
Môn bóng chuyền nữ trong nhà tại Đại hội thể thao châu Á lần thứ 20 (ASIAD 20) sẽ diễn ra từ ngày 16/9 đến 22/9, với sự góp mặt của 14 đội tuyển hàng đầu châu lục.
Theo kết quả bốc thăm, đội tuyển bóng chuyền nữ Việt Nam nằm ở bảng D cùng Hàn Quốc, Hongkong (Trung Quốc) và Qatar. Đây được xem là bảng đấu thử thách khi Hàn Quốc là đội bóng có nhiều kinh nghiệm tại sân chơi châu lục.

Các bảng đấu còn lại gồm: bảng A có chủ nhà Nhật Bản, Indonesia và Nepal. Bảng B gồm Trung Quốc, Kazakhstan và Philippines. Trong khi đó, bảng C quy tụ Thái Lan, Đài Bắc Trung Hoa, Kyrgyzstan và Mông Cổ.
Tại ASIAD 20, 14 đội tuyển sẽ thi đấu vòng tròn một lượt tại bảng đấu của mình. Hai đội có thành tích tốt nhất mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng tứ kết, tiếp tục tranh tài ở bán kết và chung kết để cạnh tranh huy chương.
Những đội không thể vượt qua vòng bảng vẫn tiếp tục thi đấu phân hạng nhằm xác định thứ tự chung cuộc. Với sự tiến bộ mạnh mẽ trong những năm gần đây, Thanh Thúy và các đồng đội được kỳ vọng sẽ tạo dấu ấn và hướng tới thành tích tốt tại đại hội lần này.
Lịch thi đấu môn bóng chuyền nữ ASIAD 2026
|
NGÀY - GIỜ |
VÒNG |
BẢNG |
ĐỘI BÓNG |
TỶ SỐ |
ĐỘI BÓNG |
TRỰC TIẾP |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
16/09 11:00 |
Vòng bảng |
B |
Trung Quốc |
Philippines |
|
|
|
16/09 11:00 |
Vòng bảng |
D |
Việt Nam |
Qatar |
|
|
|
16/09 14:00 |
Vòng bảng |
D |
Hàn Quốc |
Hong Kong (TQ) |
|
|
|
16/09 14:00 |
Vòng bảng |
C |
Thái Lan |
Mông Cổ |
|
|
|
16/09 17:00 |
Vòng bảng |
C |
Đài Loan (TQ) |
Kyrgyzstan |
|
|
|
16/09 17:20 |
Vòng bảng |
A |
Nhật Bản |
Nepal |
|
|
|
17/09 11:00 |
Vòng bảng |
B |
Kazakhstan |
Philippines |
|
|
|
17/09 11:00 |
Vòng bảng |
D |
Hàn Quốc |
Qatar |
|
|
|
17/09 14:00 |
Vòng bảng |
D |
Hong Kong (TQ) |
Việt Nam |
|
|
|
17/09 14:00 |
Vòng bảng |
C |
Đài Loan (TQ) |
Mông Cổ |
|
|
|
17/09 17:00 |
Vòng bảng |
C |
Kyrgyzstan |
Thái Lan |
|
|
|
17/09 17:20 |
Vòng bảng |
A |
Indonesia |
Nepal |
|
|
|
18/09 11:00 |
Vòng bảng |
B |
Kazakhstan |
Trung Quốc |
|
|
|
18/09 11:00 |
Vòng bảng |
D |
Qatar |
Hong Kong (TQ) |
|
|
|
18/09 14:00 |
Vòng bảng |
D |
Việt Nam |
Hàn Quốc |
|
|
|
18/09 14:00 |
Vòng bảng |
C |
Mông Cổ |
Kyrgyzstan |
|
|
|
18/09 17:00 |
Vòng bảng |
C |
Đài Loan (TQ) |
Thái Lan |
|
|
|
18/09 17:20 |
Vòng bảng |
A |
Indonesia |
Nhật Bản |
|
|
|
20/09 08:00 |
Tứ kết |
1 |
Nhất bảng A |
Nhì bảng C |
|
|
|
20/09 11:00 |
Tứ kết |
2 |
Nhất bảng D |
Nhì bảng B |
|
|
|
20/09 14:00 |
Tứ kết |
3 |
Nhất bảng B |
Nhì bảng D |
|
|
|
20/09 17:20 |
Tứ kết |
4 |
Nhất bảng C |
Nhì bảng A |
|
|
|
21/09 11:00 |
Phân hạng 5–8 |
1 |
Thua tứ kết 1 |
Thua tứ kết 2 |
|
|
|
21/09 11:00 |
Phân hạng 5–8 |
2 |
Thua tứ kết 3 |
Thua tứ kết 4 |
|
|
|
21/09 14:00 |
Bán kết |
1 |
Thắng tứ kết 1 |
Thắng tứ kết 2 |
|
|
|
21/09 17:20 |
Bán kết |
2 |
Thắng tứ kết 3 |
Thắng tứ kết 4 |
|
|
|
22/09 08:00 |
Tranh hạng 7 |
Thua trận phân hạng 5–8 |
Thua trận phân hạng 5–8 |
|
||
|
22/09 11:00 |
Tranh hạng 5 |
Thắng trận phân hạng 5–8 |
Thắng trận phân hạng 5–8 |
|
||
|
22/09 14:00 |
Tranh HCĐ |
Thua bán kết 1 |
Thua bán kết 2 |
|
||
|
22/09 17:20 |
Chung kết |
Thắng bán kết 1 |
Thắng bán kết 2 |
|




