Ngân hàng Techcombank vừa thông báo mức lãi suất huy động đặc biệt dành cho tiền gửi Phát Lộc Online khi cộng đến 1,8 điểm phần trăm vào lãi suất.
Đặc biệt, lãi suất huy động mừng sinh nhật ngân hàng dành cho các khoản tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng và 12 tháng lên đến 8,4%/năm, áp dụng cho khách hàng đủ điều kiện hưởng ưu đãi lãi suất và đặc quyền hội viên cao nhất hiện hành.
Techcombank cho biết, mức lãi suất tiền gửi cao nhất này được ngân hàng áp dụng trong khoảng thời gian từ 29/9 đến 6/10/2026.
Bên cạnh chương trình trên, Techcombank còn cộng thêm 1 điểm phần trăm lãi suất khi khách hàng gửi tăng thêm từ 20 triệu đồng với kỳ hạn 3, 6, 12 tháng. Việc cộng thêm lãi suất này được áp dụng từ ngày 3 đến ngày 8 hàng tháng.
Với việc cộng thêm này, lãi suất thực tế tại Techcombank dành cho kỳ hạn 3, 6, 12 tháng lần lượt là 4,75%/năm, 7,7%/năm và 7,9%/năm.
Đồng thời, khách hàng là hội viên Private sẽ được cộng thêm 0,15 điểm phần trăm lãi suất; khách hàng là hội viên Priority được cộng thêm 0,1 điểm phần trăm lãi suất khi gửi tiết kiệm.
Trong khi đó, lãi suất ngân hàng niêm yết cho tiền gửi Phát Lộc Online khi chưa cộng thêm là: Kỳ hạn 1-2 tháng là 4,35%/năm, kỳ hạn 3-5 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6-11 tháng là 6,55%/năm, kỳ hạn 12 tháng là 6,75%/năm, kỳ hạn 13-36 tháng là 5,85%/năm.
| LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TRỰC TUYẾN NIÊM YẾT TẠI CÁC NGÂN HÀNG (%/NĂM) | |||||
| NGÂN HÀNG | 3 THÁNG | 6 THÁNG | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG |
| AGRIBANK | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| BIDV | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| VIETCOMBANK | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| VIETINBANK | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| ABBANK | 4 | 6,25 | 6,25 | 6,25 | 5,8 |
| ACB | 4,75 | 7,6 | 7,7 | 7,8 | |
| BAC A BANK | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,1 | 6,95 |
| BAOVIETBANK | 4,75 | 6,4 | 6,4 | 6,5 | 6,5 |
| BVBANK | 4,75 | 6,7 | 6,7 | 6,9 | 6,7 |
| EXIMBANK | 4,7 | 5,4 | 5,4 | 5,3 | 5,3 |
| GPBANK | 3,7 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | 5,55 |
| HDBANK | 4,3 | 5 | 4,8 | 5,3 | 5,6 |
| KIENLONGBANK | 4,2 | 5,5 | 5,2 | 5,5 | 5,15 |
| LPBANK | 4,65 | 7 | 6,9 | 7,2 | 7,15 |
| MB | 4,7 | 5,8 | 5,8 | 6,35 | 6,35 |
| MBV | 4,75 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| MSB | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,8 | 6,6 |
| NAM A BANK | 4,7 | 6,4 | 6,6 | 6,6 | 6,8 |
| NCB | 4,75 | 6,2 | 6,2 | 6,4 | 6,7 |
| OCB | 4,75 | 6,7 | 6,7 | 7 | 6,9 |
| PGBANK | 4,75 | 6,9 | 6,9 | 7 | 6,8 |
| PVCOMBANK | 4,75 | 5,3 | 5,3 | 5,6 | 6,3 |
| SACOMBANK | 4,75 | 7,2 | 7,2 | 7,5 | 7,5 |
| SAIGONBANK | 4,75 | 6,9 | 6,7 | 7,2 | 7 |
| SCB | 1,9 | 2,9 | 2,9 | 3,7 | 3,9 |
| SEABANK | 4,45 | 4,65 | 4,85 | 5 | 5,45 |
| SHB | 4,65 | 6,2 | 6,4 | 6,5 | 6,6 |
| TECHCOMBANK | 4,65 | 6,55 | 6,55 | 6,75 | 5,85 |
| TPBANK | 4,75 | 6,05 | 6,05 | 6,25 | 6,25 |
| VCBNEO | 4,75 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| VIB | 4,45 | 5,7 | 5,8 | 7 | 5,9 |
| VIET A BANK | 4,75 | 6 | 6 | 6,1 | 6,2 |
| VIETBANK | 4,6 | 5,9 | 6 | 6,1 | 6,4 |
| VIKKI BANK | 4,7 | 6 | 6 | 6,1 | 6,1 |
| VPBANK | 4,75 | 7 | 7 | 7,1 | 7,1 |