Từ ngày 1/7, mức lương cơ sở tăng từ 2,34 triệu đồng/tháng lên 2,53 triệu đồng/tháng. Mức lương này là căn cứ để tính tiền lương theo bảng lương, phụ cấp, hoạt động phí, sinh hoạt phí và các khoản hưởng theo quy định.

Cụ thể, nhóm đối tượng áp dụng gồm: cán bộ, công chức từ Trung ương đến cấp xã; viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập; người làm các công việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập; người làm việc trong chỉ tiêu biên chế tại các hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động.

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân; người làm việc trong tổ chức cơ yếu; hạ sĩ quan và binh sĩ thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc Công an nhân dân cũng là đối tượng được áp dụng mức lương cơ sở mới.

Ngoài ra, mức lương này cũng áp dụng với người hoạt động không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố.

Từ việc tăng mức tiền lương cơ sở, nhiều trợ cấp an sinh cũng được tăng thêm. Cụ thể, từ ngày 1/7, người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng sẽ được điều chỉnh tăng thêm 8% trên mức hưởng của tháng 6.

Người có mức hưởng bằng hoặc thấp hơn 3,5 triệu đồng/tháng sẽ được tăng thêm 300 nghìn đồng/người/tháng; trường hợp có mức hưởng trên 3,5 triệu đồng/tháng nhưng thấp hơn 3,8 triệu đồng/tháng thì được nâng lên bằng 3,8 triệu đồng/tháng.

Dưới đây là bảng lương cụ thể của công chức, viên chức, Quân đội, Công an áp dụng từ hôm nay:

BÀNG LƯƠNG CÔNG CHỨC

Nhóm công chức Bậc lương Hệ số Mức lương từ 1/7
Chuyên gia cao cấp Bậc 1 8,8 22.264.00
Bậc 2 9,4 23.782.000
Bậc 3 10 25.300.00
Công chức loại A3 (nhóm A3.1) Bậc 1 6,2 15.686.000
Bậc 2 6,56 16.696.800
Bậc 3 6,92 17.507.600
Bậc 4 7,28 18.418.400
Bậc 5 7,64 19.329.200
Bậc 6 9 20.240.000
Công chức loại A3 (nhóm A3.2) Bậc 1 5,75 14.547.500
Bậc 2 6,11 15.458.300
Bậc 3 6,47 16.361.100
Bậc 4 6,83 17.279.900
Bậc 5 7,19 18.190.700
Bậc 6 7,55 19.101.500
Công chức loại A2 (nhóm A2.1) Bậc 1 4,4 11.132.000
Bậc 2 4,74 11.992.200
Bậc 3 5,08 12.852.400
Bậc 4 5,42 13.712.600
Bậc 5 5,76 14.572.800
Bậc 6 6,1 15.433.000
Bậc 7 6,44 16.293.200
Bậc 8 6,78 17.153.400
Công chức loại A2 (nhóm A2.2) Bậc 1 4,0 10.120.000
Bậc 2 4,34 10.980.200
Bậc 3 4,68 11.840.400
Bậc 4 5,02 12.700.600
Bậc 5 5,36 13.560.800
Bậc 6 5,7 14.421.000
Bậc 7 6,04 15.281.200
Bậc 8 6,38 16.141.400
Công chức loại A1 Bậc 1 2,34 5.920.200
Bậc 2 2,67 6.755.100
Bậc 3 3 7.590.000
Bậc 4 3,33 8.424.900
Bậc 5 3,66 9.259.800
Bậc 6 3,99 10.094.700
Bậc 7 4,32 10.929.600
Bậc 8 4,65 11.764.500
Bậc 9 4,98 12.599.400
Công chức loại A0 Bậc 1 2,1 5.313.000
Bậc 2 2,41 6.097.300
Bậc 3 2,72 6.881.600
Bậc 4 3,03 7.665.900
Bậc 5 3,34 8.450.200
Bậc 6 3,65 9.234.500
Bậc 7 3,96 10.018.800
Bậc 8 4,27 10.803.100
Bậc 9 4,58 11.587.400
Bậc 10 4,89 12.371.700
Công chức loại B Bậc 1 1,86 4.705.800
Bậc 2 2,06 5.211.800
Bậc 3 2,26 5.717.800
Bậc 4 2,46 6.223.800
Bậc 5 2,66 6.729.800
Bậc 6 2,86 7.235.800
Bậc 7 3,06 7.741.800
Bậc 8 3,26 8.247.800
Bậc 9 3,46 8.753.800
Bậc 10 3,66 9.259.800
Bậc 11 3,86 9.765.800
Bậc 12 4,06 10.271.800
Công chức loại C (nhóm C1) Bậc 1 1,65 4.174.500
Bậc 2 1,83 4.629.900
Bậc 3 2,01 5.085.500
Bậc 4 2,19 5.540.700
Bậc 5 2,37 5.996.100
Bậc 6 2,55 6.451.500
Bậc 7 2,73 6.906.900
Bậc 8 2,91 7.362.300
Bậc 9 3,09 7.817.700
Bậc 10 3,27 8.273.100
Bậc 11 3,45 8.728.500
Bậc 12 3,63 9.183.900
Công chức loại C (nhóm C2) Bậc 1 1,5 3.795.000
Bậc 2 1,68 4.250.400
Bậc 3 1,86 4.705.800
Bậc 4 2,04 5.161.200
Bậc 5 2,2 5.616.600
Bậc 6 2,4 6.072.000
Bậc 7 2,58 6.527.400
Bậc 8 2,76 6.982.900
Bậc 9 2,94 7.438.200
Bậc 10 3,12 7.893.600
Bậc 11 3,3 8.349.000
Bậc 12 3,48 8.804.400
Công chức loại C (nhóm C3) Bậc 1 1,35 3.415.500
Bậc 2 1,53 3.870.900
Bậc 3 1,71 4.326.300
Bậc 4 1,89 4.781.700
Bậc 5 2,07 5.237.100
Bậc 6 2,25 5.692.500
Bậc 7 2,43 6.147.900
Bậc 8 2,61 6.603.300
Bậc 9 2,79 7.058.700
Bậc 10 2,97 7.514.100
Bậc 11 3,15 7.969.500
Bậc 12 3,33 8.424.900

