
Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp giai đoạn 2022-2025 của Trường ĐH Bách khoa TPHCM cho thấy bức tranh tuyển sinh đã thay đổi rõ rệt.
Trong bốn năm qua, Khoa học máy tính luôn là ngành có sức hút lớn nhất. Điểm chuẩn tăng từ 75,99 điểm năm 2022 lên 79,84 điểm năm 2023 và 84,16 điểm năm 2024, sau đó lập kỷ lục mới với 85,41 điểm năm 2025, tính theo thang điểm 100.
Tương tự, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính tăng mạnh từ 66,86 điểm lên 82,87 điểm chỉ sau hai năm và giữ ổn định ở mức 82,91 điểm trong năm 2025.
Khoa học dữ liệu, dù chỉ bắt đầu tuyển sinh từ năm 2024, đã lập tức gia nhập nhóm ngành có điểm chuẩn "đỉnh" với 82,14 điểm và tiếp tục tăng lên 83,85 điểm năm 2025.
Nhóm ngành gắn với chiến lược phát triển công nghiệp bán dẫn của Việt Nam cũng duy trì sức hút rất lớn. Ngành Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa - Thiết kế vi mạch tăng liên tục từ 60 điểm năm 2022 lên hơn 80 điểm trong hai năm sau và đạt 80,77 điểm năm 2025.
Đáng chú ý, năm 2025, trường mở ngành Thiết kế vi mạch và lấy điểm chuẩn 83,09 điểm, thuộc nhóm ngành có điểm đầu vào cao nhất.
Không chỉ nhóm ngành công nghệ thông tin, điểm chuẩn nhiều ngành kỹ thuật từng tăng rất mạnh trong giai đoạn 2022-2024, chẳng hạn Kỹ thuật Cơ điện tử tăng gần 19 điểm trong hai năm trước khi ổn định ở mức 81,82 điểm năm 2025. Logistics và Hệ thống công nghiệp duy trì trên 80 điểm.
Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật Cơ khí hay Hóa - Thực phẩm - Sinh học đều từng ghi nhận mức tăng điểm chuẩn mạnh.
Tuy nhiên, năm 2025 cũng ghi nhận xu hướng "hạ nhiệt" điểm chuẩn ở không ít ngành so sới năm 2024. Kiến trúc giảm từ 70,85 xuống 67,42 điểm; Dầu khí - Địa chất giảm còn 60 điểm; Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng xuống 55,05 điểm; Kinh tế xây dựng còn 55,72 điểm.
Ở các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, nhiều ngành cũng giảm 3-6 điểm so với năm trước, như Công nghệ sinh học, Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật Hóa học hay Logistics.
Bên cạnh nhiều ngành có điểm chuẩn cao, một số ngành có điểm chuẩn chỉ quanh ngưỡng 55-60 điểm. Thấp nhất là Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng với 55,05 điểm, tiếp đến là Địa kỹ thuật xây dựng (55,06 điểm), Kỹ thuật Vật liệu chương trình tiếng Anh (55,23 điểm), Kiến trúc Cảnh quan (55,45 điểm), Tài nguyên và Môi trường chương trình tiếng Anh (55,46 điểm), Kinh tế xây dựng (55,72 điểm), Dệt - May (60,75 điểm) và Dầu khí - Địa chất (60 điểm).
Như vậy khoảng cách giữa ngành cao nhất và thấp nhất lên tới hơn 30 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh giữa các nhóm ngành đang ngày càng chênh lệch.
|
Mã tuyển sinh |
Tên ngành |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||||
|
Điểm UTXT |
Xét tuyển Tổng hợp |
Điểm UTXT |
Xét tuyển Tổng hợp |
Điểm UTXT |
Xét tuyển Tổng hợp |
Xét tuyển tổng hợp |
|||
|
|
|
||||||||
|
106 |
Khoa học máy tính |
86.3 |
75.99 |
86.9 |
79.84 |
86.7 |
84.16 |
85.41 |
|
|
107 |
Kỹ thuật máy tính |
85.6 |
66.86 |
85.7 |
78.26 |
85.8 |
82.87 |
82.91 |
|
|
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế Vi mạch |
80.0 |
60.00 |
81.4 |
66.59 |
83.6 |
80.03 |
80.77 |
|
|
109 |
Kỹ thuật Cơ khí |
74.6 |
60.29 |
78.0 |
58.49 |
79.3 |
73.89 |
75.43 |
|
|
110 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử |
82.9 |
62.57 |
84.3 |
71.81 |
84.7 |
81.33 |
81.82 |
|
|
112 |
Dệt - May |
71.8 |
58.08 |
70.3 |
57.30 |
72.4 |
55.51 |
60.75 |
|
|
