48 05-10-2026 10:43 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
379 68A-732.16 05-10-2026 10:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
380 68A-703.93 05-10-2026 10:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
381 68A-286.91 05-10-2026 11:01 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
382 68AB-083.03 05-10-2026 11:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
383 68C1-777.46 05-10-2026 11:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
384 68A-345.27 05-10-2026 12:01 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
385 68AB-953.92 05-10-2026 12:11 Xe máy điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
386 68A-111.56 05-10-2026 12:15 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
387 68AC-484.82 05-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
388 68AC-613.50 05-10-2026 12:34 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
389 68X1-382.52 05-10-2026 12:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
390 68AA-169.49 05-10-2026 12:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
391 65G-001.20 05-10-2026 12:48 Ô tô khách 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
392 68AB-144.50 05-10-2026 12:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
393 68H1-071.77 05-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
394 95B1-942.35 05-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
395 68A-346.15 05-10-2026 13:06 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
396 68A-676.80 05-10-2026 13:07 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
397 68X1-567.10 05-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
398 67B2-151.07 05-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
399 68S1-540.67 05-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
400 68X1-460.56 05-10-2026 13:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
401 68S1-593.03 05-10-2026 13:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
402 68A-559.60 05-10-2026 13:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
403 68A-028.55 05-10-2026 14:04 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
404 68A-161.17 05-10-2026 14:09 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
405 51L-883.60 05-10-2026 14:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
406 68AB-373.96 05-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
407 68E1-396.05 05-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
408 68AA-641.01 05-10-2026 14:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
409 68C1-799.38 05-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
410 69F1-394.62 05-10-2026 14:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
411 68A-266.40 05-10-2026 14:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
412 68S7-2222 05-10-2026 14:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
413 68S1-300.68 05-10-2026 14:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
414 68M1-368.95 05-10-2026 15:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
415 68S1-292.47 05-10-2026 15:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
416 68S1-687.83 05-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
417 68M1-163.73 05-10-2026 15:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
418 59X2-004.68 05-10-2026 15:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
419 68X1-299.71 05-10-2026 16:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
420 68AA-456.78 05-10-2026 16:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
421 68T1-138.45 05-10-2026 16:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
422 68L1-331.88 05-10-2026 16:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
423 65G1-344.79 05-10-2026 16:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
424 67B1-733.58 05-10-2026 16:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
425 68G1-467.01 05-10-2026 16:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
426 67AA-016.60 05-10-2026 17:01 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
427 67E1-178.34 05-10-2026 17:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
428 67AN-086.19 06-10-2026 05:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
429 65L1-381.91 06-10-2026 08:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
430 68A-661.10 06-10-2026 08:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
431 50E-060.42 06-10-2026 08:52 Ô tô tải thùng kín 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
432 66H-076.32 06-10-2026 09:17 Ô tô khách 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
433 68A-612.14 06-10-2026 09:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
434 68A-748.00 06-10-2026 10:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
435 68A-083.42 06-10-2026 10:29 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
436 64A-273.61 06-10-2026 10:37 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
437 67A-099.42 06-10-2026 10:40 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
438 69A-122.39 06-10-2026 11:45 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
439 68A-748.00 06-10-2026 11:47 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
440 68A-329.72 06-10-2026 12:03 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
441 67A-144.66 06-10-2026 12:16 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
442 69A-122.39 06-10-2026 12:29 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
443 68A-748.00 06-10-2026 12:38 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
444 68A-211.52 06-10-2026 13:35 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
445 67L1-316.44 06-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
446 68C-041.09 06-10-2026 14:46 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
447 68AA-713.08 06-10-2026 14:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
448 66A-217.32 06-10-2026 15:06 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
449 68A-276.50 06-10-2026 15:44 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
450 65A-270.27 06-10-2026 15:47 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
451 67A-078.02 06-10-2026 16:57 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
452 68C-032.75 06-10-2026 17:14 Ô tô tải pickup cabin kép 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
