
Sáng 21/10, Công an tỉnh An Giang cho biết, Phòng CSGT vừa công bố danh sách các phương tiện bị camera giám sát trật tự, an toàn giao thông ghi nhận vi phạm từ ngày 1/10 đến hết ngày 15/10.
Trong tổng số 979 phương tiện bị phạt nguội, có khoảng 250 ô tô. Các lỗi vi phạm chủ yếu là chạy quá tốc độ và không chấp hành đèn tín hiệu giao thông.
So với 15 ngày đầu tháng 9, số phương tiện bị phát hiện vi phạm tăng hơn 100 trường hợp. Trong đó, số lượng ô tô vi phạm xấp xỉ bằng nhau.
Theo quy định hiện hành, ô tô vượt đèn đỏ có thể bị phạt 18-20 triệu đồng và trừ 4 điểm giấy phép lái xe. Với lỗi chạy quá tốc độ trên 35km/h, mức phạt có thể lên tới 14 triệu đồng và trừ 6 điểm giấy phép lái xe.
Dưới đây là danh sách thể hiện chi tiết biển số, thời gian vi phạm, loại phương tiện và hành vi:
| STT | Biển số | Thời gian vi phạm | Loại phương tiện | Hành vi vi phạm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 68AC-887.85 | 01-10-2026 06:23 | Xe máy điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 2 | 68X1-317.54 | 01-10-2026 06:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 3 | 68A-238.70 | 01-10-2026 06:43 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 4 | 68P1-419.24 | 01-10-2026 06:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 5 | 68P1-611.10 | 01-10-2026 06:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 6 | 65F1-532.48 | 01-10-2026 07:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 7 | 65F1-714.33 | 01-10-2026 07:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 8 | 18F6-5817 | 01-10-2026 08:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 9 | 68X1-443.21 | 01-10-2026 08:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 10 | 68AB-175.38 | 01-10-2026 08:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 11 | 66F1-139.27 | 01-10-2026 08:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 12 | 68S7-9068 | 01-10-2026 08:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 13 | 68T1-613.50 | 01-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 14 | 68X1-618.66 | 01-10-2026 08:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 15 | 68S1-292.47 | 01-10-2026 08:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 16 | 68BA-153.59 | 01-10-2026 09:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 17 | 68G2-061.07 | 01-10-2026 09:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 18 | 67B2-861.00 | 01-10-2026 09:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 19 | 68N1-148.08 | 01-10-2026 10:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 20 | 67L1-556.14 | 01-10-2026 10:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 21 | 68AA-922.63 | 01-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 22 | 68S1-770.75 | 01-10-2026 10:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 23 | 69AD-162.13 | 01-10-2026 10:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 24 | 68X1-146.55 | 01-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 25 | 68G1-229.68 | 01-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 26 | 90AC-012.27 | 01-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 27 | 68S1-815.40 | 01-10-2026 10:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 28 | 68AB-314.42 | 01-10-2026 10:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 29 | 68B1-416.33 | 01-10-2026 10:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 30 | 68AA-561.73 | 01-10-2026 10:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 31 | 68X1-046.18 | 01-10-2026 10:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 32 | 68A-067.97 | 01-10-2026 10:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 33 | 76H1-273.56 | 01-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 34 | 68X1-279.83 | 01-10-2026 11:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 35 | 68G1-272.74 | 01-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 36 | 68S1-663.63 | 01-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 37 | 69F1-549.80 | 01-10-2026 11:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 38 | 68AB-101.74 | 01-10-2026 11:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 39 | 68AB-072.00 | 01-10-2026 11:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 40 | 68A-360.15 | 01-10-2026 11:50 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 41 | 68D1-847.21 | 01-10-2026 12:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 42 | 68H1-100.13 | 01-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 43 | 68AA-156.35 | 01-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 44 | 68S1-597.24 | 01-10-2026 12:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 45 | 68D1-895.67 | 01-10-2026 12:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 46 | 68AA-254.02 | 01-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 47 | 68HA-041.22 | 01-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 | 68AA-661.04 | 01-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 49 | 68AC-600.46 | 01-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 50 | 68S1-739.43 | 01-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 51 | 68B1-554.33 | 01-10-2026 13:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 52 | 68S1-567.22 | 01-10-2026 13:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 53 | 68X1-663.29 | 01-10-2026 13:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 54 | 68A-231.38 | 01-10-2026 13:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 55 | 68X1-535.40 | 01-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 56 | 68AA-078.80 | 01-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 57 | 68X1-541.25 | 01-10-2026 13:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 | 68AB-115.35 | 01-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 59 | 68B1-483.41 | 01-10-2026 13:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 60 | 68S1-620.03 | 01-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 61 | 68AB-169.71 | 01-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 62 | 68AA-598.16 | 01-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 63 | 68D1-622.22 | 01-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 64 | 65MA-132.73 | 01-10-2026 14:22 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 65 | 68C1-526.84 | 01-10-2026 14:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 66 | 68AC-180.14 | 01-10-2026 14:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 67 | 68AB-071.96 | 01-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 68 | 68B1-510.60 | 01-10-2026 15:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 69 | 68AA-169.28 | 01-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 70 | 68D1-636.34 | 01-10-2026 15:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 71 | 68G1-925.91 | 01-10-2026 15:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 72 | 68BA-016.08 | 01-10-2026 15:41 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 73 | 68AA-804.20 | 01-10-2026 15:44 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 74 | 68A-381.80 | 01-10-2026 15:49 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 75 | 68D1-258.58 | 01-10-2026 15:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 76 | 77C1-474.36 | 01-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 77 | 68AB-978.00 | 01-10-2026 16:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 78 | 68D1-862.93 | 01-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 79 | 68D1-802.59 | 01-10-2026 16:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 80 | 84B1-203.01 | 01-10-2026 16:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 | 68C1-574.08 | 01-10-2026 16:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 82 | 68AA-699.04 | 01-10-2026 16:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 83 | 68AB-061.09 | 01-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 84 | 68AB-164.19 | 01-10-2026 16:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 85 | 68X1-255.49 | 01-10-2026 16:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 86 | 68X1-371.18 | 01-10-2026 16:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 87 | 68AA-715.33 | 01-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 88 | 68AB-052.22 | 01-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 | 68FA-092.02 | 01-10-2026 17:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 90 | 68C1-686.62 | 01-10-2026 17:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 91 | 68G1-966.16 | 01-10-2026 17:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 92 | 68AB-706.25 | 01-10-2026 17:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 93 | 65AC-168.33 | 01-10-2026 17:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 94 | 68AA-340.56 | 01-10-2026 17:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 95 | 68S1-802.77 | 01-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 96 | 60B1-054.43 | 01-10-2026 17:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 97 | 68S1-509.50 | 01-10-2026 17:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 98 | 68X1-227.48 | 01-10-2026 17:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 99 | 68A-729.83 | 01-10-2026 17:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 100 | 68S1-171.36 | 01-10-2026 17:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 101 | 67B1-869.10 | 01-10-2026 17:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 102 | 68H1-070.70 | 01-10-2026 17:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 103 | 68SA-009.53 | 01-10-2026 18:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 104 | 67B2-671.35 | 01-10-2026 22:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 105 | 62V1-5126 | 02-10-2026 05:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 106 | 68C1-486.90 | 02-10-2026 06:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 107 | 68S1-545.15 | 02-10-2026 06:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 108 | 68S1-158.26 | 02-10-2026 06:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 109 | 68A-196.02 | 02-10-2026 06:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 110 | 68D1-622.22 | 02-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 111 | 68AB-144.78 | 02-10-2026 07:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 112 | 68AB-077.70 | 02-10-2026 07:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 113 | 68A-172.58 | 02-10-2026 08:10 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 114 | 68S1-488.46 | 02-10-2026 08:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 115 | 64F1-253.49 | 02-10-2026 08:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 116 | 65F1-300.72 | 02-10-2026 08:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 117 | 68S1-730.13 | 02-10-2026 08:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 118 | 62F-002.44 | 02-10-2026 08:43 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 119 | 68A-067.97 | 02-10-2026 08:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 120 | 66H1-0980 | 02-10-2026 09:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 121 | 68D1-569.69 | 02-10-2026 09:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 122 | 68S1-655.08 | 02-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 123 | 68A-468.04 | 02-10-2026 09:25 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 124 | 68P1-9000 | 02-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 125 | 68A-067.97 | 02-10-2026 09:32 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 126 | 68L1-160.10 | 02-10-2026 09:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 127 | 95H1-219.71 | 02-10-2026 09:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 128 | 68K1-101.49 | 02-10-2026 09:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 129 | 67K2-002.15 | 02-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 130 | 68AB-192.11 | 02-10-2026 10:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 131 | 68AA-857.50 | 02-10-2026 10:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 132 | 68AA-479.34 | 02-10-2026 10:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 133 | 68AB-113.95 | 02-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 134 | 68N1-408.75 | 02-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 135 | 68X1-282.19 | 02-10-2026 10:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 136 | 68AC-016.23 | 02-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 137 | 68X10838 | 02-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 138 | 68T8-6850 | 02-10-2026 10:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 139 | 68S6-0013 | 02-10-2026 10:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 140 | 68T1-8424 | 02-10-2026 10:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 141 | 68X1-078.00 | 02-10-2026 10:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 142 | 68H-074.89 | 02-10-2026 10:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 143 | 55P8-5057 | 02-10-2026 10:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 144 | 68X1-046.26 | 02-10-2026 10:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 145 | 68A-168.67 | 02-10-2026 10:52 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 146 | 68A-608.39 | 02-10-2026 10:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 147 | 68D1-073.40 | 02-10-2026 10:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 148 | 68S1-534.28 | 02-10-2026 10:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 149 | 68A-205.90 | 02-10-2026 10:59 | Ô tô chở tiền | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 150 | 68K1-402.44 | 02-10-2026 11:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 151 | 65L1-456.24 | 02-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 152 | 68H-054.79 | 02-10-2026 11:05 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 153 | 68A-177.66 | 02-10-2026 11:10 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 154 | 68H-076.45 | 02-10-2026 11:10 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 155 | 68C1-788.93 | 02-10-2026 11:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 156 | 68H-111.81 | 02-10-2026 11:11 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 157 | 83P3-182.73 | 02-10-2026 11:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 158 | 65D1-053.73 | 02-10-2026 11:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 159 | 68L1-252.55 | 02-10-2026 11:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 160 | 68H-126.87 | 02-10-2026 11:19 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 161 | 68D1-790.58 | 02-10-2026 11:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 162 | 68P1-241.68 | 02-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 163 | 68A-258.87 | 02-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 164 | 68P1-125.00 | 02-10-2026 11:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 165 | 68H-077.91 | 02-10-2026 11:32 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 166 | 50H-234.72 | 02-10-2026 11:36 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 167 | 68A-316.55 | 02-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 168 | 68H-125.10 | 02-10-2026 11:39 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 169 | 37E-003.58 | 02-10-2026 11:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 170 | 68F1-6528 | 02-10-2026 11:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 171 | 68H-128.87 | 02-10-2026 11:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 172 | 29E-661.33 | 02-10-2026 11:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 173 | 68D1-738.66 | 02-10-2026 11:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 174 | 67H8-1143 | 02-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 175 | 68H-141.58 | 02-10-2026 11:55 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 176 | 68S1-184.01 | 02-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 177 | 47A-346.10 | 02-10-2026 11:59 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 178 | 43A-944.82 | 02-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 179 | 68H-119.07 | 02-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 180 | 95L1-013.31 | 02-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 181 | 68H-086.53 | 02-10-2026 12:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 182 | 68AC-114.56 | 02-10-2026 12:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 183 | 68B1-348.35 | 02-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 184 | 68F1-1226 | 02-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 185 | 68AC-733.77 | 02-10-2026 12:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 186 | 68A-311.28 | 02-10-2026 12:33 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 187 | 68A-053.95 | 02-10-2026 12:35 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 188 | 68AB-144.50 | 02-10-2026 12:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 189 | 68AB-067.80 | 02-10-2026 12:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 190 | 68C1-517.04 | 02-10-2026 12:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 191 | 68AB-092.66 | 02-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 192 | 68D1-622.22 | 02-10-2026 13:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 193 | 68C1-723.51 | 02-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 194 | 68B1-555.52 | 02-10-2026 13:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 195 | 68D1-790.80 | 02-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 196 | 68AC-848.26 | 02-10-2026 13:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 197 | 67FD-7935 | 02-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 198 | 16K1-2398 | 02-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 199 | 67B2-593.20 | 02-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 200 | 68C1-134.35 | 02-10-2026 14:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 201 | 68C1-526.84 | 02-10-2026 14:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 202 | 68S1-596.26 | 02-10-2026 14:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 203 | 68AC-796.63 | 02-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 204 | 68S1-292.47 | 02-10-2026 15:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 205 | 68X1-227.48 | 02-10-2026 15:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 206 | 67AA-108.05 | 02-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 207 | 68AA-169.49 | 02-10-2026 15:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 208 | 68BA-088.80 | 02-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 209 | 68X1-561.22 | 02-10-2026 15:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 210 | 68G1-092.79 | 02-10-2026 15:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 211 | 68D1-202.55 | 02-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 212 | 68S1-476.18 | 02-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 213 | 67AA-191.60 | 02-10-2026 16:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 214 | 68C1-647.93 | 02-10-2026 17:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 215 | 65N2-2837 | 02-10-2026 18:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 216 | 67L1-563.42 | 02-10-2026 18:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 217 | 67M8-5799 | 03-10-2026 05:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 218 | 68H-118.72 | 03-10-2026 09:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 219 | 68A-354.12 | 03-10-2026 09:25 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 220 | 15K-644.29 | 03-10-2026 09:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 221 | 51C-387.23 | 03-10-2026 09:31 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 222 | 68X1-325.75 | 03-10-2026 09:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 223 | 68H-141.58 | 03-10-2026 09:37 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 224 | 68H-046.70 | 03-10-2026 09:45 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 225 | 68H-134.84 | 03-10-2026 09:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 226 | 66A-175.19 | 03-10-2026 09:48 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 227 | 68A-330.93 | 03-10-2026 09:48 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 228 | 68P1-553.40 | 03-10-2026 09:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 229 | 68C-136.66 | 03-10-2026 09:56 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 230 | 68H-082.11 | 03-10-2026 10:10 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 231 | 71H-049.10 | 03-10-2026 10:10 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 232 | 68E-002.14 | 03-10-2026 10:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 233 | 68A-129.74 | 03-10-2026 10:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 234 | 68H-118.92 | 03-10-2026 10:50 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 235 | 68A-285.71 | 03-10-2026 11:00 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 236 | 68H-089.60 | 03-10-2026 11:02 | Ô tô khách | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 237 | 81T5-4772 | 03-10-2026 11:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 238 | 68A-252.70 | 03-10-2026 11:08 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 