
Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam là cán bộ, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng.
Từ ngày 1/7, mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng - tương đương tăng 8% so với mức lương cơ sở hiện hành (2,34 triệu đồng).
Lương của sĩ quan quân đội được tính bằng hệ số lương x mức lương cơ sở.
Trong đó, hệ số lương của cấp bậc quân hàm đại tướng là 10,4 thì mức lương tương ứng sẽ là 26,312 triệu đồng/tháng. So với mức lương trước ngày 1/7 là 24,336 triệu đồng, lương của đại tướng tăng 1,976 triệu đồng.
Bên cạnh việc hưởng lương theo hệ số, sĩ quan quân đội còn được hưởng các loại phụ cấp khác, như thâm niên, phụ cấp chức vụ...
Bảng lương quân đội từ ngày 1/7, khi tăng lương cơ sở lên 2,53 triệu đồng/tháng như sau:
| Bảng lương quân đội theo cấp bậc quân hàm sĩ quan | ||
| Cấp bậc quân hàm | Hệ số |
Mức lương từ 1/7 (đơn vị: VNĐ) |
| Đại tướng | 10,4 | 26.312.000 |
| Thượng tướng | 9,8 | 24.794.000 |
| Trung tướng | 9,2 | 23.276.000 |
| Thiếu tướng | 8,6 | 21.758.000 |
| Đại tá | 8 | 20.240.000 |
| Thượng tá | 7,36 | 18.469.000 |
| Trung tá | 6,6 | 16.698.000 |
| Thiếu tá | 6 | 15.180.000 |
| Đại úy | 5,4 | 13.662.000 |
| Thượng úy | 5 | 12.650.000 |
| Trung úy | 4,6 | 11.638.000 |
| Thiếu úy | 4,2 | 10.626.000 |
| Thượng sĩ | 3,8 | 9.614.000 |
| Trung sĩ | 3,5 | 8.855.000 |
| Hạ sĩ | 3,2 | 8.096.000 |
| Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp | |||
| Nhóm 1 | Bậc lương | Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7 (đơn vị: VNĐ) |
| 1 | 3,85 | 9.740.500 | |
| 2 | 4,2 | 10.626.000 | |
| 3 | 4,55 | 11.511.500 | |
| 4 | 4,9 | 12.397.000 | |
| 5 | 5,25 | 13.282.500 | |
| 6 | 5,6 | 14.168.000 | |
| 7 | 5,95 | 15.053.500 | |
| 8 | 6,3 | 15.939.000 | |
| 9 | 6,65 | 16.824.500 | |
| 10 | 7 | 17.710.000 | |
| 11 | 7,35 | 18.595.500 | |
| 12 | 7,7 | 19.481.000 | |
| Nhóm 2 | 1 | 3,65 | 9.234.500 |
| 2 | 4 | 10.120.000 | |
| 3 | 4,35 | 11.005.500 | |
| 4 | 4,7 | 11.891.000 | |
| 5 | 5,05 | 12.776.500 | |
| 6 | 5,4 | 13.662.000 | |
| 7 | 5,75 | 14.547.500 | |
| 8 | 6,1 | 15.433.000 | |
| 9 | 6,45 | 16.318.500 | |
| 10 | 6,8 | 17.204.000 | |
| 11 | 7,15 | 18.089.500 | |
| 12 | 7,5 | 18.975.000 | |
| Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp | |||
| Nhóm 1 | Bậc lương | Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7 (đơn vị: VNĐ) |
| 1 | 3,5 | 8.855.000 | |
| 2 | 3,8 | 9.614.000 | |
| 3 | 4,1 | 10.373.000 | |
| 4 | 4,4 | 11.132.000 | |
| 5 | 4,7 | 11.891.000 | |
| 6 | 5 | 12.650.000 | |
| 7 | 5,3 | 13.409.000 | |
| 8 | 5,6 | 14.168.000 | |
| 9 | 5,9 | 14.927.000 | |
| 10 | 6,2 | 15.686.000 | |
| Nhóm 2 | 1 | 3,2 | 8.096.000 |
| 2 | 3,5 | 8.855.000 | |
| 3 | 3,8 | 9.614.000 | |
| 4 | 4,1 | 10.373.000 | |
| 5 | 4,4 | 11.132.000 | |
| 6 | 4,7 | 11.891.000 | |
| 7 | 5 | 12.650.000 | |
| 8 | 5,3 | 13.409.000 | |
| 9 | 5,6 | 14.168.000 | |
| 10 | 5,9 | 14.927.000 | |
| Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp | |||
| Bậc lương | Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7 (đơn vị: VNĐ) |
|
| Nhóm 1 | 1 | 3,2 | 8.096.000 |
| 2 | 3,45 | 8.728.500 | |
| 3 | 3,7 | 9.361.000 | |
| 4 | 3,95 | 9.993.500 | |
| 5 | 4,2 | 10.626.000 | |
| 6 | 4,45 | 11.258.500 | |
| 7 | 4,7 | 11.891.000 | |
| 8 | 4,95 | 12.523.500 | |
| 9 | 5,2 | 13.156.000 | |
| 10 | 5,45 | 13.788.500 | |
| Nhóm 2 | 1 | 2,95 | 7.463.500 |
| 2 | 3,2 | 8.096.000 | |
| 3 | 3,45 | 8.728.500 | |
| 4 | 3,7 | 9.361.000 | |
| 5 | 3,95 | 9.993.500 | |
| 6 | 4 | 10.120.000 | |
| 7 | 4,45 | 11.258.500 | |
| 8 | 4,7 | 11.891.000 | |
| 9 | 4,95 | 12.523.500 | |
| 10 | 5,2 | 13.156.000 | |