453 68G-001.42 06-10-2026 17:23 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
454 68A-212.30 06-10-2026 17:38 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
455 68B-029.14 06-10-2026 17:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
456 29E-377.78 06-10-2026 22:55 Ô tô tải thùng kín 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
457 68H-009.82 06-10-2026 23:21 Ô tô tải thùng kín 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
458 51N-057.74 06-10-2026 23:30 Ô tô tải có mui 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
459 68C-116.18 07-10-2026 07:18 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
460 67B1-368.68 07-10-2026 07:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
461 67C1-398.20 07-10-2026 07:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
462 67M1-981.28 07-10-2026 07:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
463 68D-005.90 07-10-2026 08:12 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
464 68T1-551.32 07-10-2026 08:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
465 59X3-933.40 07-10-2026 08:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
466 68A-180.18 07-10-2026 08:22 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
467 67A-124.17 07-10-2026 08:26 Ô tô con 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
468 67A-310.07 07-10-2026 08:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
469 67A-255.85 07-10-2026 08:58 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
470 68AC-294.47 07-10-2026 09:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
471 68A-145.70 07-10-2026 09:52 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
472 68C1-350.55 07-10-2026 10:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
473 68P1-814.41 07-10-2026 10:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
474 68A-205.90 07-10-2026 10:21 Ô tô chở tiền 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
475 68E-011.86 07-10-2026 10:26 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
476 68A-316.96 07-10-2026 10:27 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
477 50AG-904.95 07-10-2026 10:31 Mô tô điện 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
478 68E-014.20 07-10-2026 10:31 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
479 68A-236.77 07-10-2026 10:34 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
480 95A-092.78 07-10-2026 10:53 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
481 68H-113.57 07-10-2026 10:56 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
482 68P1-671.97 07-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
483 68A-664.92 07-10-2026 11:04 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
484 71AE-068.34 07-10-2026 11:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
485 65G-000.28 07-10-2026 11:12 Ô tô tải VAN 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
486 65H-080.77 07-10-2026 11:20 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
487 68AC-256.20 07-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
488 68G1-328.96 07-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
489 67AA-21616 07-10-2026 11:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
490 65A-707.23 07-10-2026 11:32 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
491 51M-105.47 07-10-2026 11:36 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
492 68S1-522.50 07-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
493 69K6-4841 07-10-2026 11:46 Ba bánh 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
494 68X1-527.60 07-10-2026 12:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
495 69A-133.96 07-10-2026 12:06 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
496 67A-099.10 07-10-2026 12:12 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
497 51M-105.47 07-10-2026 12:20 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
498 67A-043.05 07-10-2026 12:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
499 67A-264.28 07-10-2026 12:24 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
500 68H-103.40 07-10-2026 12:29 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
501 65K1-293.39 07-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
502 66P2-048.21 07-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
503 68A-226.72 07-10-2026 12:49 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
504 68X1-185.71 07-10-2026 12:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
505 68AA-750.18 07-10-2026 12:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
506 67N1-216.37 07-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
507 68AC-528.17 07-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
508 51M-910.09 07-10-2026 13:07 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
509 68NA-111.77 07-10-2026 13:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
510 65H3-2387 07-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
511 68X1-317.05 07-10-2026 13:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
512 65C-213.01 07-10-2026 13:26 Ô tô tải pickup cabin kép 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
513 67B2-574.46 07-10-2026 13:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
514 68A-340.58 07-10-2026 13:30 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
515 68AB-703.04 07-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
516 68X1-349.88 07-10-2026 13:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
517 68T1-378.79 07-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
518 68A-249.15 07-10-2026 13:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
519 61K-284.38 07-10-2026 13:58 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
520 68C1-750.39 07-10-2026 14:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
521 68X1-355.33 07-10-2026 14:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
522 68E1-623.05 07-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
523 68G1-682.43 07-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
524 50H-521.65 07-10-2026 14:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
525 68HA-110.03 07-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
526 68F-009.68 07-10-2026 14:26 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