239 | 68H-096.18 | 03-10-2026 11:11 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 240 | 81B2-341.03 | 03-10-2026 11:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 241 | 60H-378.63 | 03-10-2026 11:18 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 242 | 68A-418.66 | 03-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 243 | 68H-093.22 | 03-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 244 | 68H-120.80 | 03-10-2026 11:37 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 245 | 68A-416.27 | 03-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 246 | 68E-012.07 | 03-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 247 | 68A-258.87 | 03-10-2026 11:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 248 | 54L4-7038 | 03-10-2026 11:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 249 | 67AK-005.14 | 03-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 250 | 67F1-498.62 | 03-10-2026 16:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 251 | 65P91540 | 03-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 252 | 68P1-523.76 | 03-10-2026 16:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 253 | 51F-831.66 | 04-10-2026 01:24 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 254 | 67G1-415.58 | 04-10-2026 06:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 255 | 68S1-726.59 | 04-10-2026 06:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 256 | 68C1-533.20 | 04-10-2026 06:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 257 | 68C1-468.30 | 04-10-2026 06:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 258 | 68AB-191.24 | 04-10-2026 06:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 259 | 67B1-321.55 | 04-10-2026 06:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 260 | 59T1-413.41 | 04-10-2026 07:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 261 | 60H-366.94 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 262 | 68C-178.33 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô tải có mui | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 263 | 68H-143.82 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 264 | 68H-124.52 | 04-10-2026 08:04 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 265 | 70H-135.47 | 04-10-2026 08:04 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 266 | 68H-123.58 | 04-10-2026 08:05 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 267 | 68H-046.69 | 04-10-2026 08:06 | Ô tô khách | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 268 | 68H-103.94 | 04-10-2026 08:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 269 | 68E-014.64 | 04-10-2026 08:08 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 270 | 19A-674.60 | 04-10-2026 08:09 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 271 | 60C-791.45 | 04-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 272 | 68A-568.82 | 04-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 273 | 51N-151.21 | 04-10-2026 08:13 | Ô tô trộn và vận chuyển bê tông | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 274 | 68E-003.03 | 04-10-2026 08:13 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 275 | 68A-316.55 | 04-10-2026 08:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 276 | 68H-141.93 | 04-10-2026 08:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 277 | 68A-421.95 | 04-10-2026 08:19 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 278 | 68E-010.00 | 04-10-2026 08:20 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 279 | 68E-001.48 | 04-10-2026 08:21 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 280 | 68H-111.81 | 04-10-2026 08:21 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 281 | 71E-005.09 | 04-10-2026 08:22 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 282 | 68H-136.32 | 04-10-2026 08:23 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 283 | 68G1-634.74 | 04-10-2026 08:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 284 | 68A-227.07 | 04-10-2026 08:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 285 | 68C1-569.98 | 04-10-2026 08:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 286 | 68X1-607.60 | 04-10-2026 08:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 287 | 68G1-786.59 | 04-10-2026 09:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 288 | 68P1-671.97 | 04-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 289 | 68P1-065.31 | 04-10-2026 09:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 290 | 68T1-578.98 | 04-10-2026 09:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 291 | 68A-223.14 | 04-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 292 | 68A-651.82 | 04-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 293 | 68P1-717.00 | 04-10-2026 10:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 294 | 68AB-184.90 | 04-10-2026 10:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 295 | 68AC-566.37 | 04-10-2026 11:01 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 296 | 59C2-446.34 | 04-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 297 | 68AB-045.80 | 04-10-2026 11:06 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 298 | 68C1-107.97 | 04-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 299 | 67B1-217.29 | 04-10-2026 11:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 300 | 65B1-531.46 | 04-10-2026 11:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 301 | 68S1-538.06 | 04-10-2026 11:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 302 | 68D1-227.42 | 04-10-2026 11:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 303 | 65AB-544.48 | 04-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 304 | 68S1-497.24 | 04-10-2026 11:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 305 | 68A-614.06 | 04-10-2026 11:49 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 306 | 68D1-678.29 | 04-10-2026 11:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 307 | 68AC-935.23 | 04-10-2026 11:56 | Mô tô điện | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 308 | 68S1-572.87 | 04-10-2026 11:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 309 | 61E1-430.71 | 04-10-2026 12:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 310 | 67C-100.77 | 04-10-2026 12:01 | Ô tô tải | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 311 | 68AB-067.80 | 04-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 312 | 68AA-692.49 | 04-10-2026 12:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 313 | 68AC-198.54 | 04-10-2026 12:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 314 | 68AB-155.25 | 04-10-2026 12:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 315 | 68S1-739.43 | 04-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 316 | 68AD-048.52 | 04-10-2026 12:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 317 | 68X1-339.72 | 04-10-2026 12:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 318 | 68KA-109.14 | 04-10-2026 12:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 319 | 68A-675.61 | 04-10-2026 12:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 320 | 83A-181.24 | 04-10-2026 12:46 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 321 | 68AB-144.50 | 04-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 322 | 67F2-7774 | 04-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 323 | 68X1-164.35 | 04-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 324 | 68X1-055.15 | 04-10-2026 13:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 325 | 68AA-273.87 | 04-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 326 | 68X1-465.86 | 04-10-2026 13:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 327 | 59C1-589.81 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 328 | 68AA-273.87 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 329 | 95B1-056.07 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 330 | 68A-390.39 | 04-10-2026 14:05 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 331 | 69AA-769.61 | 04-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 332 | 68X1-535.40 | 04-10-2026 14:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 333 | 68C1-365.14 | 04-10-2026 14:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 334 | 68AB-201.46 | 04-10-2026 14:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 335 | 68X1-125.11 | 04-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 336 | 68X1-280.78 | 04-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 337 | 68AA-755.55 | 04-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 338 | 68AA-285.90 | 04-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 339 | 68A-602.17 | 04-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 340 | 68C1-607.38 | 04-10-2026 14:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 341 | 68A-304.45 | 04-10-2026 14:46 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 342 | 68AC-614.14 | 04-10-2026 14:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 343 | 68X1-656.82 | 04-10-2026 15:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 344 | 68A-215.22 | 04-10-2026 15:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 345 | 68C1-819.46 | 04-10-2026 15:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 346 | 68A-675.61 | 04-10-2026 15:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 347 | 68X1-032.67 | 04-10-2026 15:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 348 | 68AC-094.71 | 04-10-2026 15:32 | Xe máy điện | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 349 | 51L-883.60 | 04-10-2026 15:34 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 350 | 68D1-607.53 | 04-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 351 | 68AB-119.76 | 04-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 352 | 68AB-149.29 | 04-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 353 | 68S1-629.35 | 04-10-2026 16:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 354 | 68A-054.65 | 04-10-2026 16:31 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 355 | 68G2-100.11 | 04-10-2026 16:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 356 | 68T1-507.84 | 04-10-2026 16:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 357 | 68P1-621.79 | 04-10-2026 17:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 358 | 68A-288.62 | 05-10-2026 06:29 | Ô tô con tập lái | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 359 | 68AB-951.60 | 05-10-2026 06:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 360 | 68A-569.73 | 05-10-2026 07:01 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 361 | 61E1-722.13 | 05-10-2026 07:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 362 | 29H1-739.33 | 05-10-2026 07:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 363 | 68G-003.61 | 05-10-2026 07:39 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 364 | 68AB-381.65 | 05-10-2026 08:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 365 | 68X1-506.52 | 05-10-2026 08:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 366 | 67F1-473.18 | 05-10-2026 08:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 367 | 68S1-466.83 | 05-10-2026 09:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 368 | 64G1-387.99 | 05-10-2026 09:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 369 | 68G1-416.32 | 05-10-2026 09:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 370 | 67D2-345.77 | 05-10-2026 09:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 371 | 67L2-392.96 | 05-10-2026 09:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 372 | 67D1-708.18 | 05-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 373 | 68P1-671.97 | 05-10-2026 09:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 374 | 68AA-698.08 | 05-10-2026 09:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 375 | 68S1-584.51 | 05-10-2026 09:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 376 | 66A-284.90 | 05-10-2026 10:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 377 | 67B2-004.43 | 05-10-2026 10:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 378 | 68A-492.48 | 05-10-2026 10:43 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 379 | 68A-732.16 | 05-10-2026 10:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 380 | 68A-703.93 | 05-10-2026 10:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 381 | 68A-286.91 | 05-10-2026 11:01 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 382 | 68AB-083.03 | 05-10-2026 11:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 383 | 68C1-777.46 | 05-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 384 | 68A-345.27 | 05-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 385 | 68AB-953.92 | 05-10-2026 12:11 | Xe máy điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 386 | 68A-111.56 | 05-10-2026 12:15 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 387 | 68AC-484.82 | 05-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 388 | 68AC-613.50 | 05-10-2026 12:34 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 389 | 68X1-382.52 | 05-10-2026 12:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 390 | 68AA-169.49 | 05-10-2026 12:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 391 | 65G-001.20 | 05-10-2026 12:48 | Ô tô khách | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 392 | 68AB-144.50 | 05-10-2026 12:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 393 | 68H1-071.77 | 05-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 394 | 95B1-942.35 | 05-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 395 | 68A-346.15 | 05-10-2026 13:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 396 | 68A-676.80 | 05-10-2026 13:07 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 397 | 68X1-567.10 | 05-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 398 | 67B2-151.07 | 05-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 399 | 68S1-540.67 | 05-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 400 | 68X1-460.56 | 05-10-2026 13:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 401 | 68S1-593.03 | 05-10-2026 13:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 402 | 68A-559.60 | 05-10-2026 13:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 403 | 68A-028.55 | 05-10-2026 14:04 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 404 | 68A-161.17 | 05-10-2026 14:09 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 405 | 51L-883.60 | 05-10-2026 14:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 406 | 68AB-373.96 | 05-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 407 | 68E1-396.05 | 05-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 408 | 68AA-641.01 | 05-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 409 | 68C1-799.38 | 05-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 410 | 69F1-394.62 | 05-10-2026 14:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 411 | 68A-266.40 | 05-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 412 | 68S7-2222 | 05-10-2026 14:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 413 | 68S1-300.68 | 05-10-2026 14:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 414 | 68M1-368.95 | 05-10-2026 15:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 415 | 68S1-292.47 | 05-10-2026 15:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 416 | 68S1-687.83 | 05-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 417 | 68M1-163.73 | 05-10-2026 15:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 418 | 59X2-004.68 | 05-10-2026 15:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 419 | 68X1-299.71 | 05-10-2026 16:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 420 | 68AA-456.78 | 05-10-2026 16:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 421 | 68T1-138.45 | 05-10-2026 16:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 422 | 68L1-331.88 | 05-10-2026 16:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 423 | 65G1-344.79 | 05-10-2026 16:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 424 | 67B1-733.58 | 05-10-2026 16:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 425 | 68G1-467.01 | 05-10-2026 16:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 426 | 67AA-016.60 | 05-10-2026 17:01 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 427 | 67E1-178.34 | 05-10-2026 17:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 428 | 67AN-086.19 | 06-10-2026 05:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 429 | 65L1-381.91 | 06-10-2026 08:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 430 | 68A-661.10 | 06-10-2026 08:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 431 | 50E-060.42 | 06-10-2026 08:52 | Ô tô tải thùng kín | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 432 | 66H-076.32 | 06-10-2026 09:17 | Ô tô khách | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 433 | 68A-612.14 | 06-10-2026 09:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 434 | 68A-748.00 | 06-10-2026 10:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 435 | 68A-083.42 | 06-10-2026 10:29 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 436 | 64A-273.61 | 06-10-2026 10:37 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 437 | 67A-099.42 | 06-10-2026 10:40 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 438 | 69A-122.39 | 06-10-2026 11:45 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 439 | 68A-748.00 | 06-10-2026 11:47 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 440 | 68A-329.72 | 06-10-2026 12:03 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 441 | 67A-144.66 | 06-10-2026 12:16 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 442 | 69A-122.39 | 06-10-2026 12:29 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 443 | 68A-748.00 | 06-10-2026 12:38 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 444 | 68A-211.52 | 06-10-2026 13:35 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 445 | 67L1-316.44 | 06-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 446 | 68C-041.09 | 06-10-2026 14:46 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 447 | 68AA-713.08 | 06-10-2026 14:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 448 | 66A-217.32 | 06-10-2026 15:06 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 449 | 68A-276.50 | 06-10-2026 15:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 450 | 65A-270.27 | 06-10-2026 15:47 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 451 | 67A-078.02 | 06-10-2026 16:57 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 452 | 68C-032.75 | 06-10-2026 17:14 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 453 | 68G-001.42 | 06-10-2026 17:23 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 454 | 68A-212.30 | 06-10-2026 17:38 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 455 | 68B-029.14 | 06-10-2026 17:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 456 | 29E-377.78 | 06-10-2026 22:55 | Ô tô tải thùng kín | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 457 | 68H-009.82 | 06-10-2026 23:21 | Ô tô tải thùng kín | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 458 | 51N-057.74 | 06-10-2026 23:30 | Ô tô tải có mui | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 459 | 68C-116.18 | 07-10-2026 07:18 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 460 | 67B1-368.68 | 07-10-2026 07:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 461 | 67C1-398.20 | 07-10-2026 07:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 462 | 67M1-981.28 | 07-10-2026 07:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 463 | 68D-005.90 | 07-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 464 | 68T1-551.32 | 07-10-2026 08:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 465 | 59X3-933.40 | 07-10-2026 08:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 466 | 68A-180.18 | 07-10-2026 08:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 467 | 67A-124.17 | 07-10-2026 08:26 | Ô tô con | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 468 | 67A-310.07 | 07-10-2026 08:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 469 | 67A-255.85 | 07-10-2026 08:58 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 470 | 68AC-294.47 | 07-10-2026 09:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 471 | 68A-145.70 | 07-10-2026 09:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 472 | 68C1-350.55 | 07-10-2026 10:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 473 | 68P1-814.41 | 07-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 474 | 68A-205.90 | 07-10-2026 10:21 | Ô tô chở tiền | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 475 | 68E-011.86 | 07-10-2026 10:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 476 | 68A-316.96 | 07-10-2026 10:27 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 477 | 50AG-904.95 | 07-10-2026 10:31 | Mô tô điện | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 478 | 68E-014.20 | 07-10-2026 10:31 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 479 | 68A-236.77 | 07-10-2026 10:34 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 480 | 95A-092.78 | 07-10-2026 10:53 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 