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học |
85.3 |
58.68 |
84.9 |
70.83 |
84.4 |
77.36 |
75.43 |
|
|
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng |
69.8 |
56.10 |
70.5 |
55.40 |
69.0 |
62.01 |
55.05 |
|
|
117 |
Kiến Trúc |
79.5 |
57.74 |
81.2 |
59.36 |
77.2 |
70.85 |
67.42 |
|
|
120 |
Dầu khí - Địa chất |
69.5 |
60.35 |
72.6 |
58.02 |
78.9 |
66.11 |
60.00 |
|
|
123 |
Quản lý công nghiệp |
81.2 |
57.98 |
81.9 |
65.17 |
83.2 |
77.28 |
75.98 |
|
|
125 |
Tài nguyên và Môi trường |
69.7 |
60.26 |
72.0 |
54.00 |
68.3 |
61.98 |
60.93 |
|
|
128 |
Logistics và hệ thống công nghiệp |
85.3 |
61.27 |
86.1 |
73.51 |
85.9 |
80.10 |
80.52 |
|
|
129 |
Kỹ thuật vật liệu |
70.9 |
59.62 |
71.7 |
55.36 |
75.1 |
68.50 |
71.10 |
|
|
137 |
Vật lý kỹ thuật |
79.3 |
62.01 |
77.6 |
60.81 |
80.7 |
73.86 |
76.61 |
|
|
138 |
Cơ kỹ thuật |
70.6 |
63.17 |
74.0 |
60.65 |
75.5 |
74.70 |
75.98 |
|
|
140 |
Kỹ thuật nhiệt |
70.7 |
57.79 |
72.1 |
60.46 |
72.1 |
72.01 |
73.50 |
|
|
141 |
Bảo dưỡng công nghiệp |
68.9 |
59.51 |
73.2 |
57.33 |
73.2 |
65.44 |
65.59 |
|
|
142 |
Kỹ thuật ô tô |
82.7 |
60.13 |
82.0 |
68.73 |
81.8 |
78.22 |
76.34 |
|
|
145 |
Tàu thủy - Hàng không |
81.4 |
54.60 |
83.6 |
59.94 |
81.7 |
75.38 |
76.63 |
|
|
146 |
Khoa học dữ liệu |
- |
85.5 |
82.14 |
83.85 |
||||
|
147 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
- |
76.6 |
55.38 |
55.06 |
||||
|
148 |
Kinh tế xây dựng |
- |
71.9 |
58.59 |
55.72 |
||||
|
153 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
71.24 |
||||
|
|
|
||||||||
|
208 |
Kỹ Thuật Điện - Điện Tử |
73.8 |
60.00 |
79.9 |
61.66 |
82.0 |
76.71 |
79.50 |
|
|
|
|
||||||||
|
206 |
Khoa học Máy tính |
86.6 |
67.24 |
86.9 |
75.63 |
86.2 |
83.63 |
83.74 |
|
|
207 |
Kỹ thuật Máy tính |
85.4 |
65.00 |
85.9 |
61.39 |
83.9 |
80.41 |
78.66 |
|
|
209 |
Kỹ thuật Cơ khí |
71.1 |
60.02 |
80.5 |
58.49 |
76.1 |
65.77 |
74.30 |
|
|
210 |
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử |
83.5 |
64.99 |
84.7 |
62.28 |
84.0 |
78.00 |
78.44 |
|
|
211 |
Kỹ Thuật Robot |
82.4 |
64.33 |
83.1 |
62.28 |
80.7 |
73.10 |
73.89 |
|
|
214 |
Kỹ thuật Hóa học |
81.7 |
60.01 |
82.7 |
60.93 |
84.1 |
64.68 |
63.30 |
|
|
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng |
73.9 |
60.01 |
71.7 |
55.40 |
73.3 |
58.59 |
56.20 |
|
|
217 |
Kiến Trúc Cảnh quan |
73.5 |
60.01 |
69.7 |
59.36 |
72.3 |
61.08 |
55.45 |
|
|
218 |
Công nghệ sinh học |
85.7 |
63.99 |
85.4 |
63.05 |
85.2 |
70.91 |
66.13 |
|
|
219 |
Công nghệ Thực phẩm |
83.0 |
63.22 |
84.1 |
61.12 |
83.3 |
60.11 |
59.21 |
|
|
220 |
Kỹ thuật Dầu khí |
77.1 |
60.01 |
75.1 |
58.02 |
73.0 |
57.88 |
60.25 |
|
|
223 |
Quản lý Công nghiệp |
74.6 |
60.01 |
79.7 |
61.41 |
80.1 |
65.03 |
61.08 |
|
|
225 |
Tài nguyên và Môi trường |
76.7 |
60.26 |
77.6 |
54.00 |
71.5 |
61.59 |
55.46 |
|
|
228 |
Logistics và Hệ thống công nghiệp |
86.0 |
64.8 |
85.0 |
60.78 |
83.3 |
74.47 |
73.05 |
|
|
229 |
Kỹ thuật Vật liệu |
78.8 |
60.01 |
77.4 |
55.36 |
74.0 |
57.96 |
55.23 |
|
|
237 |
Kỹ thuật Y sinh |
73.8 |
62.01 |
79.6 |
60.81 |
81.4 |
57.23 |
64.74 |
|
|
242 |
Kỹ thuật Ô tô |
78.2 |
60.13 |
78.6 |
60.70 |
72.6 |
65.87 |
69.49 |
|
|
245 |
Kỹ thuật Hàng không |
83.5 |
67.14 |
83.7 |
59.94 |
81.4 |
73.50 |
78.79 |
|
|
258 |
Thiết kế vi mạch |
|
|
|
|
|
|
83.09 |
|
|
257 |
Năng lượng tái tạo |
|
|
|
|
|
|
58.07 |
|
|
254 |
Công nghệ sinh học số |
|
|
|
|
|
|
56.42 |
|
|
253 |
Kinh doanh số |
|
|
|
|
|
|
59.06 |
|
|
255 |
Kinh tế tuần hoàn |
|
|
|
|
|
|
64.38 |
|
|
|
|||||||||