527 69A-127.55 07-10-2026 14:29 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
528 68S1-510.06 07-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
529 64H-031.79 07-10-2026 14:32 Ô tô con 6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
530 68F1-0718 07-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
531 68N1-398.68 07-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
532 68AC-378.82 07-10-2026 15:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
533 59X2-909.51 07-10-2026 15:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
534 68A-346.24 07-10-2026 15:28 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
535 67AM-062.40 07-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
536 67C1-767.49 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
537 67D1-955.26 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
538 68BA-127.64 07-10-2026 15:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
539 68D1-649.50 07-10-2026 15:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
540 67A-133.68 07-10-2026 15:56 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
541 68X1-315.13 07-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
542 67D1-647.14 07-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
543 68C1-622.77 07-10-2026 16:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
544 68G1-546.97 07-10-2026 16:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
545 68A-468.74 07-10-2026 17:27 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
546 68X1-372.15 07-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
547 51M-105.47 07-10-2026 17:37 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
548 68A-337.71 07-10-2026 17:37 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
549 65A-525.02 07-10-2026 22:24 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
550 68X1-600.40 08-10-2026 08:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
551 68X1-310.18 08-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
552 68A-189.06 08-10-2026 08:48 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
553 67K1-780.12 08-10-2026 09:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
554 63B5-248.50 08-10-2026 09:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
555 68AA-963.97 08-10-2026 10:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
556 65F7-0518 08-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
557 67AB-133.59 08-10-2026 11:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
558 71B3-310.66 08-10-2026 12:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
559 68AC-494.13 08-10-2026 12:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
560 68S1-474.36 08-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
561 68AA-943.17 08-10-2026 12:24 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
562 68X1-343.63 08-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
563 95H1-339.19 08-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
564 68AB-001.82 08-10-2026 13:35 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
565 68AB-480.25 08-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
566 68G1-875.11 08-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
567 68G1-551.55 08-10-2026 14:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
568 68H-078.20 08-10-2026 14:14 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
569 68B1-135.44 08-10-2026 14:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
570 68D1-882.59 08-10-2026 14:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
571 68S6-7326 08-10-2026 15:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
572 68X1-416.03 08-10-2026 15:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
573 29AE-059.89 08-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
574 68S1-761.92 08-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
575 68NA-111.48 08-10-2026 15:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
576 68C1-752.63 08-10-2026 15:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
577 68S1-258.68 08-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
578 68T1-702.58 08-10-2026 15:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
579 68S7-1732 08-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ
580 66G1-379.76 08-10-2026 16:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
581 68GA-020.49 08-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
582 68BA-160.92 08-10-2026 16:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
583 68AC-706.62 08-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
584 51F-385.45 08-10-2026 16:53 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
585 68AB-030.30 08-10-2026 17:18 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
586 68C-115.34 09-10-2026 07:53 Ô tô tải có mui 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
587 64E1-696.12 09-10-2026 09:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
588 60H-048.54 09-10-2026 09:09 Ô tô tải có mui 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
589 68AA-888.27 09-10-2026 09:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
590 68C1-430.50 09-10-2026 09:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ
591 68D1-651.77 09-10-2026 10:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
592 68G1-884.75 09-10-2026 10:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
593 68BA-166.31 09-10-2026 10:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
594 63B9-060.62 09-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
595 67K2-002.15 09-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
596 68X1-614.56 09-10-2026 12:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
597 68AC-798.45 09-10-2026 12:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
598 68AA-326.32 09-10-2026 12:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
599 68BA-088.80 09-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
600 68AA-042.38 09-10-2026 12:59 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
601 68S1-738.44 09-10-2026 13:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
602 68BA-078.48 09-10-2026 13:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
603 68S1-739.43 09-10-2026 13:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