481 | 68H-113.57 | 07-10-2026 10:56 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 482 | 68P1-671.97 | 07-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 483 | 68A-664.92 | 07-10-2026 11:04 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 484 | 71AE-068.34 | 07-10-2026 11:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 485 | 65G-000.28 | 07-10-2026 11:12 | Ô tô tải VAN | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 486 | 65H-080.77 | 07-10-2026 11:20 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 487 | 68AC-256.20 | 07-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 488 | 68G1-328.96 | 07-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 489 | 67AA-21616 | 07-10-2026 11:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 490 | 65A-707.23 | 07-10-2026 11:32 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 491 | 51M-105.47 | 07-10-2026 11:36 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 492 | 68S1-522.50 | 07-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 493 | 69K6-4841 | 07-10-2026 11:46 | Ba bánh | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 494 | 68X1-527.60 | 07-10-2026 12:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 495 | 69A-133.96 | 07-10-2026 12:06 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 496 | 67A-099.10 | 07-10-2026 12:12 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 497 | 51M-105.47 | 07-10-2026 12:20 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 498 | 67A-043.05 | 07-10-2026 12:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 499 | 67A-264.28 | 07-10-2026 12:24 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 500 | 68H-103.40 | 07-10-2026 12:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 501 | 65K1-293.39 | 07-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 502 | 66P2-048.21 | 07-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 503 | 68A-226.72 | 07-10-2026 12:49 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 504 | 68X1-185.71 | 07-10-2026 12:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 505 | 68AA-750.18 | 07-10-2026 12:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 506 | 67N1-216.37 | 07-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 507 | 68AC-528.17 | 07-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 508 | 51M-910.09 | 07-10-2026 13:07 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 509 | 68NA-111.77 | 07-10-2026 13:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 510 | 65H3-2387 | 07-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 511 | 68X1-317.05 | 07-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 512 | 65C-213.01 | 07-10-2026 13:26 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 513 | 67B2-574.46 | 07-10-2026 13:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 514 | 68A-340.58 | 07-10-2026 13:30 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 515 | 68AB-703.04 | 07-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 516 | 68X1-349.88 | 07-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 517 | 68T1-378.79 | 07-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 518 | 68A-249.15 | 07-10-2026 13:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 519 | 61K-284.38 | 07-10-2026 13:58 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 520 | 68C1-750.39 | 07-10-2026 14:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 521 | 68X1-355.33 | 07-10-2026 14:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 522 | 68E1-623.05 | 07-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 523 | 68G1-682.43 | 07-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 524 | 50H-521.65 | 07-10-2026 14:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 525 | 68HA-110.03 | 07-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 526 | 68F-009.68 | 07-10-2026 14:26 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 527 | 69A-127.55 | 07-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 528 | 68S1-510.06 | 07-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 529 | 64H-031.79 | 07-10-2026 14:32 | Ô tô con | 6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông |
| 530 | 68F1-0718 | 07-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 531 | 68N1-398.68 | 07-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 532 | 68AC-378.82 | 07-10-2026 15:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 533 | 59X2-909.51 | 07-10-2026 15:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 534 | 68A-346.24 | 07-10-2026 15:28 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 535 | 67AM-062.40 | 07-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 536 | 67C1-767.49 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 537 | 67D1-955.26 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 538 | 68BA-127.64 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 539 | 68D1-649.50 | 07-10-2026 15:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 540 | 67A-133.68 | 07-10-2026 15:56 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 541 | 68X1-315.13 | 07-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 542 | 67D1-647.14 | 07-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 543 | 68C1-622.77 | 07-10-2026 16:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 544 | 68G1-546.97 | 07-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 545 | 68A-468.74 | 07-10-2026 17:27 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 546 | 68X1-372.15 | 07-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 547 | 51M-105.47 | 07-10-2026 17:37 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 548 | 68A-337.71 | 07-10-2026 17:37 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 549 | 65A-525.02 | 07-10-2026 22:24 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 550 | 68X1-600.40 | 08-10-2026 08:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 551 | 68X1-310.18 | 08-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 552 | 68A-189.06 | 08-10-2026 08:48 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 553 | 67K1-780.12 | 08-10-2026 09:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 554 | 63B5-248.50 | 08-10-2026 09:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 555 | 68AA-963.97 | 08-10-2026 10:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 556 | 65F7-0518 | 08-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 557 | 67AB-133.59 | 08-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 558 | 71B3-310.66 | 08-10-2026 12:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 559 | 68AC-494.13 | 08-10-2026 12:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 560 | 68S1-474.36 | 08-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 561 | 68AA-943.17 | 08-10-2026 12:24 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 562 | 68X1-343.63 | 08-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 563 | 95H1-339.19 | 08-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 564 | 68AB-001.82 | 08-10-2026 13:35 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 565 | 68AB-480.25 | 08-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 566 | 68G1-875.11 | 08-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 567 | 68G1-551.55 | 08-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 568 | 68H-078.20 | 08-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 569 | 68B1-135.44 | 08-10-2026 14:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 570 | 68D1-882.59 | 08-10-2026 14:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 571 | 68S6-7326 | 08-10-2026 15:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 572 | 68X1-416.03 | 08-10-2026 15:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 573 | 29AE-059.89 | 08-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 574 | 68S1-761.92 | 08-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 575 | 68NA-111.48 | 08-10-2026 15:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 576 | 68C1-752.63 | 08-10-2026 15:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 577 | 68S1-258.68 | 08-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 578 | 68T1-702.58 | 08-10-2026 15:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 579 | 68S7-1732 | 08-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 580 | 66G1-379.76 | 08-10-2026 16:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 581 | 68GA-020.49 | 08-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 582 | 68BA-160.92 | 08-10-2026 16:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 583 | 68AC-706.62 | 08-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 584 | 51F-385.45 | 08-10-2026 16:53 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 585 | 68AB-030.30 | 08-10-2026 17:18 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 586 | 68C-115.34 | 09-10-2026 07:53 | Ô tô tải có mui | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 587 | 64E1-696.12 | 09-10-2026 09:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 588 | 60H-048.54 | 09-10-2026 09:09 | Ô tô tải có mui | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 589 | 68AA-888.27 | 09-10-2026 09:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 590 | 68C1-430.50 | 09-10-2026 09:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 591 | 68D1-651.77 | 09-10-2026 10:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 592 | 68G1-884.75 | 09-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 593 | 68BA-166.31 | 09-10-2026 10:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 594 | 63B9-060.62 | 09-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 595 | 67K2-002.15 | 09-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 596 | 68X1-614.56 | 09-10-2026 12:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 597 | 68AC-798.45 | 09-10-2026 12:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 598 | 68AA-326.32 | 09-10-2026 12:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 599 | 68BA-088.80 | 09-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 600 | 68AA-042.38 | 09-10-2026 12:59 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 601 | 68S1-738.44 | 09-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 602 | 68BA-078.48 | 09-10-2026 13:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 603 | 68S1-739.43 | 09-10-2026 13:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 604 | 68B1-476.34 | 09-10-2026 13:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 605 | 68A-306.12 | 09-10-2026 13:27 