BẢNG LƯƠNG QUÂN ĐỘI VÀ CÔNG AN:

Lương cấp bậc hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
Cấp bậc quân hàm Hệ số

Mức lương từ 1/7 

(đơn vị: VNĐ)

Đại tướng 10,4 26.312.000
Thượng tướng 9,8 24.794.000

Trung tướng

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

9,2 23.276.000

Thiếu tướng

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

8,6 21.758.000

Đại tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

8 20.240.000

Thượng tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7,36 18.469.000

Trung tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

6,6 16.698.000

Thiếu tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

6 15.180.000

Đại úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 4

5,4 13.662.000

Thượng úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 3

5 12.650.000

Trung úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 2

4,6 11.638.000

Thiếu úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 1

4,2 10.626.000

Thượng sĩ

3,8 9.614.000

Trung sĩ

3,5 8.855.000

Hạ sĩ

3,2 8.096.000

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an cao cấp
Nhóm 1 Bậc lương Hệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

1 3,85 9.740.500
2 4,2 10.626.000
3 4,55 11.511.500
4 4,9 12.397.000
5 5,25 13.282.500
6 5,6 14.168.000
7 5,95 15.053.500
8 6,3 15.939.000
9 6,65 16.824.500
10 7 17.710.000
11 7,35 18.595.500
12 7,7 19.481.000
Nhóm 2 1 3,65 9.234.500
2 4 10.120.000
3 4,35 11.005.500
4 4,7 11.891.000
5 5,05 12.776.500
6 5,4 13.662.000
7 5,75 14.547.500
8 6,1 15.433.000
9 6,45 16.318.500
10 6,8 17.204.000
11 7,15 18.089.500
12 7,5 18.975.000

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp và chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp
Nhóm 1 Bậc lương Hệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

1 3,5 8.855.000
2 3,8 9.614.000
3 4,1 10.373.000
4 4,4 11.132.000
5 4,7 11.891.000
6 5 12.650.000
7 5,3 13.409.000
8 5,6 14.168.000
9 5,9 14.927.000
10 6,2 15.686.000
Nhóm 2 1 3,2 8.096.000
2 3,5 8.855.000
3 3,8 9.614.000
4 4,1 10.373.000
5 4,4 11.132.000
6 4,7 11.891.000
7 5 12.650.000
8 5,3 13.409.000
9 5,6 14.168.000
10 5,9 14.927.000

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp và chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp
Bậc lương Hệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