604 68B1-476.34 09-10-2026 13:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
605 68A-306.12 09-10-2026 13:27 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
606 68C1-501.52 09-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
607 59Y3-756.01 09-10-2026 13:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
608 68A-103.31 09-10-2026 13:40 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
609 68M1-247.71 09-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
610 68A-622.72 09-10-2026 13:45 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
611 68N1-431.45 09-10-2026 13:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
612 68X1-278.94 09-10-2026 14:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
613 59G1-683.96 09-10-2026 14:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
614 95B1-677.13 09-10-2026 14:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
615 68AC-026.80 09-10-2026 14:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
616 67AE-062.36 09-10-2026 14:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
617 68AD-075.34 09-10-2026 14:33 Mô tô điện 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
618 67AF-208.90 09-10-2026 14:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
619 68A-362.11 09-10-2026 14:58 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
620 50LD-013.42 09-10-2026 15:13 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
621 68AA-561.21 09-10-2026 15:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
622 68F5-9098 09-10-2026 15:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
623 68AC-184.73 09-10-2026 15:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
624 68B1-348.35 09-10-2026 16:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
625 94K1-513.34 09-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
626 68AA-590.74 09-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
627 68C-194.45 09-10-2026 16:46 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
628 67AA-170.59 10-10-2026 05:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
629 67M1-066.72 10-10-2026 07:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
630 68A-676.71 10-10-2026 07:27 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
631 68H-143.28 10-10-2026 08:24 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
632 68A-220.70 10-10-2026 08:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
633 67B1-772.64 10-10-2026 10:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
634 68A-715.85 10-10-2026 10:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
635 68A-418.67 10-10-2026 10:53 Ô tô cứu thương 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
636 67FK-2047 10-10-2026 11:05 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
637 67D1-646.48 10-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
638 68H-151.16 10-10-2026 11:30 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
639 35K1-273.14 10-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
640 68D1-591.22 10-10-2026 12:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
641 68T1-708.71 10-10-2026 12:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
642 83P2-761.59 10-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
643 68M7-3280 10-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
644 68AC-448.69 10-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
645 67K1-8274 10-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
646 65A-324.77 10-10-2026 12:48 Ô tô con 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h
647 68C-085.73 10-10-2026 12:56 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
648 68A-421.33 10-10-2026 12:58 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
649 68S6-0060 10-10-2026 13:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
650 68X1-223.39 10-10-2026 13:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
651 68X1-526.25 10-10-2026 13:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
652 29E-649.75 10-10-2026 13:16 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
653 60K-498.65 10-10-2026 13:20 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
654 67B274726 10-10-2026 13:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
655 68D1-305.94 10-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
656 68A-352.33 10-10-2026 13:28 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
657 15A-484.16 10-10-2026 13:37 Ô tô con 6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h
658 68A-292.26 10-10-2026 13:41 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
659 68B1-441.87 10-10-2026 13:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
660 68T1-017.66 10-10-2026 13:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
661 51F-310.08 10-10-2026 13:46 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
662 68A-513.17 10-10-2026 13:52 Ô tô con 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
663 52T5-4573 10-10-2026 14:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
664 68C1-520.46 10-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
665 68D1-005.82 10-10-2026 14:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
666 65AA-719.00 10-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
667 68HU-1787 10-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
668 68LA-058.46 10-10-2026 14:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
669 62K1-521.88 10-10-2026 15:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
670 68S1-350.91 10-10-2026 15:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
671 68AD-032.72 10-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
672 68D1-847.21 10-10-2026 16:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
673 68KA-062.11 10-10-2026 16:11 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
674 67B2-365.76 10-10-2026 16:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
675 68M6-8671 10-10-2026 16:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
676 68B1-440.09 10-10-2026 16:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
677 68KA-030.38 10-10-2026 16:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
678 68M2-3696 10-10-2026 16:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
679 59P1-082.80 10-10-2026 17:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