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 606 | 68C1-501.52 | 09-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 607 | 59Y3-756.01 | 09-10-2026 13:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 608 | 68A-103.31 | 09-10-2026 13:40 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 609 | 68M1-247.71 | 09-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 610 | 68A-622.72 | 09-10-2026 13:45 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 611 | 68N1-431.45 | 09-10-2026 13:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 612 | 68X1-278.94 | 09-10-2026 14:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 613 | 59G1-683.96 | 09-10-2026 14:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 614 | 95B1-677.13 | 09-10-2026 14:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 615 | 68AC-026.80 | 09-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 616 | 67AE-062.36 | 09-10-2026 14:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 617 | 68AD-075.34 | 09-10-2026 14:33 | Mô tô điện | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 618 | 67AF-208.90 | 09-10-2026 14:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 619 | 68A-362.11 | 09-10-2026 14:58 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 620 | 50LD-013.42 | 09-10-2026 15:13 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 621 | 68AA-561.21 | 09-10-2026 15:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 622 | 68F5-9098 | 09-10-2026 15:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 623 | 68AC-184.73 | 09-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 624 | 68B1-348.35 | 09-10-2026 16:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 625 | 94K1-513.34 | 09-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 626 | 68AA-590.74 | 09-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 627 | 68C-194.45 | 09-10-2026 16:46 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 628 | 67AA-170.59 | 10-10-2026 05:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 629 | 67M1-066.72 | 10-10-2026 07:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 630 | 68A-676.71 | 10-10-2026 07:27 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 631 | 68H-143.28 | 10-10-2026 08:24 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 632 | 68A-220.70 | 10-10-2026 08:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 633 | 67B1-772.64 | 10-10-2026 10:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 634 | 68A-715.85 | 10-10-2026 10:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 635 | 68A-418.67 | 10-10-2026 10:53 | Ô tô cứu thương | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 636 | 67FK-2047 | 10-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 637 | 67D1-646.48 | 10-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 638 | 68H-151.16 | 10-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 639 | 35K1-273.14 | 10-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 640 | 68D1-591.22 | 10-10-2026 12:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 641 | 68T1-708.71 | 10-10-2026 12:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 642 | 83P2-761.59 | 10-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 643 | 68M7-3280 | 10-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 644 | 68AC-448.69 | 10-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 645 | 67K1-8274 | 10-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 646 | 65A-324.77 | 10-10-2026 12:48 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 647 | 68C-085.73 | 10-10-2026 12:56 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 648 | 68A-421.33 | 10-10-2026 12:58 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 649 | 68S6-0060 | 10-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 650 | 68X1-223.39 | 10-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 651 | 68X1-526.25 | 10-10-2026 13:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 652 | 29E-649.75 | 10-10-2026 13:16 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 653 | 60K-498.65 | 10-10-2026 13:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 654 | 67B274726 | 10-10-2026 13:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 655 | 68D1-305.94 | 10-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 656 | 68A-352.33 | 10-10-2026 13:28 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 657 | 15A-484.16 | 10-10-2026 13:37 | Ô tô con | 6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h |
| 658 | 68A-292.26 | 10-10-2026 13:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 659 | 68B1-441.87 | 10-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 660 | 68T1-017.66 | 10-10-2026 13:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 661 | 51F-310.08 | 10-10-2026 13:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 662 | 68A-513.17 | 10-10-2026 13:52 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 663 | 52T5-4573 | 10-10-2026 14:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 664 | 68C1-520.46 | 10-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 665 | 68D1-005.82 | 10-10-2026 14:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 666 | 65AA-719.00 | 10-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 667 | 68HU-1787 | 10-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 668 | 68LA-058.46 | 10-10-2026 14:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 669 | 62K1-521.88 | 10-10-2026 15:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 670 | 68S1-350.91 | 10-10-2026 15:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 671 | 68AD-032.72 | 10-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 672 | 68D1-847.21 | 10-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 673 | 68KA-062.11 | 10-10-2026 16:11 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 674 | 67B2-365.76 | 10-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 675 | 68M6-8671 | 10-10-2026 16:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 676 | 68B1-440.09 | 10-10-2026 16:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 677 | 68KA-030.38 | 10-10-2026 16:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 678 | 68M2-3696 | 10-10-2026 16:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 679 | 59P1-082.80 | 10-10-2026 17:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 680 | 68X1-628.11 | 10-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 681 | 68X1-647.21 | 10-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 682 | 68T3-6629 | 10-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 683 | 68E1-467.04 | 10-10-2026 17:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 684 | 68S1-034.69 | 10-10-2026 17:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 685 | 65AA-043.86 | 11-10-2026 05:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 686 | 68K1-283.21 | 11-10-2026 06:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 687 | 67C1-309.20 | 11-10-2026 06:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 688 | 68P1-434.14 | 11-10-2026 07:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 689 | 67N3-4841 | 11-10-2026 07:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 690 | 68A-382.28 | 11-10-2026 07:25 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 691 | 68S1-722.88 | 11-10-2026 07:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 692 | 68B1-523.81 | 11-10-2026 08:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 693 | 68AB-314.51 | 11-10-2026 08:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 694 | 60AA-002.36 | 11-10-2026 08:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 695 | 66LA-092.37 | 11-10-2026 08:32 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 696 | 68AB-101.96 | 11-10-2026 08:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 697 | 51B-773.45 | 11-10-2026 08:59 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 698 | 68C1-478.88 | 11-10-2026 09:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 699 | 51L5-8525 | 11-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 700 | 68X1-104.21 | 11-10-2026 11:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 701 | 68A-134.52 | 11-10-2026 11:47 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 702 | 68X1-461.05 | 11-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 703 | 68S1-074.87 | 11-10-2026 11:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 704 | 67M1-193.12 | 11-10-2026 12:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 705 | 51G-360.80 | 11-10-2026 12:09 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 706 | 68S1-738.44 | 11-10-2026 12:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 707 | 67B2-732.06 | 11-10-2026 12:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 708 | 69E1-586.07 | 11-10-2026 12:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 709 | 68X1-575.19 | 11-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 710 | 68X1-111.52 | 11-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 711 | 68D1-620.83 | 11-10-2026 12:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 712 | 66S1-232.08 | 11-10-2026 13:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 713 | 68X1-563.71 | 11-10-2026 13:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 714 | 68K1-404.69 | 11-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 715 | 68K4-4054 | 11-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 716 | 51A-007.89 | 11-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 717 | 68D1-770.02 | 11-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 718 | 68X1-323.07 | 11-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 719 | 68X1-308.07 | 11-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 720 | 65A-607.63 | 11-10-2026 14:45 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 721 | 66F2-086.50 | 11-10-2026 14:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 722 | 68H-078.58 | 11-10-2026 15:02 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 723 | 68X1-442.85 | 11-10-2026 15:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 724 | 68X1-239.27 | 11-10-2026 15:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 725 | 68S145892 | 11-10-2026 15:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 726 | 68AB-060.83 | 11-10-2026 15:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 727 | 66S1-146.33 | 11-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 728 | 60B7-105.71 | 11-10-2026 15:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 729 | 68T2-6616 | 11-10-2026 15:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 