Nhóm 1 1 3,2 8.096.000
2 3,45 8.728.500
3 3,7 9.361.000
4 3,95 9.993.500
5 4,2 10.626.000
6 4,45 11.258.500
7 4,7 11.891.000
8 4,95 12.523.500
9 5,2 13.156.000
10 5,45 13.788.500
Nhóm 2 1 2,95 7.463.500
2 3,2 8.096.000
3 3,45 8.728.500
4 3,7 9.361.000
5 3,95 9.993.500
6 4 10.120.000
7 4,45 11.258.500
8 4,7 11.891.000
9 4,95 12.523.500
10 5,2 13.156.000

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội
Chức danh lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
Bộ trưởng 1,5 3.795.000
Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị 1,4 3.542.000
Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn 1,25 3.162.500
Tư lệnh Binh chủng 1,1 2.783.000
Phó Tư lệnh Binh chủng 1 2.530.000
Sư đoàn trưởng 0,9 2.277.000
Lữ đoàn trưởng 0,8 2.024.000
Trung đoàn trưởng 0,7 1.771.000
Phó Trung đoàn trưởng 0,6 1.518.000
Tiểu đoàn trưởng 0,5 1.265.000
Phó Tiểu đoàn trưởng 0,4 1.012.000
Đại đội trưởng 0,3 759.000
Phó Đại đội trưởng 0,25 632.500
Trung đội trưởng 0,2 506.000

Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu trong Quân đội
Đối tượng Hệ số Mức phụ cấp
Thượng sĩ 0,7 1.771.000
Học viên cơ yếu năm thứ năm
Trung sĩ 0,6 1.518.000
Học viên cơ yếu năm thứ tư
Hạ sĩ 0,5 1.265.000
Học viên cơ yếu năm thứ ba
Binh nhất 0,45 1.138.500
Học viên cơ yếu năm thứ hai
Binh nhì 0,4 1.012.000
Học viên cơ yếu năm thứ nhất

BẢNG LƯƠNG VIÊN CHỨC:

Ngạch/Loại Bậc Hệ số

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

A3.1

1 6,2 15.686.000
2 6,56 16.596.800
3 6,92 17.507.600
4 7,28 18.418.400
5 7,64 19.329.200
6 8 20.240.000
A3.2 1 5,75 14.547.500
2 6,11 15.458.300
3 6,47 16.369.100
4 6,83 17.279.900
5 7,19 18.190.700
6 7,55 19.101.500
A2.1 1 4,4 11.132.000
2 4,74 11.992.200
3 5,08 12.852.400
4 5,42 13.712.600
5 5,76 14.572.800
6 6,1 15.433.000
7 6,44 16.293.200
8 6,78 17.153.400
A2.2 1 4 10.120.000
2 4,34 10.980.200
3 4,68 11.840.400
4 5,02 12.700.600
5 5,36 13.560.800
6 5,7 14.421.000
7 6,04 15.281.200
8 6,38 16.141.400
A1 1 2,34 5.920.200 đ
2 2,67 6.755.100
3 3 7.590.000
4 3,33 8.424.900
5 3,66 9.259.800
6 3,99 10.094.700
7 4,32 10.929.600
8 4,65 11.764.500
9 4,98 12.599.400
B 1 1,86 4.705.800
2 2,06 5.211.800
3 2,26 5.717.800
4 2,46 6.223.800
5 2,66 6.729.800
6 2,86 7.235.800
7 3,06 7.741.800
8 3,26 8.247.800
9 3,46 8.753.800
10 3,66 9.259.800
11 3,86 9.765.800
12 4,06 10.271.800
C1 1 1,65 4.174.500
2 1,83 4.629.900
3 2,01 5.085.300
4 2,19 5.540.700
5 2,37 5.996.100
6 2,55 6.451.500
7 2,73 6.896.900
8 2,91 7.362.300
9 3,09 7.817.700
10 3,27 8.273.100
11 3,45 8.728.500
12 3,63 9.183.900
C2 1 2 5.060.000
2 2,18 5.515.400
3 2,36 5.970.800
4 2,54 6.426.200
5 2,72 6.881.600
6 2,9 7.337.000
7 3,08 7.792.400
8 3,26 8.247.800
9 3,44 8.703.200
10 3,62 9.158.600
11 3,8 9.614.000
12 3,98 10.069.400
C3 1 1,5 3.795.000
2 1,68 4.250.400
3 1,86 4.705.800
4 2,04 5.161.200
5 2,22 5.616.600
6 2,4 6.072.000
7 2,58 6.527.400
8 2,76 6.982.800
9 2,94 7.438.200
10 3,12 7.893.600
11 3,3 8.349.000
12 3,48 8.804.400