680 68X1-628.11 10-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
681 68X1-647.21 10-10-2026 17:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
682 68T3-6629 10-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
683 68E1-467.04 10-10-2026 17:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
684 68S1-034.69 10-10-2026 17:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
685 65AA-043.86 11-10-2026 05:56 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
686 68K1-283.21 11-10-2026 06:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
687 67C1-309.20 11-10-2026 06:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
688 68P1-434.14 11-10-2026 07:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
689 67N3-4841 11-10-2026 07:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
690 68A-382.28 11-10-2026 07:25 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
691 68S1-722.88 11-10-2026 07:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
692 68B1-523.81 11-10-2026 08:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
693 68AB-314.51 11-10-2026 08:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
694 60AA-002.36 11-10-2026 08:31 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
695 66LA-092.37 11-10-2026 08:32 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
696 68AB-101.96 11-10-2026 08:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
697 51B-773.45 11-10-2026 08:59 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
698 68C1-478.88 11-10-2026 09:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
699 51L5-8525 11-10-2026 09:57 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
700 68X1-104.21 11-10-2026 11:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
701 68A-134.52 11-10-2026 11:47 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
702 68X1-461.05 11-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
703 68S1-074.87 11-10-2026 11:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
704 67M1-193.12 11-10-2026 12:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
705 51G-360.80 11-10-2026 12:09 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
706 68S1-738.44 11-10-2026 12:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
707 67B2-732.06 11-10-2026 12:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
708 69E1-586.07 11-10-2026 12:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
709 68X1-575.19 11-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
710 68X1-111.52 11-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
711 68D1-620.83 11-10-2026 12:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
712 66S1-232.08 11-10-2026 13:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
713 68X1-563.71 11-10-2026 13:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
714 68K1-404.69 11-10-2026 13:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
715 68K4-4054 11-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
716 51A-007.89 11-10-2026 14:14 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
717 68D1-770.02 11-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
718 68X1-323.07 11-10-2026 14:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
719 68X1-308.07 11-10-2026 14:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
720 65A-607.63 11-10-2026 14:45 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
721 66F2-086.50 11-10-2026 14:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
722 68H-078.58 11-10-2026 15:02 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
723 68X1-442.85 11-10-2026 15:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
724 68X1-239.27 11-10-2026 15:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
725 68S145892 11-10-2026 15:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
726 68AB-060.83 11-10-2026 15:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
727 66S1-146.33 11-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
728 60B7-105.71 11-10-2026 15:53 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
729 68T2-6616 11-10-2026 15:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
730 68X1-371.14 11-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
731 68S1-474.36 11-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
732 68BA-135.64 11-10-2026 16:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
733 68X1-417.82 11-10-2026 16:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
734 68AA-643.50 11-10-2026 16:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
735 51M-659.60 11-10-2026 16:54 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
736 68L1-227.99 11-10-2026 16:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
737 68C1-610.63 11-10-2026 16:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
738 68S1-474.39 11-10-2026 17:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
739 65KA-032.67 11-10-2026 17:20 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
740 66P2-217.00 11-10-2026 18:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
741 66M1-733.21 11-10-2026 18:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
742 66H1-451.17 12-10-2026 03:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
743 68S1-245.36 12-10-2026 06:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
744 68X1-636.99 12-10-2026 06:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
745 68S1-424.05 12-10-2026 07:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
746 68FA-072.46 12-10-2026 07:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
747 68T8-3088 12-10-2026 07:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
748 68BA-145.32 12-10-2026 07:25 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
749 68T6-4358 12-10-2026 08:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
750 67K1-965.22 12-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
751 67N1-427.98 12-10-2026 09:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
752 67M9-2449 12-10-2026 10:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
753 68T2-0854 12-10-2026 11:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
754 67B274726 12-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
755 68G1-095.91 12-10-2026 11:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