730 | 68X1-371.14 | 11-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 731 | 68S1-474.36 | 11-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 732 | 68BA-135.64 | 11-10-2026 16:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 733 | 68X1-417.82 | 11-10-2026 16:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 734 | 68AA-643.50 | 11-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 735 | 51M-659.60 | 11-10-2026 16:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 736 | 68L1-227.99 | 11-10-2026 16:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 737 | 68C1-610.63 | 11-10-2026 16:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 738 | 68S1-474.39 | 11-10-2026 17:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 739 | 65KA-032.67 | 11-10-2026 17:20 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 740 | 66P2-217.00 | 11-10-2026 18:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 741 | 66M1-733.21 | 11-10-2026 18:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 742 | 66H1-451.17 | 12-10-2026 03:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 743 | 68S1-245.36 | 12-10-2026 06:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 744 | 68X1-636.99 | 12-10-2026 06:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 745 | 68S1-424.05 | 12-10-2026 07:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 746 | 68FA-072.46 | 12-10-2026 07:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 747 | 68T8-3088 | 12-10-2026 07:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 748 | 68BA-145.32 | 12-10-2026 07:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 749 | 68T6-4358 | 12-10-2026 08:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 750 | 67K1-965.22 | 12-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 751 | 67N1-427.98 | 12-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 752 | 67M9-2449 | 12-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 753 | 68T2-0854 | 12-10-2026 11:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 754 | 67B274726 | 12-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 755 | 68G1-095.91 | 12-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 756 | 68S1-199.29 | 12-10-2026 11:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 757 | 68AB-117.85 | 12-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 758 | 68M1-7858 | 12-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 759 | 86H7-6184 | 12-10-2026 11:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 760 | 68GA-035.69 | 12-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 761 | 67AM-124.60 | 12-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 762 | 59D2-878.12 | 12-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 763 | 68X1-106.19 | 12-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 764 | 68B1-655.47 | 12-10-2026 12:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 765 | 68X1-358.14 | 12-10-2026 12:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 766 | 67B1-454.22 | 12-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 767 | 68T1-283.63 | 12-10-2026 12:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 768 | 68HY-1059 | 12-10-2026 12:25 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 769 | 68E1-467.04 | 12-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 770 | 68F1-123.81 | 12-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 771 | 68H7-1170 | 12-10-2026 12:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 772 | 68X1-100.45 | 12-10-2026 12:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 773 | 68HA-007.10 | 12-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 774 | 68M7-3886 | 12-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 775 | 68S5-8459 | 12-10-2026 12:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 776 | 68AC-741.54 | 12-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 777 | 68CA-100.29 | 12-10-2026 13:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 778 | 68X1-512.03 | 12-10-2026 13:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 779 | 68N1-125.67 | 12-10-2026 13:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 780 | 68T4-6029 | 12-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 781 | 68T9-4012 | 12-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 782 | 68AA-662.93 | 12-10-2026 13:29 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 783 | 68S1-739.94 | 12-10-2026 13:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 784 | 65U1-1623 | 12-10-2026 13:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 785 | 68GA-061.68 | 12-10-2026 13:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 786 | 68D1-280.17 | 12-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 787 | 68AB-139.49 | 12-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 788 | 68S1-709.48 | 12-10-2026 14:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 789 | 68F5-6250 | 12-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 790 | 68AA-654.19 | 12-10-2026 14:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 791 | 68S1-505.26 | 12-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 792 | 68S5-8459 | 12-10-2026 14:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 793 | 68AB-877.83 | 12-10-2026 14:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 794 | 68G1-297.57 | 12-10-2026 14:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 795 | 30H4-0469 | 12-10-2026 15:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 796 | 67B2-489.99 | 12-10-2026 15:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 797 | 51N-044.44 | 12-10-2026 15:19 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 798 | 68S2-9757 | 12-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 799 | 29C1-737.05 | 12-10-2026 15:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 800 | 68X1-326.20 | 12-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 801 | 67AA-533.05 | 12-10-2026 16:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 802 | 68E1-382.91 | 12-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 803 | 68X1-004.87 | 12-10-2026 16:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 804 | 68B1-384.91 | 12-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 805 | 68S1-433.52 | 12-10-2026 16:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 806 | 68A-093.35 | 12-10-2026 16:29 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 807 | 68M1-527.54 | 12-10-2026 16:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 808 | 68E1-145.20 | 12-10-2026 16:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 809 | 68D1-063.56 | 12-10-2026 16:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 810 | 59F1-894.76 | 12-10-2026 16:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 811 | 68T9-4462 | 12-10-2026 16:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 812 | 68X1-0985 | 12-10-2026 17:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 813 | 67B2-329.36 | 12-10-2026 19:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 814 | 68P1-8029 | 13-10-2026 06:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 815 | 59C2-111.81 | 13-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 816 | 68AB-162.88 | 13-10-2026 07:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 817 | 68T1-605.66 | 13-10-2026 07:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 818 | 68E1-565.85 | 13-10-2026 07:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 819 | 68M1-441.23 | 13-10-2026 08:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 820 | 59Z1-063.02 | 13-10-2026 08:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 821 | 68C176654 | 13-10-2026 08:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 822 | 68X1-505.00 | 13-10-2026 08:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 823 | 69N1-486.19 | 13-10-2026 08:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 824 | 68AB-600.60 | 13-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 825 | 68X1-341.34 | 13-10-2026 08:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 826 | 68AD-032.72 | 13-10-2026 08:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 827 | 76G1-107.67 | 13-10-2026 09:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 828 | 68X1-427.59 | 13-10-2026 09:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 829 | 68A-135.39 | 13-10-2026 10:32 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 830 | 68S1-662.89 | 13-10-2026 10:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 831 | 95B1-279.12 | 13-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 832 | 68AB-764.91 | 13-10-2026 11:18 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 833 | 68X1-669.72 | 13-10-2026 11:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 834 | 68AA-156.35 | 13-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 835 | 68S8-0003 | 13-10-2026 11:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 836 | 68AB-144.78 | 13-10-2026 11:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 837 | 68AA-829.09 | 13-10-2026 11:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 838 | 68AB-027.45 | 13-10-2026 11:51 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 839 | 68S1-023.19 | 13-10-2026 12:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 840 | 68AA-363.01 | 13-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 841 | 68P1-573.19 | 13-10-2026 12:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 842 | 68S1-162.69 | 13-10-2026 12:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 843 | 68AC-157.03 | 13-10-2026 12:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 844 | 67L1-418.54 | 13-10-2026 13:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 845 | 68X1-255.01 | 13-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 846 | 68AC-028.78 | 13-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 847 | 85FA-004.26 | 13-10-2026 13:40 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 848 | 68HA-007.10 | 13-10-2026 13:49 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 849 | 68A-423.93 | 13-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 850 | 68AB-087.73 | 13-10-2026 14:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 851 | 68AA-561.62 | 13-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 852 | 68X1-294.06 | 13-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 853 | 68X1-664.46 | 13-10-2026 14:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 854 | 68X1-455.71 | 13-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 855 | 68X1-455.71 | 13-10-2026 15:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 856 | 68X1-619.21 | 13-10-2026 15:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 857 | 68D1-882.59 | 13-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 858 | 68T1-500.23 | 13-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 859 | 68S1-048.61 | 13-10-2026 15:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 860 | 68AB-115.35 | 13-10-2026 15:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 861 | 68AB-111.30 | 13-10-2026 15:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 862 | 68D1-380.84 | 13-10-2026 15:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 863 | 67L2-260.65 | 13-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 864 | 68X1-108.07 | 13-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 865 | 68X1-503.86 | 13-10-2026 16:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 866 | 68X1-119.85 | 13-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 867 | 68EA-067.22 | 13-10-2026 16:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 868 | 68S1-236.32 | 13-10-2026 16:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 869 | 26B1-107.74 | 13-10-2026 16:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 870 | 68B1-619.89 | 13-10-2026 17:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 871 | 51M-164.01 | 14-10-2026 01:35 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 872 | 68A-604.82 | 14-10-2026 03:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 873 | 68X1-012.56 | 14-10-2026 06:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 874 | 67H8-6821 | 14-10-2026 06:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 875 | 68C1-600.26 | 14-10-2026 06:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 876 | 68E1-301.31 | 14-10-2026 06:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 877 | 68X1-033.92 | 14-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 878 | 68M1-481.11 | 14-10-2026 07:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 879 | 95F5-6846 | 14-10-2026 07:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 880 | 68D1-898.19 | 14-10-2026 07:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 881 | 68D1-159.68 | 14-10-2026 08:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 882 | 68D1-865.47 | 14-10-2026 08:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 883 | 67M1-239.32 | 14-10-2026 08:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 884 | 67AA-283.55 | 14-10-2026 08:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 885 | 68K1-137.79 | 14-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 886 | 30H-407.22 | 14-10-2026 10:03 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 887 | 68X1-472.39 | 14-10-2026 11:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 888 | 59D1-723.58 | 14-10-2026 12:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 889 | 68S1-123.80 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 890 | 68S1-143.38 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 891 | 68S1-644.45 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 892 | 68S1-710.86 | 14-10-2026 13:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 893 | 68A-605.98 | 14-10-2026 14:05 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 894 | 68AB-054.81 | 14-10-2026 14:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 895 | 68M1-481.11 | 14-10-2026 14:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 896 | 60K-960.38 | 14-10-2026 14:48 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 897 | 68S1-572.91 | 14-10-2026 14:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 898 | 69H-026.01 | 14-10-2026 14:55 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 899 | 68X1-228.83 | 14-10-2026 15:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 900 | 68AB-746.28 | 14-10-2026 15:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 901 | 68G1-132.19 | 14-10-2026 15:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 902 | 68S1-377.74 | 14-10-2026 15:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 903 | 68C1-291.08 | 14-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 904 | 67B1-473.23 | 14-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 905 | 68C1-236.91 | 14-10-2026 16:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 906 | 68S7-1855 | 14-10-2026 16:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 907 | 68T1-628.00 | 14-10-2026 17:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 908 | 66K9-7529 | 14-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 909 | 68AA-341.65 | 14-10-2026 17:35 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 910 | 29KT-014.97 | 14-10-2026 22:18 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 911 | 68G1-733.90 | 15-10-2026 06:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 912 | 68AB-141.09 | 15-10-2026 06:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 913 | 68N1-382.24 | 15-10-2026 07:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 914 | 68X1-381.58 | 15-10-2026 07:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 915 | 68D1-275.22 | 15-10-2026 07:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 916 | 66L1-303.22 | 15-10-2026 07:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 917 | 54F5-1484 | 15-10-2026 07:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 918 | 66P1-559.62 | 15-10-2026 07:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 919 | 68AD-109.54 | 15-10-2026 09:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 920 | 68S1-803.42 | 15-10-2026 09:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 921 | 68X1-443.33 | 15-10-2026 09:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 922 | 68D1-231.64 | 15-10-2026 09:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 923 | 68V6-4198 | 15-10-2026 09:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 924 | 65G1-353.17 | 15-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 925 | 68D1-074.82 | 15-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 926 | 68C1-527.91 | 15-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 927 | 68X1-588.84 | 15-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 928 | 67K2-002.15 | 15-10-2026 10:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 929 | 68X1-526.25 | 15-10-2026 10:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 930 | 68T1-508.95 | 15-10-2026 10:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 931 | 67C1-386.46 | 15-10-2026 11:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 932 | 68X1-659.79 | 15-10-2026 11:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 933 | 68C1-271.81 | 15-10-2026 11:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 934 | 68G1-722.45 | 15-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 935 | 68X1-374.15 | 15-10-2026 11:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 936 | 68GA-035.69 | 15-10-2026 11:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 937 | 68L1-195.85 | 15-10-2026 12:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 938 | 67L1-944.32 | 15-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 939 | 68S1-782.23 | 15-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 940 | 68AA-467.30 | 15-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 941 | 68KA-099.23 | 15-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 942 | 68AB-729.49 | 15-10-2026 12:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 943 | 68AB-771.92 | 15-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 944 | 68S1-138.64 | 15-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 945 | 68AB-043.22 | 15-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 946 | 68BA-081.16 | 15-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 947 | 61C1-590.54 | 15-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 948 | 68AB-726.75 | 15-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 949 | 68AB-888.58 | 15-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 950 | 68S1-564.20 | 15-10-2026 12:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 951 | 68X1-388.19 | 15-10-2026 12:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 952 | 68AA-477.12 | 15-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 953 | 68HA-045.64 | 15-10-2026 13:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 954 | 68S1-478.74 | 15-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 955 | 61A-187.18 | 15-10-2026 13:30 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 956 | 68AC-323.06 | 15-10-2026 13:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 957 | 68C1-826.42 | 15-10-2026 13:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 958 | 95H1-336.67 | 15-10-2026 13:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 959 | 65B1-645.42 | 15-10-2026 13:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 960 | 68BA-136.48 | 15-10-2026 13:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 961 | 65B1-317.19 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 962 | 68M1-371.62 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 963 | 68X1-481.60 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 964 | 68AA-632.76 | 15-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 965 | 68X1-490.60 | 15-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 966 | 78F1-566.57 | 15-10-2026 14:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 967 | 51F-023.92 | 15-10-2026 14:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 968 | 68B1-610.54 | 15-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 969 | 68C1-765.41 | 15-10-2026 14:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 970 | 68C152791 | 15-10-2026 14:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 971 | 68X1-588.17 | 15-10-2026 15:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 972 | 68AB-730.23 | 15-10-2026 15:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 973 | 67K2-002.15 | 15-10-2026 15:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 974 | 67B1-092.02 | 15-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 975 | 68H-007.28 | 15-10-2026 16:26 | Ô tô tải | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 976 | 68G00293 | 15-10-2026 16:58 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 977 | 68G1-488.88 | 15-10-2026 17:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 978 | 68A-698.65 | 15-10-2026 17:09 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 979 | 68H-093.00 | 15-10-2026 17:38 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |


