Ở nhóm ngành do trường cấp bằng, điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 100, dao động 50-73 điểm. Ngành Ngôn ngữ Anh có mức điểm cao nhất, 73 điểm; tiếp đến là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 72 điểm.
Một số ngành có điểm 62-68 như Khoa học máy tính (65), Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (65), Kỹ thuật y sinh (68), Khoa học dữ liệu (62), Công nghệ thông tin (62) và Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (63).
Các ngành có mức điểm thấp nhất là Kỹ thuật xây dựng và Quản lý xây dựng, cùng 50 điểm; Toán ứng dụng, Thống kê, Kỹ thuật không gian và Công nghệ thực phẩm cùng 52 điểm.
Với 14 chương trình liên kết, điểm trúng tuyển dao động 52-70 điểm. Trong đó, Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh liên kết với ĐH West of England có mức cao nhất, 70 điểm.
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Điểm trúng tuyển (Thang điểm 100) |
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG |
|||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
73 |
|
2 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
62 |
|
3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
53 |
|
4 |
7340115 |
Marketing |
53 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
53 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
53 |
|
7 |
7340301 |
Kế toán |
53 |
|
8 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
55 |
|
9 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
58 |
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
62 |
|
11 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
52 |
|
12 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
52 |
|
13 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
65 |
|
14 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
62 |
|
15 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
72 |
|
16 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
63 |
|
17 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
52 |
|
18 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông |
55 |
|
19 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
68 |
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
65 |
|
21 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
58 |
|
22 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
52 |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
50 |
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
50 |
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI |
|||
|
1 |
7220201W3 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
65 |
|
2 |
7220201W4 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
65 |
|
3 |
7340101AD |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
52 |
|
4 |
7340101MQ |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) |
54 |
|
5 |
7340101SY |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) |
65 |
|
6 |
7340101W2 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
52 |
|
7 |
7340101W4 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
52 |
|
8 |
7340201MQ |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
53 |
|
9 |
7340301MQ |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
53 |
|
10 |
7420201W2 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
62 |
|
11 |
7420201W4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
70 |
|
12 |
7480201DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) |
60 |
|
13 |
7480201MQ |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
60 |
|
14 |
7480201W4 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
60 |
>>>Tra cứu kết quả xét tuyển đại học 2026 nhanh trên VietNamNet<<<