756 68S1-199.29 12-10-2026 11:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
757 68AB-117.85 12-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
758 68M1-7858 12-10-2026 11:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
759 86H7-6184 12-10-2026 11:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
760 68GA-035.69 12-10-2026 11:39 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
761 67AM-124.60 12-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
762 59D2-878.12 12-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
763 68X1-106.19 12-10-2026 12:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
764 68B1-655.47 12-10-2026 12:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
765 68X1-358.14 12-10-2026 12:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
766 67B1-454.22 12-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
767 68T1-283.63 12-10-2026 12:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
768 68HY-1059 12-10-2026 12:25 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
769 68E1-467.04 12-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
770 68F1-123.81 12-10-2026 12:28 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
771 68H7-1170 12-10-2026 12:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
772 68X1-100.45 12-10-2026 12:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
773 68HA-007.10 12-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
774 68M7-3886 12-10-2026 12:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
775 68S5-8459 12-10-2026 12:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
776 68AC-741.54 12-10-2026 12:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
777 68CA-100.29 12-10-2026 13:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
778 68X1-512.03 12-10-2026 13:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
779 68N1-125.67 12-10-2026 13:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
780 68T4-6029 12-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
781 68T9-4012 12-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
782 68AA-662.93 12-10-2026 13:29 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
783 68S1-739.94 12-10-2026 13:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
784 65U1-1623 12-10-2026 13:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
785 68GA-061.68 12-10-2026 13:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
786 68D1-280.17 12-10-2026 14:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
787 68AB-139.49 12-10-2026 14:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
788 68S1-709.48 12-10-2026 14:06 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
789 68F5-6250 12-10-2026 14:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
790 68AA-654.19 12-10-2026 14:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
791 68S1-505.26 12-10-2026 14:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
792 68S5-8459 12-10-2026 14:43 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
793 68AB-877.83 12-10-2026 14:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
794 68G1-297.57 12-10-2026 14:59 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
795 30H4-0469 12-10-2026 15:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
796 67B2-489.99 12-10-2026 15:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
797 51N-044.44 12-10-2026 15:19 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
798 68S2-9757 12-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
799 29C1-737.05 12-10-2026 15:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
800 68X1-326.20 12-10-2026 15:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
801 67AA-533.05 12-10-2026 16:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
802 68E1-382.91 12-10-2026 16:02 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
803 68X1-004.87 12-10-2026 16:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
804 68B1-384.91 12-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
805 68S1-433.52 12-10-2026 16:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
806 68A-093.35 12-10-2026 16:29 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
807 68M1-527.54 12-10-2026 16:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
808 68E1-145.20 12-10-2026 16:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
809 68D1-063.56 12-10-2026 16:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
810 59F1-894.76 12-10-2026 16:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
811 68T9-4462 12-10-2026 16:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
812 68X1-0985 12-10-2026 17:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
813 67B2-329.36 12-10-2026 19:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
814 68P1-8029 13-10-2026 06:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
815 59C2-111.81 13-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
816 68AB-162.88 13-10-2026 07:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
817 68T1-605.66 13-10-2026 07:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
818 68E1-565.85 13-10-2026 07:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
819 68M1-441.23 13-10-2026 08:07 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
820 59Z1-063.02 13-10-2026 08:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
821 68C176654 13-10-2026 08:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
822 68X1-505.00 13-10-2026 08:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
823 69N1-486.19 13-10-2026 08:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
824 68AB-600.60 13-10-2026 08:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
825 68X1-341.34 13-10-2026 08:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
826 68AD-032.72 13-10-2026 08:50 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
827 76G1-107.67 13-10-2026 09:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
828 68X1-427.59 13-10-2026 09:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
829 68A-135.39 13-10-2026 10:32 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
830 68S1-662.89 13-10-2026 10:48 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
831 95B1-279.12 13-10-2026 11:03 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
832 68AB-764.91 13-10-2026 11:18 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
833 68X1-669.72 13-10-2026 11:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
834 68AA-156.35 13-10-2026 11:22 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
835 68S8-0003 13-10-2026 11:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
836 68AB-144.78 13-10-2026 11:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
837 68AA-829.09 13-10-2026 11:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
838 68AB-027.45 13-10-2026 11:51 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
839 68S1-023.19 13-10-2026 12:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
840 68AA-363.01 13-10-2026 12:30 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
841 68P1-573.19 13-10-2026 12:32 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
842 68S1-162.69 13-10-2026 12:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
843 68AC-157.03 13-10-2026 12:47 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
844 67L1-418.54 13-10-2026 13:18 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
845 68X1-255.01 13-10-2026 13:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
846 68AC-028.78 13-10-2026 13:37 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
847 85FA-004.26 13-10-2026 13:40 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
848 68HA-007.10 13-10-2026 13:49 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
849 68A-423.93 13-10-2026 14:14 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
850 68AB-087.73 13-10-2026 14:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
851 68AA-561.62 13-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
852 68X1-294.06 13-10-2026 14:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
853 68X1-664.46 13-10-2026 14:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
854 68X1-455.71 13-10-2026 14:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
855 68X1-455.71 13-10-2026 15:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
856 68X1-619.21 13-10-2026 15:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
857 68D1-882.59 13-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
858 68T1-500.23 13-10-2026 15:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
859 68S1-048.61 13-10-2026 15:29 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
860 68AB-115.35 13-10-2026 15:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
861 68AB-111.30 13-10-2026 15:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
862 68D1-380.84 13-10-2026 15:41 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
863 67L2-260.65 13-10-2026 15:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
864 68X1-108.07 13-10-2026 15:58 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
865 68X1-503.86 13-10-2026 16:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
866 68X1-119.85 13-10-2026 16:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
867 68EA-067.22 13-10-2026 16:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
868 68S1-236.32 13-10-2026 16:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
869 26B1-107.74 13-10-2026 16:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
870 68B1-619.89 13-10-2026 17:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
871 51M-164.01 14-10-2026 01:35 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
872 68A-604.82 14-10-2026 03:21 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
873 68X1-012.56 14-10-2026 06:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
874 67H8-6821 14-10-2026 06:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
875 68C1-600.26 14-10-2026 06:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
876 68E1-301.31 14-10-2026 06:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
877 68X1-033.92 14-10-2026 07:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
878 68M1-481.11 14-10-2026 07:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
879 95F5-6846 14-10-2026 07:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
880 68D1-898.19 14-10-2026 07:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
881 68D1-159.68 14-10-2026 08:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
882 68D1-865.47 14-10-2026 08:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
883 67M1-239.32 14-10-2026 08:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
884 67AA-283.55 14-10-2026 08:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
885 68K1-137.79 14-10-2026 09:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
886 30H-407.22 14-10-2026 10:03 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
887 68X1-472.39 14-10-2026 11:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
888 59D1-723.58 14-10-2026 12:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
889 68S1-123.80 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
890 68S1-143.38 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
891 68S1-644.45 14-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
892 68S1-710.86 14-10-2026 13:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
893 68A-605.98 14-10-2026 14:05 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
894 68AB-054.81 14-10-2026 14:17 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
895 68M1-481.11 14-10-2026 14:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
896 60K-960.38 14-10-2026 14:48 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
897 68S1-572.91 14-10-2026 14:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
898 69H-026.01 14-10-2026 14:55 Ô tô con 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
899 68X1-228.83 14-10-2026 15:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
900 68AB-746.28 14-10-2026 15:13 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
901 68G1-132.19 14-10-2026 15:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
902 68S1-377.74 14-10-2026 15:22 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
903 68C1-291.08 14-10-2026 15:23 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
904 67B1-473.23 14-10-2026 16:08 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
905 68C1-236.91 14-10-2026 16:39 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
906 68S7-1855 14-10-2026 16:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
907 68T1-628.00 14-10-2026 17:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
908 66K9-7529 14-10-2026 17:33 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
909 68AA-341.65 14-10-2026 17:35 Mô tô điện 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
910 29KT-014.97 14-10-2026 22:18 Ô tô tải pickup cabin kép 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h
911 68G1-733.90 15-10-2026 06:24 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
912 68AB-141.09 15-10-2026 06:34 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
913 68N1-382.24 15-10-2026 07:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
914 68X1-381.58 15-10-2026 07:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
915 68D1-275.22 15-10-2026 07:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
916 66L1-303.22 15-10-2026 07:42 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
917 54F5-1484 15-10-2026 07:44 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
918 66P1-559.62 15-10-2026 07:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
919 68AD-109.54 15-10-2026 09:11 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
920 68S1-803.42 15-10-2026 09:12 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
921 68X1-443.33 15-10-2026 09:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
922 68D1-231.64 15-10-2026 09:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
923 68V6-4198 15-10-2026 09:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
924 65G1-353.17 15-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
925 68D1-074.82 15-10-2026 09:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
926 68C1-527.91 15-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
927 68X1-588.84 15-10-2026 10:10 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
928 67K2-002.15 15-10-2026 10:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
929 68X1-526.25 15-10-2026 10:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
930 68T1-508.95 15-10-2026 10:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
931 67C1-386.46 15-10-2026 11:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h
932 68X1-659.79 15-10-2026 11:38 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
933 68C1-271.81 15-10-2026 11:45 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
934 68G1-722.45 15-10-2026 11:49 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
935 68X1-374.15 15-10-2026 11:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
936 68GA-035.69 15-10-2026 11:58 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
937 68L1-195.85 15-10-2026 12:05 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
938 67L1-944.32 15-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
939 68S1-782.23 15-10-2026 12:09 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
940 68AA-467.30 15-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
941 68KA-099.23 15-10-2026 12:14 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
942 68AB-729.49 15-10-2026 12:15 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
943 68AB-771.92 15-10-2026 12:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
944 68S1-138.64 15-10-2026 12:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
945 68AB-043.22 15-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh dưới 50cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
946 68BA-081.16 15-10-2026 12:27 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
947 61C1-590.54 15-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
948 68AB-726.75 15-10-2026 12:40 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
949 68AB-888.58 15-10-2026 12:46 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
950 68S1-564.20 15-10-2026 12:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
951 68X1-388.19 15-10-2026 12:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
952 68AA-477.12 15-10-2026 13:01 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
953 68HA-045.64 15-10-2026 13:19 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
954 68S1-478.74 15-10-2026 13:26 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
955 61A-187.18 15-10-2026 13:30 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
956 68AC-323.06 15-10-2026 13:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
957 68C1-826.42 15-10-2026 13:31 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
958 95H1-336.67 15-10-2026 13:51 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
959 65B1-645.42 15-10-2026 13:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
960 68BA-136.48 15-10-2026 13:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
961 65B1-317.19 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
962 68M1-371.62 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
963 68X1-481.60 15-10-2026 13:56 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
964 68AA-632.76 15-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
965 68X1-490.60 15-10-2026 13:57 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
966 78F1-566.57 15-10-2026 14:00 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
967 51F-023.92 15-10-2026 14:12 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
968 68B1-610.54 15-10-2026 14:20 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
969 68C1-765.41 15-10-2026 14:36 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h
970 68C152791 15-10-2026 14:52 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
971 68X1-588.17 15-10-2026 15:21 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
972 68AB-730.23 15-10-2026 15:54 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
973 67K2-002.15 15-10-2026 15:55 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
974 67B1-092.02 15-10-2026 16:16 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
975 68H-007.28 15-10-2026 16:26 Ô tô tải 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
976 68G00293 15-10-2026 16:58 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
977 68G1-488.88 15-10-2026 17:04 Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
978 68A-698.65 15-10-2026 17:09 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
979 68H-093.00 15-10-2026 17:38 Ô tô con 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông